Bài 8 – Bài kiểm tra: tình huống & người thực hiện

II . かくにんもんだい – Bài kiểm tra tổng hợp phần nghe tình huống và xác định người thực hiện. Củng cố kỹ năng suy luận trong giao tiếp.
Mã quảng cáo 1

かくにん もんだい


えを ()ながら しつもんを ()いて ください。➡(やじるし)の (ひと)は (なん)と ()いますか。1から3の (なか)から、いちばん いい ものを (ひと)つ えらんで ください。

(1)1   2   3


(2)1   2   3


(3)1   2   3


(4)1   2   3


(5)1   2   3


☞ Script + Đáp Án

部屋(へや)友達(ともだち)(あつ)そうです。(なん)()いますか。

 1.エアコン、つけようか。

 2.(まど)()まったね。

 3.(すず)しくていいね。

切符(きっぷ)()(かた)(おし)えてもらいたいです。(えき)(ひと)(なん)()いますか。

 1.切符(きっぷ)()(かた)(おし)えてもいいですか。

 2.あの、切符(きっぷ)()(かた)がわからないんですが。

 3.すみません、切符(きっぷ)()わないんですか。

明日(あした)友達(ともだち)(やく)(そく)がありますが、都合(つごう)(わる)くなりました。(なん)()いますか。

 1.あさってに()えてもらえない?

 2.あさって()ってもいい?

 3.あさってにしてもらいたい?

友達(ともだち)にうちに()てもらいたいです。(なん)()いますか。

 1.ねえ、今日(きょう)、うちに()てもいい?

 2.ねえ、今日(きょう)、うちに()ようか。

 3.ねえ、今日(きょう)、うちに()ない?

(となり)(せき)(ひと)(おと)がうるさいです。(なん)()いますか。

 1.あの、(しず)かにしてもいいですか。

 2.あの、(おと)(すこ)(ちい)さくてもらえませんか。

 3.あの、(おと)(すこ)(ちい)さくしたいです。

Đáp án: ①1 ②2 ③1 ④3 ⑤2

☞ Script + Dịch

部屋(へや)友達(ともだち)(あつ)そうです。(なん)()いますか。

 Ở trong phòng, người bạn có vẻ nóng. Bạn sẽ nói điều gì?

 1.エアコン、つけようか。

    Bật điều hòa lên nhé.

 2.(まど)()まったね。

    Cửa sổ đang đóng nhỉ.

 3.(すず)しくていいね。

    Mát mẻ sướng nhỉ.

切符(きっぷ)()(かた)(おし)えてもらいたいです。(えき)(ひと)(なん)()いますか。

 Bạn muốn được chỉ cách để mua vé. Bạn sẽ nói gì với nhân viên nhà ga.

 1.切符(きっぷ)()(かた)(おし)えてもいいですか。

    Cách mua vé, tôi chỉ cho bạn cũng được phải không?

 2.あの、切符(きっぷ)()(かた)がわからないんですが。

    À uhm, tôi không biết cách mua vé ...

 3.すみません、切符(きっぷ)()わないんですか。

    Xin lỗi, bạn không mua vé phải không?

明日(あした)友達(ともだち)(やく)(そく)がありますが、都合(つごう)(わる)くなりました。(なん)()いますか。

 Ngày mai có cuộc hẹn với người bạn nhưng mà đã có việc bận. Bạn sẽ nói điều gì?

 1.あさってに()えてもらえない?

    Có thể đổi qua ngày mốt được không?

 2.あさって()ってもいい?

     Ngày mốt gặp được không?

 3.あさってにしてもらいたい?

   Bạn muốn đổi cuộc hẹn sang ngày mốt?

友達(ともだち)にうちに()てもらいたいです。(なん)()いますか。

 Muốn người bạn đến nhà chơi. Bạn sẽ nói gì?

 1.ねえ、今日(きょう)、うちに()てもいい?

   Này, hôm nay, đến nhà tôi cũng được phải không?

 2.ねえ、今日(きょう)、うちに()ようか。

   Này, hôm nay, cùng đến nhà tôi nhé!

 3.ねえ、今日(きょう)、うちに()ない?

   Này, hôm nay, đến nhà tôi được không?

(となり)(せき)(ひと)(おと)がうるさいです。(なん)()いますか。

 Âm thanh của người ở ghế bên cạnh gây ồn ào. Bạn sẽ nói điều gì?

 1.あの、(しず)かにしてもいいですか。

   À này, bạn có thể im lặng được không?

 2.あの、(おと)(すこ)(ちい)さくてもらえませんか。

   À này, bạn có thể giảm âm thanh xuống một chút có được không?

 3.あの、(おと)(すこ)(ちい)さくしたいです。

   À này, tôi muốn giảm âm thanh xuống một chút.

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict