①男:重そうですね。その荷物、持ちましょうか。
Có vẻ nặng nhỉ. Tôi giúp bạn mang nó hành lý đó nhé?
女:3.すみません、お願いします。
Cảm ơn, làm ơn giúp tôi ạ.
②女:レポート、もう出した?
Bạn đã nộp báo cáo chưa?
男:1.今、書いているところ。
Bây giờ tôi đang viết nó.
③男:もしもし、今、どちらですか。
Alo alo, bây giờ đang ở đâu?
女:2.すみません。まだ駅にいます。
Xin lỗi. Tôi vẫn đang ở nhà ga.
④女:この間、お土産、ごちそうさまでした。
Cảm ơn món quà hôm vừa rồi ạ.
男:3.いえ、どういたしまして。
Không, không có gì.
⑤女:この料理、食べことありますか。
Bạn đã từng ăn món này chưa?
男:1.いいえ、食べてみたいです。
Chưa, tôi muốn ăn thử nó.