Bài 2 – Trọng âm & cao độ trong tiếng Nhật

I . 1-B 音の高さ – Làm quen với cao độ âm trong tiếng Nhật. Nhận biết sự khác biệt khi trọng âm thay đổi giúp hiểu đúng nghĩa câu.

1-B 音(おと)の高(たか)さ(アクセント)

音(おと)の違(ちが)いだけでなく、音(おと)の高(たか)さ(アクセント)もよく聞(き)いて、文(ぶん)の中(なか)の言葉(ことば)の意味(いみ)を考(かんが)えましょう。

Hãy nghe kỹ không chỉ là sự khác nhau của âm thanh mà còn cả cao độ của âm (trọng âm) và suy nghĩ về ý nghĩa của các từ có trong câu.

 ☆ れんしゅう1-B


聞(き)いてください。どちらですか。

(れい) わたしは( a あめ  ⓑ雨(あめ) )が好(す)きです。

(1)( a きれいな  b 嫌(きら)いな )物(もの)はありません。

(2)( a いつか   b 5日(か) )一緒(いっしょ)に行(い)きましょう。

(3)きれいですよ。( a 来(き)てみて   b 着(き)てみて )ください。

(4)小(ちい)さい箱(はこ)を( a 使(つか)って   b 作(つく)って )ください。

(5)今日(きょう)は暖(あたた)かく( a なったね   b なかったね)。

(6)これ、( a 書(か)いて   b 買(か)って )くれない?

(7)あの人(ひと)、( a また   b まだ )いますね。

(8)練習(れんしゅう)は( a いつから   b 1から )しますか。

(9)その( a スープ   b スプーン )、ください。

(10)( a リーさん、もうすぐ   b リーさんも、すぐ )来(き)ますよ。

☞ Script + Đáp Án

(例(れい))私(わたし)は飴(あめ)が好(す)きです。(a)

①嫌(きら)いなものはありません。(b)

②5日いつか、一緒いっしょに行いきましょう(b)

③きれいですよ。着(き)てみてください。(b)

④小(ちい)さい箱(はこ)を使(つか)ってください。(a)

⑤今日(きょう)は暖(あたた)かくなったね。(a)

⑥これ、書(か)いてくれない?(a)

⑦あの人(ひと)、まだいますね。(b)

⑧練習(れんしゅう)は1からしますか。(b)

⑨そのスプーン、ください。(b)

⑩リーさんも、すぐ来(き)ますよ。(b)

☞ Script + Dịch

(例(れい))私(わたし)は飴(あめ)が好(す)きです。(a)

Ví dụ: Tôi thích kẹo.

①嫌(きら)いなものはありません。(b)

 Không có gì tôi không thích cả.

②5日(いつか)、一緒(いっしょ)に行(い)きましょう。(b)

 Ngày 5, chúng ta cùng đi với nhau nhé.

③きれいですよ。着(き)てみてください。(b)

 Đẹp thật đấy. Hãy mặc thử đi.

④小(ちい)さい箱(はこ)を使(つか)ってください。(a)

 Hãy sử dụng chiếc hộp nhỏ.

⑤今日(きょう)は暖(あたた)かくなったね。(a)

 Hôm nay trời đã ấm hơn nhỉ.

⑥これ、書(か)いてくれない?(a)

 Viết giúp tôi cái này được không?

⑦あの人(ひと)、まだいますね。(b)

 Người kia vẫn còn ở đấy nhỉ.

⑧練習(れんしゅう)は1からしますか。(b)

 Luyện tập làm từ bài 1 phải không?

⑨そのスプーン、ください。(b)

 Hãy đưa cho tôi cái thìa đó.

⑩リーさんも、すぐ来(き)ますよ。(b)

 Ông Lee cũng sẽ đến ngay thôi đấy.

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict