~(られ)ます
可能の形
Diễn tả một năng lực có thể làm việc gì đó (①②) hoặc một hoàn cảnh có thể thực hiện được hành động nào đó luôn sẵn sàng (③). Cũng có khi diễn tả một việc mang tính khả năng như là tính chất của vật, giống như ví dụ ④. Dùng những động từ diễn tả những động từ có ý chí của con người. Nhiều khi trợ từ
①ジョーさんは英語と日本語と中国語が話せます。
②花ちゃんはまだ一人で服が着られません。
③この美術館では有名な絵が見られます。
④この水は飲めません。
☞ Dịch
①ジョーさんは英語と日本語と中国語が話せます。
Joe có thể nói được tiếng Anh, tiếng Nhật và tiếng Trung.
②花ちゃんはまだ一人で服が着られません。
Bé Hana chưa thể tự mình mặc quần áo.
③この美術館では有名な絵が見られます。
Bạn có thể chiêm ngưỡng những bức tranh nổi tiếng ở viện bảo tàng này.
④この水は飲めません。
Nước này không thể uống được.
~ができます・~ことができます
名 +ができます
動辞書形 + ことができます
Diễn tả một hoàn cảnh có thể thực hiện được hành động nào đó luôn sẵn sàng (①②) hoặc một năng lực có thể làm một việc gì đó (③). Người ta thường dùng những động từ thể hiện hành động mang tính ý chí của con người đối với mẫu câu này. Là cách nói cứng nhắc hơn so với cách nói ~(され)ます。
①このコンビニでは24時間買い物ができます。
②今、この建物の中には入ることができません。
③私は日本の県の名前を全部いうことができます。
☞ Dịch
①このコンビニでは24時間買い物ができます。
Bạn có thể mua sắm 24 giờ một ngày tại cửa hàng tiện lợi này.
②今、この建物の中には入ることができません。
Bây giờ, bạn không thể vào bên trong của tòa nhà này được.
③私は日本の県の名前を全部いうことができます。
Tôi có thể kể tên tất cả các tỉnh ở Nhật Bản.
みえます・聞こえます
名 +が見えます・が聞こえます
Diễn tả những sự việc lọt vào mắt, vào tai một cách tự nhiên.
①いい部屋ですね。窓から海が見えます。
②めがねがありませんから、よく見えません。
③風の音が聞こえるね。
☞ Dịch
①いい部屋ですね。窓から海が見えます。
Căn phòng đẹp nhỉ. Từ cửa sổ nhìn thấy được biển.
②めがねがありませんから、よく見えません。
Vì tôi không có kính, nên nhìn rõ được.
③風の音が聞こえるね。
Nghe thấy âm thanh của gió.
練習1
1.晩ご飯は1時間ぐらいで___。(作る)
2.車の運転が___人を探しています。(する)
3.あの人の名前を忘れた。ぜんぜん___。(思い出す)
4.これ、一人で___か。(持っていく)
5.何時までここに___か。(いる)
6.A「あした、朝6時にここに___か。」(来る)
B「はい、大丈夫です。」
7.夜、一人で怖い映画を___ここかできますか。(見る)
8.このクラスには、だれでも___ことができます。(入る)
☞ Đáp án
1.晩ご飯は1時間ぐらいで作れます。
2.車の運転ができる人を探しています。
3.あの人の名前を忘れた。ぜんぜん思い出せない。
4.これ、一人で持っていけますか。
5.何時までここにいられますか。
6.A「あした、朝6時にここに来られますか。」
B「はい、大丈夫です。」
7.夜、一人で怖い映画を見るここかできますか。
8.このクラスには、だれでも入ることができます。
☞ Đáp án + Dịch
1.晩ご飯は1時間ぐらいで作れます。
Bữa tối có thể nấu trong khoảng 1 giờ.
2.車の運転ができる人を探しています。
Tôi đang tìm người có thể lái ô tô.
3.あの人の名前を忘れた。ぜんぜん思い出せない。
Tôi đã quên tên người kia mất rồi. Hoàn toàn không thể nhớ ra được.
4.これ、一人で持っていけますか。
Cái này, một mình có thể mang được không?
5.何時までここにいられますか。
Bạn có thể ở đây đến mấy giờ?
6.A「あした、朝6時にここに来られますか。」
B「はい、大丈夫です。」
A: "Ngày mai bạn có thể đến đây lúc 6 giờ có được không?"
B: "Vâng, được ạ."
7.夜、一人で怖い映画を見るここかできますか。
Bạn có thể xem phim kinh dị một mình vào ban đêm không?
8.このクラスには、だれでも入ることができます。
Lớp học này thì bất cứ ai cũng có thể tham gia được.
練習2
1.隣の部屋から笑っている声が( )。
a. 聞けます b. 聞こえます c. 聞こえられます
2.音は小さいですから、よく( )。
a. 聞きません b. 聞けません c. 聞こえません
3.私は時々音楽を( )ながら、勉強します。
a. 聞こえ b. 聞き c. 聞け
4.テレビが壊れているから、ドラマが( )。
a. 見えない b. 見ない c. 見られない
5.あれ?むこうにちょっと火が( )。火事でしょうか。
a. 見えますね b. 見ますね c. 見られますね
6.林さんはお酒が( )。
a. 飲みますか b. 飲めますか c. 飲まれますか
7.大きい本棚はたくさん本が( )。
a. 入ります b. 入れます c. 入ることができます
☞ Đáp án
1.隣の部屋から笑っている声が聞こえます。
2.音は小さいですから、よく聞こえません。
3.私は時々音楽を聞きながら、勉強します。
4.テレビが壊れているから、ドラマが見られない。
5.あれ?むこうにちょっと火が見えますね。火事でしょうか。
6.林さんはお酒が飲めますか。
7.大きい本棚はたくさん本が入ります。
☞ Đáp án + Dịch
1.隣の部屋から笑っている声が聞こえます。
Tôi có thể nghe thấy tiếng cười phát ra từ phòng bên cạnh.
2.音は小さいですから、よく聞こえません。
Vì âm thanh nhỏ nên tôi không thể nghe rõ được.
3.私は時々音楽を聞きながら、勉強します。
Tôi thỉnh thoảng vừa nghe nhạc vừa học bài.
4.テレビが壊れているから、ドラマが見られない。
Vì tivi bị hỏng nên tôi không thể xem phim.
5.あれ?むこうにちょっと火が見えますね。火事でしょうか。
Ủa? Nhìn thấy một ít lửa ở phía kia nhỉ. Có phải hỏa hoạn không?
6.林さんはお酒が飲めますか。
Ông Hayashi có thể uống rượu được không?
7.大きい本棚はたくさん本が入ります。
Kệ sách lớn có thể đựng được nhiều sách.