Bài 3 – Cao độ & trường độ trong câu

I . 2 文の音の高さや長さ – Luyện nghe cao độ và trường độ của các cụm từ, câu dài. Giúp làm quen với ngữ điệu và cách ngắt nhịp trong tiếng Nhật tự nhiên.
Mã quảng cáo 1

返事(へんじ)のイントネーション((ぶん)(おと)(たか)さ)や(おと)(なが)さも大切(たいせつ)です。「はい」の意味(いみ)返事(へんじ)か「いいえ」の意味(いみ)返事(へんじ)かがわかります。

Ngữ điệu của câu trả lời (độ cao của âm thanh có trong câu) hay độ dài của âm thanh đều rất quan trọng. Ta sẽ hiểu được đấy là câu trả lời mang ý nghĩa là "Có" hay là câu trả lời mang ý nghĩa là "Không".

相手(あいて)意見(いけん)(おな)じかどうかを(あらわ)返事(へんじ)

Câu trả lời có thể hiện giống với ý kiến của đối phương hay không

れい1


              このゲーム、面白(おもしろ)いね

    【はい】       【いいえ】

     うん     ⇔   うーん

     ええ     ⇔   えー

     そうだね   ⇔   そうだねー/そう?

     うん、これね ⇔   うーん、これねー

(さそ)われたときの返事(へんじ)

 Câu trả lời khi được rủ.

れい2 


              このビデオ、一緒(いっしょ)()ない?

    【はい】       【いいえ】

     うん     ⇔   うーん/ううん

     ええ     ⇔   えー

     いいよ    ⇔   いいよ

     あ、これね  ⇔   あー、これねー

☆ れんしゅう2


会話(かいわ)()いてください。(おんな)(ひと)返事(へんじ)が「はい」の意味(いみ)のときはO、「いいえ」の意味(いみ)のときはXを()いてください。

(れい) ( X )

(1)(  )  (2)(  )  (3)(  )

(4)(  )  (5)(  )  (6)(  )

(7)(  )  (8)(  )

☞ Script + Đáp Án

(れい)(おとこ):この(みせ)、よさそうだね。

   (おんな):うーん、この(みせ)ねー。(X)

(おとこ):これ、きれいだね。

 (おんな):そうね。(〇)

(おとこ):1,480(えん)。わあ、(やす)いね。

 (おんな):そう?(X)

(おとこ):このいす、()おうよ。

 (おんな):うん、いいよ。(〇)

(おとこ)一緒(いっしょ)(おど)らない?

 (おんな):えー、いいよ。(X)

(おとこ):あの(ひと)、いい(ひと)だね。

 (おんな):ええ、本当(ほんとう)に。(〇)

(おとこ)今晩(こんばん)一緒(いっしょ)にお(さけ)、どうですか?

 (おんな):あー、今日(きょう)は。。。(X)

(おとこ):この写真(しゃしん)、いいですね。

 (おんな):うん、これね。(〇)

(おとこ):どう?このネクタイ。似合(にあ)うでしょう?

 (おんな):えー、これ?(X)

☞ Script + Dịch

れいおとこ:このみせ、よさそうだね。

   おんな:うーん、このみせね。(X)

(Ví dụ) :   Cửa hàng này trông có vẻ tốt nhỉ.

      Hmm, cửa hàng này thì ...

(1)おとこ:これ、きれいだね。

   おんな:そうね。(O)

      Cái này đẹp nhỉ.

      Đúng vậy nhỉ.

(2)おとこ1,480せんよんひゃくはちじゅうえん。わあ、やすいね。

   おんな:そう?(X)

      1,480 yên. Woa, rẻ thật đấy.

      Rẻ sao?

(3)おとこ:このいす、おうよ。

   おんな:うん、いいよ。(O)

      Chúng ta mua cái ghế này đi nào.

      Ờm, được đấy.

(4)おとこ一緒いっしょおどらない?

   おんな:えー、いいよ。(O)

      Cùng nhảy với tôi không?

      Vâng, được thôi.

(5)おとこ:あのひと、いいひとだね。

   おんな:ええ、本当ほんとうに。(O)

      Người kia là người tốt nhỉ.

      Vâng, thật sự là vậy.

(6)おとこ今晩こんばん一緒いっしょにおさけ、どうですか?

   おんな:あー、今日きょうは・・・・。(X)

      Tối nay, cùng nhau đi nhậu, thấy sao?

      À, hôm nay thì .....

(7)おとこ:この写真しゃしん、いいですよね。

   おんな:うん、これね。(O)

      Bức hình này đẹp nhỉ.

      Vâng, cái này được đó.

(8)おとこ:どう?このネクタイ。似合にあうでしょう?

   おんな:えー、それ?(X)

      Thế nào? Cái cà vạt này. Trông hợp phải không?

      Hả, cái đó hả?

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict