Bài 4 – Nghe bắt từ khóa quan trọng

I . 3 基本的な言葉に注意して聞く – Nghe và xác định các từ khóa quan trọng xuất hiện trong bài. Kỹ năng giúp bạn dễ bắt đúng nội dung chính.

家族(かぞく)(例(れい):父(ちち)・母(はは)、祖父(そふ)・祖母(そぼ))や、数(かず)(例(れい):1人(ひとり)、2人ふたり))、時間(じかん)(例(れい):1時(じ)、1時間(じかん))などよく使(つか)う言(い)い方(かた)に注意(ちゅうい)しましょう。

Hãy chú ý đến cách nói hay được sử dụng như gia đình (ví dụ: bố, mẹ, ông, bà) hay số lượng (ví dụ: một người, hai người) hoặc thời gian (ví dụ: 1 giờ, 1 tiếng) khi nghe.

☆ れんしゅう3


聞(き)いてください。正(ただ)しい答(こた)えはどちらですか。

(れい)( ⓐ ・ b )

(1)( a ・ b )

(2)( a ・ b )

(3)( a ・ b )

(4)( a ・ b )

(5)( a ・ b )

(6)( a ・ b )

(7)( a ・ b )

(8)( a ・ b )

(9)( a ・ b )

(10)( a ・ b )

☞ Script + Đáp Án

(例(れい))男(おとこ):明日(あした)は何日(なんにち)ですか。

   女(おんな):今日(きょう)が4日(よっか)ですから、(a. 5日(いつか)です  b. 9日(ここのか)です)

①女(おんな):今日(きょう)は金曜日(きんようび)ですか。

 男(おとこ):いえ、昨日(きのう)が水曜日(すいようび)でしたから、(a. 火曜日(かようび)です  b. 木曜日(もくようび)です)

②女(おんな):あれ?このカーテン、いつ変(か)えたんですか。

 男(おとこ):(a. おとといです  b. あさってです)。

③男(おとこ):ああ、今日(きょう)は12月(がつ31日にちか。。。

 女(おんな):ええ、(a. 今年(ことし)もよろしくね  b. 来年(らいねん)もよろしくね)。

④女(おんな):あの人(ひと)は母(はは)の妹(いもうと)です。

 男(おとこ):そうですか。(a. 叔母(おば)さんですか  b. おばあさんですか)。

⑤男(おとこ):お兄(にい)さん、お元気(げんき)ですか。

 女(おんな):ええ、(a. 兄(あに)は元気(げんき)です  b. 姉(あね)は元気(げんき)です)。

⑥男(おとこ):一人(ひとり)で行(い)く?

 女(おんな):いえ、母(はは)と友達(ともだち)二人(ふたり)も一緒(いっしょ)だから、(a. 3人(にん)です  b. 4人(にん)です)。

⑦女(おんな):明日(あした)、20歳はたちの誕生(たんじょう)日(び)なの。

 男(おとこ):そうか。(a. もう8(はっ)歳(さい)か  b. もう20歳(はたち)か)。

⑧男(おとこ):今(いま)から2時(じ)まで休(やす)み時間(じかん)ですよ。

 女(おんな):わかりました。(a. 1時間(じかん)ですね  b. 1時(じ)ですね)。

⑨男(おとこ):お菓子(かし)、いくつ買(か)う?

 女(おんな):じゃ、一人(ひとり)2つ。4人(にん)だから、(a. 8つね  b. 6つね)。

⑩女(おんな):この花(はな)、安(やす)いですよ。いかがですか。

 男(おとこ):じゃ、(a. 5本(ほん)ください  b. 5枚(まい)ください)。

Đáp án: ①b ②a ③b ④a ⑤a ⑥b ⑦b ⑧a ⑨a ⑩a

☞ Script + Dịch

(例(れい))男(おとこ):明日(あした)は何日(なんにち)ですか。

   女(おんな):今日(きょう)が4日(よっか)ですから、(a. 5日(いつか)です  b. 9日(ここのか)です)

      Ngày mai là ngày mấy vậy?

      Vì hôm nay là ngày 4 nên ngày mai là (a. Ngày 5   b. Ngày 9)

①女(おんな):今日(きょう)は金曜日(きんようび)ですか。

 男(おとこ):いえ、昨日(きのう)が水曜日(すいようび)でしたから、(a. 火曜日(かようび)です  b. 木曜日(もくようび)です)

    Hôm nay là thứ 6 phải không?

    Không, vì hôm qua là thứ 4 nên hôm nay là (a. Thứ 3   b. Thứ 5)

②女(おんな):あれ?このカーテン、いつ変(か)えたんですか。

 男(おとこ):(a. おとといです  b. あさってです)。

    Ơ kìa? Tấm rèm này, đã được thay khi nào vậy.

    (a. Ngày hôm trước    b. Ngày hôm kia).

③男(おとこ):ああ、今日(きょう)は12月(がつ31日にちか。。。

 女(おんな):ええ、(a. 今年(ことし)もよろしくね  b. 来年(らいねん)もよろしくね)。

    Aa? Hôm nay là ngày 31 tháng 12 hả?

    Vâng, (a. Năm nay cũng mong được giúp đỡ    b. Năm tới cũng mong nhận được sự giúp đỡ).

④女(おんな):あの人(ひと)は母(はは)の妹(いもうと)です。

 男(おとこ):そうですか。(a. 叔母(おば)さんですか  b. おばあさんですか)。

    Người kia là em gái của mẹ tôi.

    Vậy à, người đó là (a. dì của bạn    b. bà của bạn).

⑤男(おとこ):お兄(にい)さん、お元気(げんき)ですか。

 女(おんな):ええ、(a. 兄(あに)は元気(げんき)です  b. 姉(あね)は元気(げんき)です)。

    Anh trai của bạn, anh ấy khỏe không?

    Vâng, (a. anh trai tôi khỏe   b. chị gái tôi khỏe).

⑥男(おとこ):一人(ひとり)で行(い)く?

 女(おんな):いえ、母(はは)と友達(ともだち)二人(ふたり)も一緒(いっしょ)だから、(a. 3人(にん)です  b. 4人(にん)です)。

    Bạn đi một mình hả?

    Không, vì đi cùng với mẹ tôi và 2 người bạn nên có (a. 3 người   b.4 người).

⑦女おんな:明日あした、20歳はたちの誕生たんじょう日びなの。

 男おとこ:そうか。(a. もう8はっ歳さいか  b. もう20歳はたちか)。

    Ngày mai là sinh nhật 20 tuổi của tôi.

    Vậy à, bạn sắp (a. 8 tuổi    b. 20 tuổi) rồi à.

⑧男(おとこ):今(いま)から2時(じ)まで休(やす)み時間(じかん)ですよ。

 女(おんな):わかりました。(a. 1時間(じかん)ですね  b. 1時(じ)ですね)。

    Từ bây giờ đến 2 giờ là có thời gian giải lao đấy.

    Tôi hiểu rồi. (a. 1 giờ đồng hồ nhỉ     b. 1 giờ nhỉ).

⑨男(おとこ):お菓子(かし)、いくつ買(か)う?

 女(おんな):じゃ、一人(ひとり)2つ。4人(にん)だから、(a. 8つね  b. 6つね)。

    Kẹo thì mua bao nhiêu cái?

    À, mỗi người 2 cái. Có 4 người, vậy thì (a. 8 cái   b. 6 cái).

⑩女(おんな):この花(はな)、安(やす)いですよ。いかがですか。

 男(おとこ):じゃ、(a. 5本(ほん)ください  b. 5枚(まい)ください)。

    Những bông hoa này rẻ đấy. Bạn có mua không?

    Vậy, cho tôi (a. 5 bông    b. 5 tấm).

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict