Bài 3 – Rủ rê và đề nghị (~ませんか/~ましょうか)

Mã quảng cáo 1

Nội dung

~ませんか

ます +ませんか

Được dùng trong trường hợp đưa ra lời mời hoặc gợi ý. Cũng có khi là trường hợp người nói và đối phương cùng làm (①) và cũng có khi là trường hợp chỉ đối phương làm (②③).

①A「(ひさ)しぶりにテニスをしませんか。」

 B「あ、いいですね。」

②A「明日(あした)、うちに()ませんか

 B「あの、明日(あした)はちょっと。。。」

③トム「これ、()ない?おいしいよ」

 サラ「じゃ、(ひと)つもらうね。」

☞ Dịch

①A「(ひさ)しぶりにテニスをしませんか。」

 B「あ、いいですね。」

 A: "Cùng nhau chơi quần vợt sau một thời gian dài không chơi không?"

 B: "Aaa, được ấy nhỉ."

②A「明日(あした)、うちに()ませんか

 B「あの、明日(あした)はちょっと。。。」

 A: "Ngày mai, đến nhà tôi chơi nhé."

 B: "À ờm, ngày mai thì không được rồi...."

③トム「これ、()ない?おいしいよ」

 サラ「じゃ、(ひと)つもらうね。」

 Tom : "Cái này, bạn ăn không? Nó ngon lắm đấy"

 Sara: "Vậy, tôi lấy một cái nhé"


~ましょう(か)

ます +ましょう(か)

Có thể dùng để đưa ra gợi ý về việc người nói cùng người nghe thực hiện một hành động mà người nghe đã đồng ý (①②) hoặc đưa ra lời đề nghị để người nói thực hiện hành động nào đó cho người nghe (③④). Trong hội thoại với người thân ta có thể dùng ở dạng (trang 22) (④).

①A「もう5()ですね。」

 B「じゃ、(かえ)ましょうか。」

②A「一緒(いっしょ)食事(しょくじ)をしませんか。」

 B「いいですね。(なに)()ましょうか。

 A「すしを()べませんか。」

 B「そうですね。じゃ、()ましょう。」

③A「電気(でんき)、つけましょうか。」

 B「ええ、お(ねが)いします。」

④トム「その荷物(にもつ)()うか。」

 サラ「あ、ありがとう。」

☞ Dịch

①A「もう5()ですね。」

 B「じゃ、(かえ)ましょうか。」

 A: "Đã 5 giờ rồi nhỉ."

 B: "Vậy, cùng ra về nào?"

②A「一緒(いっしょ)食事(しょくじ)をしませんか。」

 B「いいですね。(なに)()ましょうか。

 A「すしを()べませんか。」

 B「そうですね。じゃ、()ましょう。」

 A: "Cùng nhau đi ăn nhé?"

 B: "Được đó. Ăn món gì đây nào?"

 A: "Ăn sushi không?"

 B: "Để xem sao. Vậy thì, cùng đi ăn thôi nào."

③A「電気(でんき)、つけましょうか。」

 B「ええ、お(ねが)いします。」

 A: "Tôi bật đèn nhé?"

 B: "Vâng, nhờ cậu."

④トム「その荷物(にもつ)()うか。」

 サラ「あ、ありがとう。」

 Tom : "Tôi mang hàng lý đó giúp bạn nhé?"

 Sara: "A, cảm ơn bạn."


Luyện Tập

練習1

1.A「どこかでお(ちゃ)を___ませんか。」(()む)

   B「そうですね。あの(みせ)に___ましょう。」((はい)る)

2.A「それから花見(はなみ)()くんですが、Bさんも___ませんか。」(()く)

   B「あ、今日(きょう)はちょっと。。。」

3.トム「サラ、(いそが)しい?___か。」(手伝(てつだ)う)

   サラ「うん、ありがとう。」

4.A「あそこに___ましょうか。」((すわ)る)

   B「そうですね。そう___ましょう。」(する)

☞ Đáp án

1.A「どこかでお(ちゃ)()ませんか。」

   B「そうですね。あの(みせ)(はい)ましょう。」

2.A「それから花見(はなみ)()くんですが、Bさんも()ませんか。」

   B「あ、今日(きょう)はちょっと。。。」

3.トム「サラ、(いそが)しい?手伝(てつだ)おうか。」

   サラ「うん、ありがとう。」

4.A「あそこに(すわ)ましょうか。」

   B「そうですね。そうましょう。」

☞ Đáp án + Dịch

1.A「どこかでお(ちゃ)()ませんか。」

   B「そうですね。あの(みせ)(はい)ましょう。」

      A: "Bạn có cùng uống trà ở đâu đó không?"

   B: "Được đó nhỉ! Chúng ta đi vào quán kia nhé."

2.A「これから花見(はなみ)()くんですが、Bさんも()ませんか。」

   B「あ、今日(きょう)はちょっと。。。」

      A: "Từ giờ sẽ đi ngắm hoa anh đào, B cũng đi cùng không?"

   B: "À, hôm nay không được rồi....."

3.トム「サラ、(いそが)しい?手伝(てつだ)おうか。」

   サラ「うん、ありがとう。」

      Tom  : "Sarah ơi, bạn đang bận hả? Mình giúp bạn nhé?"

    Sarah: "Ừm, cảm ơn nha."

4.A「あそこに(すわ)ましょうか。」

   B「そうですね。そうましょう。」

      A: "Chúng ta cùng ngồi ở đằng kia nhé?"

   B: "Được đó. Lại ngồi thôi nào."


練習2

1.A「(えき)まで()くんですか。じゃ、(くるま)で(a. (おく)りませんか b. (おく)りましょうか)。」

   B「ありがとうございます。」

2.トム「この(ほん)面白(おもしろ)かったよ。(a. ()んでみない b. ()んでみようか。)」

   サラ「うん、()んでみる」

3.サラ「(かさ)がないの?この(かさ)を(a. ()さない b. ()そうか。)」

   トム「ありがとう」

4.A「日曜日(にちようび)一緒(いっしょ)(うみ)()きませんか。」

   B「いいですね。どうやって(a. ()きませんね b. ()きましょうか)。」

   A「(くるま)()きませんか。運転(うんてん)しますよ。」

   B「(くるま)があるんですか。じゃ、そう(a. しませんね b. しましょう)。」

5.A「()(かた)はわかりますか。地図(ちず)()きましょうか。」

   B「ええ、(a. ()きましょう b. ()いてください)。」

6.A「いい天気(てんき)ですね。(すこ)散歩(さんぽ)しませんか。」

   B「そうですね。(a. 散歩(さんぽ)しましょう b. 散歩(さんぽ)してください)。」

☞ Đáp án

1.A「(えき)まで()くんですか。じゃ、(くるま)(おく)りましょうか。」

   B「ありがとうございます。」

2.トム「この(ほん)面白(おもしろ)かったよ。()んでみない。」

   サラ「うん、()んでみる」

3.サラ「(かさ)がないの?この(かさ)()そうか。」

   トム「ありがとう」

4.A「日曜日(にちようび)一緒(いっしょ)(うみ)()きませんか。」

   B「いいですね。どうやって()きましょうか。」

   A「(くるま)()きませんか。運転(うんてん)しますよ。」

   B「(くるま)があるんですか。じゃ、そうしましょう。」

5.A「()(かた)はわかりますか。地図(ちず)()きましょうか。」

   B「ええ、()いてください。」

6.A「いい天気(てんき)ですね。(すこ)散歩(さんぽ)しませんか。」

   B「そうですね。散歩(さんぽ)しましょう。」

☞ Đáp án + Dịch

1.A「(えき)まで()くんですか。じゃ、(くるま)(おく)りましょうか。」

   B「ありがとうございます。」

   A: "Bạn có đi đến nhà ga à? Vậy thì để tôi tiễn bạn bằng xe hơi nhé."

   B: "Cảm ơn bạn rất nhiều."

2.トム「この(ほん)面白(おもしろ)かったよ。()んでみない。」

   サラ「うん、()んでみる」

   Tom: "Cuốn sách này thú vị lắm đấy. Thử đọc nó xem sao."

   Sarah: "Ừm, tôi sẽ thử đọc nó."

3.サラ「(かさ)がないの?この(かさ)()そうか。」

   トム「ありがとう」

   Sarah: "Bạn không có ô hả? Tôi cho bạn mượn cái ô này nhé."

   Tom: "Cảm ơn bạn."

4.A「日曜日(にちようび)一緒(いっしょ)(うみ)()きませんか。」

   B「いいですね。どうやって()きましょうか。」

   A「(くるま)()きませんか。運転(うんてん)しますよ。」

   B「(くるま)があるんですか。じゃ、そうしましょう。」

   A: "Vào chủ nhật, bạn có muốn đi biển cùng nhau không?"

   B: "Được quá nhỉ! Đi bằng phương tiện nào vậy?"

   A: "Bạn có muốn đi bằng ô tô không? Tôi sẽ lái."

   B: "Bạn có ô tô hả? Vậy thì nhất trí thế." 

5.A「かたはわかりますか。地図ちずきましょうか。」

   B「ええ、()いてください。」

   A: "Bạn có biết đường đi không? Tôi vẽ bạn đồ cho bạn nhé."

   B: "Vâng, bạn hãy vẽ cho tôi."

6.A「いい天気(てんき)ですね。(すこ)散歩(さんぽ)しませんか。」

   B「そうですね。散歩(さんぽ)しましょう。」

   A: "Thời tiết đẹp quá nhỉ. Cùng đi dạo một chút không?"

   B: "Ý kiến hay đấy. Cùng đi dạo thôi nào."


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict