Bài 6 – Vừa nghe vừa suy luận ai là người làm

II . 1-B する人を考えながら話を聞く – Nghe đoạn hội thoại đồng thời suy luận chủ thể hành động. Phù hợp cho các câu hỏi dạng “Ai làm việc này?” trong bài thi JLPT.
Mã quảng cáo 1

1-Bする(ひと)(かんが)えながら(はなし)()

状況(じょうきょう)説明文(せつめいぶん)とそれに()()(かた)(れい)

    Câu giải thích tình huống và ví dụ về cách nói tương ứng

(はな)(ひと)がする】

   Người nói làm

状況(じょうきょう)説明文(せつめいぶん)

Câu giải thích tình huống

(じょう)(きょう)

Tình huống

()(かた)(れい)

Ví dụ về cách nói

友達(ともだち)(ほん)()みたいです。

許可(きょか)をもらう

Xin phép

この(ほん)()てもいいですか

   /()てもいい

この(ほん)()んでみたいんですが

   /()んでみたいんだけど

(あたら)しい電池(でんち)()しいです。

情報(じょうほう)をもらう

Xin thông tin

電池(でんち)ありますか。/ある

電池(でんち)ありませんか。/ない

電池(でんち)、どこで()えますかどこでえる

(はな)(ひと)()(ひと)一緒(いっしょ)にする】

   Người nói và người nghe cùng làm

一緒(いっしょ)(なに)()みたいです。

(さそ)

Mời rủ

(なに)()ませんか。/(なに)()ない

(なに)かのみましょう(か)。/(なに)(いん)もう(か)

()(ひと)がする】

   Người nghe làm

友達(ともだち)手伝(てつだ)ってもらいたいです。

(ねが)いや指示(しじ)をする

Nhờ vả hoặc chỉ thị

手伝(てつだ)てください。/手伝(てつだ)

手伝(てつだ)てもらえますか。/手伝(てつだ)ってもらえる?

手伝(てつだ)てもらえませんか。/手伝(てつだ)ってもらえない?

手伝(てつだ)ってくれませんか。/手伝(てつだ)ってくれない

☆ れんしゅう1-B


()()ながら質問(しつもん)()いてください。➡(矢印(やじるし))の(ひと)(なん)()いますか。()うものにOを、()わないものにはXを()いてください。

(1)a(  ) b(  ) c(  )


(2)a(  ) b(  ) c(  )


(3)a(  ) b(  ) c(  )


(4)a(  ) b(  ) c(  )


☞ Script + Đáp Án

図書館(としょかん)でコピー()使(つか)いたいです。(なん)()いますか。

 a. あの、コピー()、ありますか。(〇)

 b. あの、コピー()使(つか)ってくれませんか。(Ⅹ)

 c. あの、コピー()使(つか)ってもいいですか。(〇)

一緒(いっしょ)(ひる)(はん)()べたいです。(なん)()いますか。

 a. あそこで(ひる)(はん)()べてもいいですか。(Ⅹ)

 b. あそこで(ひる)(はん)()べませんか。(〇)

 c. あそこで(ひる)(はん)()べましょうか。(〇)

(とも)だちにごみを()ててもらいです。(なん)()いますか。

 a. このごみ、()てるね。(Ⅹ)

 b. このごみ、()ててもいい?(Ⅹ)

 c. このごみ、()ててくれない?(〇)

④どこかに荷物(にもつ)()きたいです。(なん)()いますか。

 a. 荷物(にもつ)はここに()いてもいいですか。(〇)

 b. 荷物(にもつ)はここに()いてもらえますか。(Ⅹ)

 c. 荷物(にもつ)はここに()けますか。(〇)

☞ Script + Dịch

図書館(としょかん)でコピー()使(つか)いたいです。(なん)()いますか。

 Muốn sử dụng máy phô tô ở thư viện. Thì nói điều gì?

 a. あの、コピー()、ありますか。(〇)

   À uhm, bạn có máy phô tô không?

 b. あの、コピー()使(つか)ってくれませんか。(Ⅹ)

   À uhm, làm ơn hãy sử dụng máy phô tô.

 c. あの、コピー()使(つか)ってもいいですか。(〇)

   À  uhm, tôi sử dụng máy phô tô có được không? 

一緒(いっしょ)(ひる)(はん)()べたいです。(なん)()いますか。

 Muốn cùng đi ăn trưa cùng nhau. Thì nói điều gì? 

 a. あそこで(ひる)(はん)()べてもいいですか。(Ⅹ)

   Tôi ăn trưa ở đằng kia có được không?

 b. あそこで(ひる)(はん)()べませんか。(〇)

   Bạn có muốn ăn trưa ở đằng kia không?

 c. あそこで(ひる)(はん)()べましょうか。(〇)

   Chúng ta ăn trưa ở đằng kia nhé.

(とも)だちにごみを()ててもらいです。(なん)()いますか。

 Nhờ bạn vứt rác giúp. Thì nói điều gì?

 a. このごみ、()てるね。(Ⅹ)

   Rác này, vứt đi nhỉ.

 b. このごみ、()ててもいい?(Ⅹ)

  Rác này, vứt đi có được không?

 c. このごみ、()ててくれない?(〇)

   Làm ơn vứt rác này giúp tôi được không?

④どこかに荷物(にもつ)()きたいです。(なん)()いますか。

  Muốn để hành lý của mình ở đâu đó. Thì nói điều gì?

 a. 荷物(にもつ)はここに()いてもいいですか。(〇)

   Tôi để hành lý ở đây có được không?

 b. 荷物(にもつ)はここに()いてもらえますか。(Ⅹ)

   Giúp tôi đặt hành lý ở chỗ này được không?

 c. 荷物(にもつ)はここに()けますか。(〇)

   Tôi có thể để hành lý ở đây được không?

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict