問1:
山本さんは「経済I A」と「法律I B」の授業のテキスト4月10日に買いに行きました。いくら払いましたか。
Yamamoto đã đi mua sách giáo khoa Kinh tế I A và Pháp luật I B vào ngày 10/4. Đã chi trả bao nhiêu?
問2:
留学生のアンさんは「日本文化II 」のテキストを買いたいです。英語が話せる人がいるときに、安く買うには、いつ、どこに行ったらいいですか。
Du học sinh An muốn mua sách giáo khoa "Văn hóa Nhật Bản II". Cô ấy nên đi khi nào và ở đâu để mua được giá rẻ, lúc có người nói được tiếng Anh?
1. 4月7日大学東館 1回
Tầng 1, Tòa nhà đại học phía Đông ngày 7/4
2. 4月9日大学東館 2回
Tầng 2, Tòa nhà đại học phía Đông ngày 9/4
3. 4月11日大学東館 2回
Tầng 2, Tòa nhà đại học phía Đông ngày 11/4
4. 4月14日大学東館 1回
Tầng 1, Tòa nhà đại học phía Đông ngày 14/4
A
テキストを買いましょう
〇〇大学書店では以下の日程で授業のテキストを売ります。
自分が取っている授業のテキストを、買いに来てください。
日程:4月7日(月)~ 4月30日(水)9:00-18:00 *日曜日はお休み
場所:〇〇大学 東館と西館
| 授業 |
本の名前 |
値段 |
場所 |
| 日本語I A |
「たのしい日本語」 |
1,200円 |
東館1階 |
| 日本語II B |
「日本語を話す」 |
1,300円 |
東館1階 |
| 日本語III C |
「漢字1.2.3.」 |
1,000円 |
東館1階 |
| 経済I A |
「日本の経済」 |
1,500円 |
西館2階 |
| 経済I B |
「経済の今」 |
1,400円 |
東館1階 |
| 経済II A |
「経済を知ろう」 |
1,600円 |
西館2階 |
| 法律I B |
「日本の法律」 |
1,500円 |
西館2階 |
| 法律II B |
「法律を知ろう」 |
1,800円 |
西館2階 |
| 日本文化I |
「茶道」 |
1,500円 |
東館1階 |
| 日本文化II |
「日本のみどり」 |
1,600円 |
東館1階 |
*英語が話せる人が毎週月曜日と水曜日にいます。
*4月7日(月)~12日(土)までに来た人は10%安くなります。
*学生証をお持ちください。学生証がないと買えません。
B
| 日 |
月 |
火 |
水 |
木 |
金 |
土 |
| |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
| 6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
| 13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
| 20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
| 27 |
28 |
29 |
30 |
|
|
|
A
Hãy cùng mua sách giáo khoa!
Hiệu sách Đại học OO sẽ bán sách giáo khoa môn học theo lịch trình sau.
Hãy tự mình đến và mua sách giáo khoa cho môn học bạn đăng ký học.
Lịch trình: Từ ngày 7 tháng 4 (thứ hai) cho đến ngày 30 tháng 4 (thứ 4) 9:00 - 18:00 *Đóng cửa vào chủ nhật
Địa điểm: Tòa nhà phía Đông và Tòa nhà phía Tây của Đại học OO
| Môn học |
Tên sách |
Giá |
Địa điểm |
| Tiếng Nhật I A |
[Tiếng Nhật vui vẻ] |
1,200 yên |
Tầng 1 toàn nhà phía Đông |
| Tiếng Nhật II B |
[Nói tiếng Nhật] |
1,300 yên |
Tầng 1 toàn nhà phía Đông |
| Tiếng Nhật III C |
[Kanji 1. 2. 3] |
1,000 yên |
Tầng 1 toàn nhà phía Đông |
| Kinh tế I A | [Kinh tế Nhật Bản] |
1,500 yên |
Tầng 2 tòa nhà phía Tây |
| Kinh tế I B |
[Kinh tế hiện nay] |
1,400 yên |
Tầng 1 toàn nhà phía Đông |
| Kinh tế II A |
[Cùng tìm hiểu về kinh tế] |
1,600 yên |
Tầng 2 tòa nhà phía Tây |
| Pháp luật I B |
[Luật pháp Nhật Bản] |
1,500 yên |
Tầng 2 tòa nhà phía Tây |
| Pháp luật II B | [Cùng tìm hiểu về luật pháp] |
1,800 yên |
Tầng 2 tòa nhà phía Tây |
| Văn hóa Nhật Bản I |
[Trà đạo] |
1,500 yên |
Tầng 1 toàn nhà phía Đông |
Văn hóa Nhật Bản II
|
[Những điệu múa của Nhật Bản] |
1,600 yên |
Tầng 1 toàn nhà phía Đông |
* Có người có thể nói tiếng anh vào thứ hai và thứ tư hằng tuần.
*Những ai đến mua từ ngày 7 tháng 4 (thứ hai) cho đến trước ngày 12 (thứ 7) sẽ được giảm 10%
*Hãy mang theo thẻ sinh viên. Nếu không có thẻ sinh viên thì không thể mua.
B
| Chủ nhật |
Thứ 2 |
Thứ 3 |
Thứ 4 |
Thứ 5 |
Thứ 6 |
Thứ 7 |
| |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
| 6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
| 13 |
14 |
15 |
16 |
17 |
18 |
19 |
| 20 |
21 |
22 |
23 |
24 |
25 |
26 |
| 27 |
28 |
29 |
30 |
|
|
|