Nội dung
~なさい
動ます +なさい
Được sử dụng khi thầy giáo hoặc cha mẹ ra những yêu cầu mệnh lệnh cho học sinh, con cái. Ngoài ra, mẫu này còn được sử dụng trong đề bài thi như trong ví dụ ③.
①子供は早く寝なさい。
②宿題を出しなさい。
③次の言葉を漢字で書きなさい。
~ほうがいいです
動た形/ない形 +ほうがいいです
Diễn tả sự khuyến cáo. Nhiều khi được sử dụng trong trường hợp nói nếu không làm ~ thì có thể dẫn tới kết quả không tốt. Thường được đi kèm với trợ từ cuối câu (よ、ね,v.v.).
①会場に行く前に地図で場所を調べたほうがいいですね。
②寒いから、コートを着たほうがいいよ。
③熱があるの?じゃ、出かけないほうがいいよ。
~ないと
動ない形 +と
Được sử dụng khi muốn thúc giục tự bản thân mình hoặc người nghe phải thực hiện một hành động nào đó với tinh thần nếu không làm ~ thì tình hình trở nên xấu đi. Là cách nói mang tính khẩu ngữ.
①けん、ご飯の前には手を洗わないと。
②あ、忘れていた。電話しないと。
③早く起きて。ほら、急がないと。間に合わないよ。
Luyện Tập
練習1
1.けん、ほんとうのことを___なさい。(言う)
2.空が暗いので、傘を___ほうがいいですね。(持っていく)
3.あまりタバコを___ほうがいいですよ。(すう)
4.けん、10時よ。もうゲームを___と。(やめる)
練習2
1.トム「サラ、将来の仕事のことはもっとよく( )。」
サラ「そうだね。」
a. 考えなさい b. 考えたほうがいいよ c. 考えましょうか
2.あ、山田さん、私も一緒に帰ります。ちょっと( )。
a. 待ちなさい b. 待ってください c. 待ったほうがいいです
3.危ないよ。そんなにスピードを( )。
a. 出さないほうがいいよ b. 出したほうが良くないと c. 出さなかったほうがいいよ
4.大事な約束だから、( )。
a. 忘れないと b. 遅れないと c. 紙に書かないと
5.けん「お父さん、けががしている時はお酒を( )。」
父「そうだな。」
a. 飲みなさい b. 飲まないほうがいいよ c. 飲まないと
6.けん「お母さん、もう7時だよ」
母「ご飯を( )ね。ちょっと待っていて。」
a. 作りなさい b. 作らないほうがいい c. 作らないと
7.たかし君、そんなに( )。僕が悪かったよ。ごめんね。
a. 怒って b. 怒らないで c. 怒らないと
8.【試験問題】次の問題に( )。
a. 答えなさい b. 答えたほうがいい c. 答えないと