Bài 19 – Bài kiểm tra: trả lời nhanh

V . かくにんもんだい – Bài kiểm tra kỹ năng nghe và phản xạ với các dạng câu hỏi gài bẫy. Củng cố chiến lược chọn đáp án hiệu quả.
Mã quảng cáo 1

かくにん もんだい


まず しつもんを ()いて ください。そのあと、もんだいようしを ()て ください。()む 時間(じかん)が あります。それから (はなし)を ()いて、もんだいようしの 1から4の(なか)から、いちばん いい ものを (ひと)つ えらんで ください。

(1) 

    1 しょうゆこうじょう → さんぽ → ふね

    2 しょうゆこうじょう → ふね → さんぽ

    3 さんぽ → しょうゆこじょう → ふね

    4 ふね → しょうゆこうじょう → さんぽ

(2) 

    1 おんがくが すきではないから

    2 チケットが (たか)いから

    3 しけんが あるから

    4 アルバイトが あるから

(3) 

    1 あおい シャツ

    2 あおい シャツと うわぎ

    3 くろい シャツ

    4 くろい シャツと うわぎ

(4) 


    1 10()から 10()10(ぷん)

    2 10()10(ぷん)から 10()20(ぷん)

    3 10()20(ぷん)から 10()30(ぷん)

    4 10()30(ぷん)から 10()40(ぷん)

(5) 

    1 おふろの あと

    2 ばんごはんの あと

    3 (いま)から

    4 あした


もんだい(1)

☞ Script + Đáp Án

旅行(りょこう)会社(がいしゃ)(おんな)(ひと)(はな)しています。Bグループの(ひと)はどの順番(じゅんばん)でしますか。

(おんな):では、(みな)さんバスを()りたら、グループに()かれます。Aグループの(ひと)は、まず、(ふね)()って(かわ)から(まち)()ます。そして、しょうゆ工場(こうじょう)()ます。それから、(まち)(ある)きます。Bグループに(ひと)は、Aグループのあと、(ふね)()ります。その(まえ)にしょうゆ工場(こうじょう)()って、最後(さいご)(まち)(ある)きます。バスを()りたら、グループで(あつ)まってください。

Bグループの(ひと)はどの順番(じゅんばん)でしますか。

Đáp án: 2

☞ Script + Dịch

旅行(りょこう)会社(がいしゃ)(おんな)(ひと)(はな)しています。Bグループの(ひと)はどの順番(じゅんばん)でしますか。

Người phụ nữ của công ty du lịch đang nói chuyện. Những người ở nhóm B sẽ thực hiện theo thứ tự nào?

(おんな):では、(みな)さんバスを()りたら、グループに()かれます。Aグループの(ひと)は、まず、(ふね)()って(かわ)から(まち)()ます。そして、しょうゆ工場(こうじょう)()ます。それから、(まち)(ある)きます。Bグループに(ひと)は、Aグループのあと、(ふね)()ります。その(まえ)にしょうゆ工場(こうじょう)()って、最後(さいご)(まち)(ある)きます。バスを()りたら、グループで(あつ)まってください。

   Vậy thì, sau khi mọi người xuống xe, chúng ta sẽ chia thành từng nhóm. Những người nhóm A, đầu tiên là lên thuyền rồi ngắm nhìn thành phố từ con sông. Và rồi, tham quan nhà máy sản xuất nước tương. Sau đó, đi dạo bộ thành khu phố. Những người nhóm B sẽ lên thuyền sau nhóm A. Trước lúc đó thì sẽ đi tham quan nhà máy sản xuất nước tương, cuối cùng đi dạo bộ khu phố. Sau khi xuống xe, mọi người hãy tập trung theo từng nhóm.

Bグループの(ひと)はどの順番(じゅんばん)でしますか。

Những người nhóm B sẽ thực hiện theo thứ tự nào?


もんだい(2)

☞ Script + Đáp Án

(おんな)(ひと)(おとこ)(ひと)(はな)しています。(おとこ)(ひと)はどうしてコンサートに()きませんか。

(おんな):ねえ、コンサートのチケットがあるんだけど、一緒(いっしょ)()かない?

(おとこ):いいね。試験(しけん)()わったし。でも、チケット、(たか)いんだろう?

(おんな)大丈夫(だいじょうぶ)(あね)にもらった(もの)だから。来週(らいしゅう)試験(しけん)があって、()けないんだって。

(おとこ):いつあるの?

(おんな)日曜日(にちようび)の2()からなんだけど。

(おとこ):あー、じゃ、無理(むり)だよ。日曜日(にちようび)(ひる)はアルバイトなんだ。

(おとこ)(ひと)はどうしてコンサートに()きませんか。

Đáp án: 4

☞ Script + Dịch

(おんな)(ひと)(おとこ)(ひと)(はな)しています。(おとこ)(ひと)はどうしてコンサートに()きませんか。

Người phụ nữ và người đàn ông đang trò chuyện. Tại sao người đàn ông không đi xem buổi hòa nhạc?

(おんな):ねえ、コンサートのチケットがあるんだけど、一緒(いっしょ)()かない?

   Này, tớ có vé đi xem buổi hòa nhạc, có đi xem cùng không?

(おとこ):いいね。試験(しけん)()わったし。でも、チケット、(たか)いんだろう?

   Được quá nhỉ. Cũng đã thi xong rồi. Nhưng mà, giá vé, đắt nhỉ?

(おんな)大丈夫(だいじょうぶ)(あね)にもらった(もの)だから。来週(らいしゅう)試験(しけん)があって、()けないんだって。

   Không sao đâu, vì tôi nhận từ chị gái tôi. Tuần tới vì có bài kiểm tra nên không thể đi được.

(おとこ):いつあるの?

   Khi nào vậy?

(おんな)日曜日(にちようび)の2()からなんだけど。

   Từ 2 giờ chiều chủ nhật.

(おとこ):あー、じゃ、無理(むり)だよ。日曜日(にちようび)(ひる)はアルバイトなんだ。

   Aaa, vậy thì chịu rồi. Trưa chủ nhật tớ làm thêm.

(おとこ)(ひと)はどうしてコンサートに()きませんか。

Tại sao người đàn ông không đi xem buổi hòa nhạc?


もんだい(3)

☞ Script + Đáp Án

(おとうと)(あね)(はな)しています。(おとうと)はパーティーに(なに)()ていきますか。

(おとうと)今日(きょう)(よる)のパーティーなんだけど、どう? これ、この(まえ)()ったシャツ。いつもの(あお)いシャツとどっちにしようか(かんが)えてるんだけど。

(あね):ああ、(あお)いのもいいけど、(くろ)のほうが似合(にあ)うよ。

(おとうと):じゃ、こっちにしよう。

(あね):あ、でも、(よる)(さむ)いから、上着(うわぎ)()たほうがいいんじゃない?

(おとうと):あ、上着(うわぎ)はかばんに(はい)ってるよ。(よる)には()るよ。

(おとうと)はパーティーに(なに)()ていきますか。

Đáp án: 4

☞ Script + Dịch

(おとうと)(あね)(はな)しています。(おとうと)はパーティーに(なに)()ていきますか。

Em trai và chị gái đang nói chuyện với nhau. Em trai sẽ mặc gì đi dự tiệc?

(おとうと)今日(きょう)(よる)のパーティーなんだけど、どう? これ、この(まえ)()ったシャツ。いつもの(あお)いシャツとどっちにしようか(かんが)えてるんだけど。

        Bữa tiệc tối nay, em mặc như này trông thế nào? Đây là, cái áo sơ mi mà em đã mua hôm vừa rồi. Em đang suy nghĩ cái áo này với cái áo xanh thường mặc, nên mặc cái nào đây.

(あね):ああ、(あお)いのもいいけど、(くろ)のほうが似合(にあ)うよ。

        À, cái áo màu xanh dương cũng được nhưng mà em hợp với màu đen hơn.

(おとうと):じゃ、こっちにしよう。

        Vậy em chọn cái này nhé.

(あね):あ、でも、(よる)(さむ)いから、上着(うわぎ)()たほうがいいんじゃない?

        À nhưng mà, vì buổi tối trời sẽ lạnh, nên mặc áo khoác vào sẽ tốt hơn nhỉ?

(おとうと):あ、上着(うわぎ)はかばんに(はい)ってるよ。(よる)には()るよ。

        Áo khoác ở trong cặp đấy. Em sẽ mặc nó vào buổi tối.

(おとうと)はパーティーに(なに)()ていきますか。

Em trai sẽ mặc gì đi dự tiệc?


もんだい(4)

☞ Script + Đáp Án

日本語(にほんご)学校(がっこう)で、先生(せんせい)学生(がくせい)(はな)しています。今日(きょう)、2時間(じかん)()のあとの(やす)時間(じかん)は、何時(なんじ)から何時(なんじ)までですか。

(おんな)今日(きょう)は、(ちか)くの小学校(しょうがっこう)()って、(みな)さんの(くに)のことを紹介(しょうかい)します。でも、2時間(じかん)()まではこの教室(きょうしつ)授業じゅぎょうがあります。いつも2時間(じかん)()は10()(はん)までですが、今日(きょう)はいつもより10(ぷん)(はや)()わります。(やす)時間(じかん)の10(ぷん)準備(じゅんび)をして、すぐ玄関(げんかん)(あつ)まってください。10()はん)出発(しゅっぱつ)します。

今日(きょう)、2時間(じかん)()のあとの(やす)時間(じかん)は、何時(なんじ)から何時(なんじ)までですか。

Đáp án: 3

☞ Script + Dịch

日本語(にほんご)学校(がっこう)で、先生(せんせい)学生(がくせい)(はな)しています。今日(きょう)、2時間(じかん)()のあとの(やす)時間(じかん)は、何時(なんじ)から何時(なんじ)までですか。

Ở trường tiếng Nhật, giáo viên đang nói chuyện với học sinh. Hôm nay, thời gian nghỉ sau tiết thứ 2 bắt đầu và kết thúc lúc mấy giờ?

(おんな)今日(きょう)は、(ちか)くの小学校(しょうがっこう)()って、(みな)さんの(くに)のことを紹介(しょうかい)します。でも、2時間(じかん)()まではこの教室(きょうしつ)授業(じゅぎょう)があります。いつも2時間(じかん)()は10()(はん)までですが、今日(きょう)はいつもより10(ぷん)(はや)()わります。(やす)時間(じかん)の10(ぷん)準備(じゅんび)をして、すぐ玄関(げんかん)(あつ)まってください。10()はん)出発(しゅっぱつ)します。

Cô giáo: Hôm nay, chúng ta đến trường tiểu học ở gần, và giới thiệu về đất nước của mình. Tuy nhiên, tôi có tiết dạy cho đến hết tiết thứ 2 ở lớp học này. Tiết thứ 2 thường đến 10 giờ 30 phút nhưng hôm nay tôi kết thúc sớm hơn thường lệ 10 phút. Hãy chuẩn bị trong 10 phút nghỉ giải lao, và sau đó tập trung ở lối vào ngay lập tức. Chúng ta sẽ xuất phát lúc 10 giờ 30 phút.

今日(きょう)、2時間(じかん)()のあとの(やす)時間(じかん)は、何時(なんじ)から何時(なんじ)までですか。

Hôm nay, thời gian nghỉ sau tiết thứ 2 bắt đầu và kết thúc lúc mấy giờ?


もんだい(5)

☞ Script + Đáp Án

(おとこ)(ひと)(おんな)(ひと)旅館(りょかん)(はな)しています。2(ふたり)はいつ(てん)()きますか。

(おとこ):いい旅館(りょかん)だね。(ぼく)はすぐにおふろに(はい)りたいなあ。

(おんな):その(まえ)に、(ちか)くに有名(ゆうめい)(みせ)があるらしいんだけど。()ってみない?

(おとこ)(なに)(みせ)

(おんな):ケーキとコーヒー、この雑誌(ざっし)()てるんだけど。

(おとこ):それなら、あした(うみ)(およ)ぎに()くときのほうがいいよ。(いま)ケーキを()べたら、(ばん)(はん)()べられなくなるから。

(おんな):うーん、でも、あしたはその(みせ)(やす)みって()いてあるよ。

(おとこ):わかったよ。じゃ、すぐ()こう。

(ふたり)はいつ(てん)()きますか。

Đáp án: 3

☞ Script + Dịch

(おとこ)(ひと)(おんな)(ひと)旅館(りょかん)(はな)しています。2(ふたり)はいつ(てん)()きますか。

Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện ở quán trọ. Khi nào hai người đi đến cửa hàng?

(おとこ):いい旅館(りょかん)だね。(ぼく)はすぐにおふろに(はい)りたいなあ。

   Quán trọ đẹp nhỉ. Tôi muốn đi tắm liền ngay.

(おんな):その(まえ)に、(ちか)くに有名(ゆうめい)(みせ)があるらしいんだけど。()ってみない?

   Trước đó, nghe nói gần đây có một cửa hàng nổi tiếng đó. Bạn có muốn cùng thử đi đến đó không?

(おとこ)(なに)(みせ)

   Cửa hàng gì vậy?

(おんな):ケーキとコーヒー、この雑誌(ざっし)()てるんだけど。

   Bánh ngọt và cà phê, nó được đăng ở cuốn tạp chí này.

(おとこ):それなら、あした(うみ)(およ)ぎに()くときのほうがいいよ。(いま)ケーキを()べたら、(ばん)(はん)()べられなくなるから。

   Nếu vậy thì, ngày mai chúng ta đi bơi ở biển sẽ tốt hơn đấy. Nếu mà bây giờ ăn bánh thì tôi sẽ không ăn tối được mất.

(おんな):うーん、でも、あしたはその(みせ)(やす)みって()いてあるよ。
   Hmm, nhưng mà có viết là ngày mai cửa hàng sẽ đóng cửa đấy.

(おとこ):わかったよ。じゃ、すぐ()こう。

   À tôi hiểu rồi. Vậy, chúng ta đi ngay thôi nào.

(ふたり)はいつ(てん)()きますか。

Khi nào hai người đi đến cửa hàng?

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict