Bài 9 – Xác định ai làm gì trong hội thoại

III . 1-A だれがするかに注意する – Tập trung nhận diện chủ thể hành động trong đoạn hội thoại. Kỹ năng cần thiết để trả lời đúng các câu hỏi dạng “ai làm?”.
Mã quảng cáo 1

1-A だれがするかに注意(ちゅうい)する

Chú ý xem ai là người làm

(さそいやもうなどのぶんは、だれがするかをかんがえて、いい返事へんじえらびます。

Suy nghĩ xem ai sẽ là người làm và lựa chọn câu trả lời hay đối với dạng câu mời rủ, đề nghị, v.v.

表現(ひょうげん)

Cách nói

意味(いみ)

Ý nghĩa

する(ひと)

Người làm

会話(かいわ)(れい)

Hội thoại ví dụ

~なしょう(か)

~(よ)う(か)

(もう)しで

Lời đề nghị

(はな)(ひと)

A:手伝(てつだ)ましょうか。/手伝(てつだ)うか

B:すみません。


さそい・提案ていあん

Mời rủ/ đề xuất

一緒(いっしょ)

A:あそこに(すわ)ましょう(か)

     /(すわ)う(か)

B:うん、そうだね。

~ませんか

~ない?

(すす)

Lời khuyên

()(ひと)

A:この(ほん)()ませんか

     /()ない

B:じゃ、()みます。


(さそ)い・提案(ていあん)

Mời rủ/ đề xuất

一緒(いっしょ)

A:テニス、しませんか

     /しない

B:うん、しよう。

☆ れんしゅう1-A


(ぶん)()いて、いい返事(へんじ)(えら)んでください。

(れい)( a ・ ⓑ )

(1)( a ・ b )

(2)( a ・ b )

(3)( a ・ b )

(4)( a ・ b )

(5)( a ・ b )

(6)( a ・ b )

(7)( a ・ b )

(8)( a ・ b )

☞ Script + Đáp Án

(れい)(おんな)()しゴムならありますよ。使(つか)いますか。

   (おとこ):a. ええ、使(つか)ってください。

     b. はい、使(つか)います。

(おとこ):この(みせ)(はい)りませんか。

 (おんな):a. ええ、(はい)りません。

   b. そうしましょう。

(おんな):ここ、(かた)づけましょうか。

 (おとこ):a. はい、お(ねが)いします

   b. わかりました。片付(かたづ)けます。

(おとこ):この映画(えいが)面白(おもしろ)そうだね。()てみようか。

 (おんな):a. うん、()よう。

   b. うん、()ない?

(おんな):お菓子(かし)、もう(ひと)つあるよ。()べない?

 (おとこ):a. うん、そうだよ。

   b. あ、ありがとう!

(おとこ)(くるま)()ましたから、(えき)まで(おく)りましょうか。

 (おんな):a. あ、すみません。

   b. じゃ、(おく)ります。

(おんな):このシャツ、()てみませんか。

 (おとこ):a. ええ、どうぞ。

   b. じゃ、()てみます。

(おとこ)(すこ)(やす)みましょうか。

 (おんな):a. はい、(やす)みませんね。

   b. ええ、そうですね。

(おんな):このゲーム、一緒(いっしょ)にやってみない?

 (おとこ):a. うん、そうしよう

   b. うん、やってみない。

Đáp án: ①b ②a ③a ④b ⑤a ⑥b ⑦b ⑧a

☞ Script + Dịch

(れい)(おんな)()しゴムならありますよ。使(つか)いますか。

(Ví dụ)    Cục tẩy thì tôi có. Bạn có dùng không?

   (おとこ):a. ええ、使(つか)ってください。

          Vâng, hãy dùng nó.

      b. はい、使(つか)います。

        Vâng, tôi dùng ạ.

(おとこ):この(みせ)(はい)りませんか。

    Cùng vào cửa hàng này không?

 (おんな):a. ええ、(はい)りません。

        Vâng, tôi không vào đâu.

   b. そうしましょう。

      Nhất trí.

(おんな):ここ、(かた)づけましょうか。

    Chỗ này, tôi dọn dẹp nhé!

 (おとこ):a. はい、お(ねが)いします

        Vâng, làm ơn.

    b. わかりました。片付(かたづ)けます。

     Tôi đã hiểu rồi ạ. Tôi sẽ dọn dẹp.

(おとこ):この映画(えいが)面白(おもしろ)そうだね。()てみようか。

    Bộ phim này, có vẻ thú vị nhỉ. Cùng xem thử nhé?

 (おんな):a. うん、()よう。

       Ờm, chúng ta cùng xem thử nào.

   b. うん、()ない?

        Ờm, xem không?

(おんな):お菓子(かし)、もう(ひと)つあるよ。()べない?

    Tôi còn một cái kẹo nữa đấy. Ăn không?

 (おとこ):a. うん、そうだよ。

        Vâng, đúng vậy đấy.

   b. あ、ありがとう!

      Aaa, cảm ơn bạn.

(おとこ)(くるま)()ましたから、(えき)まで(おく)りましょうか。

    Vì tôi đến bằng ô tô nên để tôi đưa bạn đến nhà ga nhé?

 (おんな):a. あ、すみません。

                Aaa, xin cảm ơn ạ.

   b. じゃ、(おく)ります。

                Vậy, tôi đưa đến nhà ga.

(おんな):このシャツ、()てみませんか。

    Anh có muốn thử chiếc áo sơ mi này không?

 (おとこ):a. ええ、どうぞ。

                Vâng, xin mời.

   b. じゃ、()てみます。

                Vâng tôi sẽ thử.

(おとこ)(すこ)(やす)みましょうか。

    Chúng ta nghỉ ngơi một chút nhé!

 (おんな):a. はい、(やす)みませんね。

                Vâng, tôi không nghỉ ngơi.

   b. ええ、そうですね。

                Vâng, đúng rồi nhỉ.

(おんな):このゲーム、一緒(いっしょ)にやってみない?

    Cùng nhau thử chơi trò chơi này không?

 (おとこ):a. うん、そうしよう

                Ờm, chơi thôi nào.

   b. うん、やってみない。

                Ờm, tôi không thử chơi đâu.

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict