Dạng 2 – Hiểu ý chính

ポイント理解 – Nghe và nắm bắt ý chính được nhấn mạnh trong hội thoại. Kỹ năng giúp lọc thông tin quan trọng và bỏ qua chi tiết không cần thiết.
Mã quảng cáo 1

(すこ)(なが)(はなし)から、理由(りゆう)時間(じかん)場所(ばしょ)方法(ほうほう)など、質問文(しつもんぶん)()かれたポイントを()()問題(もんだい)です。(はなし)(まえ)選択肢(せんたくし)文字(もじ))を()時間(じかん)があります。実際(じっさい)試験(しけん)では、問題(もんだい)(まえ)練習(れんしゅう)があります。

Là bài tập nghe hiểu những nội dung chính đã được nêu ra trong câu hỏi như lý do, thời gian, địa điểm, phương pháp, v.v. từ một cuộc nói chuyện hơi dài một chút. Trước khi nghe nói chuyện có thời gian để đọc các phương án trả lời (bằng chữ). Trong thi thực tế có phần luyện trước khi vào bài thi.

れんだい2


もんだい2では、まず しつもんを ()いて ください。そのあと、もんだいようしを ()て ください。()む 時間(じかん)が あります。それから (はなし)を ()いて、もんだいようしの 1から4の (なか)から、いちばん いい ものを (ひと)つ えらんで ください。

1 スペイン

2 イタリア

3 きょうと

4 中国(ちゅうごく)

(こた)え 3

質問文(しつもんぶん)のキーワード「来週(らいしゅう)」に注意(ちゅうい)して、(おとこ)(ひと)が「来週(らいしゅう)()(ところ)()()ります。「先月(せんげつ)」は「スペインとイタリアに()った」と()っています。「来週(らいしゅう)」については、(おんな)(ひと)は「中国(ちゅうごく)でしょう?」と()いていますが、「ううん」という「いいえ」の意味(いみ)返事(へんじ)のあとに「京都(きょうと)」と(こた)えていますから、3が(こた)えです。

このように、質問文(しつもんぶん)(なか)のキーワード(注意(ちゅうい)して()言葉(ことば))を()()って、その(こた)えを(さが)します。また、(あと)から()うことの(なか)本当(ほんとう)(こた)えがある場合(ばあい)がありますから注意(ちゅうい)します。

Chú ý đến từ khóa "来週" (tuần sau) để nghe ra địa điểm mà người đàn ông "tuần sau" đến. Anh ta nói rằng, "先月" (tháng trước) anh ta đã đi "スペインとイタリア" (Tây Ban Nha và Ý), "来週" (tuần sau) thì người phụ nữ hỏi: "中国でしょう?" (Chắc là Trung Quốc hả?) nhưng được trả lời là: "ううん" có nghĩa là "いいえ" và ngay sau đó nó là "京都" (Kyoto) cho nên 3 là đáp án đúng.

Như vậy, cần nghe ra được từ khóa (từ cần chú ý nghe) mà từ khóa đó ở ngay trong câu hỏi, rồi tìm câu trả lời. Ngoài ra, có trường hợp câu trả lời thực sự được nói đến ở đằng sau nên cần chú ý.

☞ Script + Đáp Án

(おとこ)(ひと)(おんな)(ひと)(はな)しています。(おとこ)(ひと)来週(らいしゅう)、どこに()きますか。

(おとこ)来週(らいしゅう)旅行(りょこう)()くんだ。

(おんな):あれ?先月(せんげつ)もどこかに()ったよね。

(おとこ):うん、先月(せんげつ)はスペインとイタリアに()ったよ。

(おんな)来週(らいしゅう)はどこに()くの?あ、中国(ちゅうごく)でしょう?(まえ)()きたいって()ってたよね。

(おとこ):ううん。来週(らいしゅう)は、京都(きょうと)()こうと(おも)ってるんだ。中国(ちゅうごく)だと、ちょっと時間(じかん)()りないんだよね。

(おんな):そう、(たの)しんできてね。

(おとこ)(ひと)来週(らいしゅう)どこに()きますか。

☞ Script + Dịch

(おとこ)(ひと)(おんな)(ひと)(はな)しています。(おとこ)(ひと)来週(らいしゅう)、どこに()きますか。

Người đàn ông và người phụ nữ đang nói chuyện với nhau. Người đàn ông sẽ đi đâu vào tuần tới?

(おとこ)来週(らいしゅう)旅行(りょこう)()くんだ。

   Tuần tới tôi sẽ đi du lịch.

(おんな):あれ?先月(せんげつ)もどこかに()ったよね。

   Hả? Tháng trước bạn cũng đã đi đâu đó mà nhỉ.

(おとこ):うん、先月(せんげつ)はスペインとイタリアに()ったよ。

   Ừm, tháng trước tôi đã đi Tây Ban Nha và Italia đấy.

(おんな)来週(らいしゅう)はどこに()くの?あ、中国(ちゅうごく)でしょう?(まえ)()きたいって()ってたよね。

   Tuần tới bạn sẽ đi đâu vậy? À, Trung Quốc phải không? Trước đây bạn đã nói là muốn đi đấy nhỉ.

(おとこ):ううん。来週(らいしゅう)は、京都(きょうと)()こうと(おも)ってるんだ。中国(ちゅうごく)だと、ちょっと時間(じかん)()りないんだよね。

   Không phải. Tuần tới tôi định đi Kyoto. Trung Quốc thì không có đủ thời gian.

(おんな):そう、(たの)しんできてね。

   Vâng, bạn đi vui vẻ nhé.

(おとこ)(ひと)来週(らいしゅう)どこに()きますか。

Người đàn ông sẽ đi đâu vào tuần tới?

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict