Bài A10 – Chuyển động ~ていく・~てくる

Mã quảng cáo 1

Nội dung

A

~てきますdiễn tả việc di chuyển của người hoặc vật lại gần phía người nói (①②)。~ていきます diễn tả việc di chuyển của người hoặc vật rời xa phía người nói (③④). Đi cùng với động từ diễn tả sự chuyển động.

毎朝(まいあさ)、うちの(にわ)(とり)()できます

(あに)部屋(へや)(はい)てきました

(とり)(みなみ)(ほう)()でいきました

(あに)部屋(へや)()てい()きました

☞ Dịch

毎朝(まいあさ)、うちの(にわ)(とり)()できます

 Mỗi buổi sáng, chim chóc đều bay vào khu vườn nhà tôi.

(あに)部屋(へや)(はい)てきました

 Anh trai tôi đã đi vào phòng.

(とり)(みなみ)(ほう)()でい)きました

 Những chú chim đã bay về phía nam.

(あに)部屋(へや)()ていきました

 Anh trai tôi đã đi ra khỏi phòng.


B

~てきます diễn tả việc quay trở lại vị trí người nói sau khi đã đi đâu đó làm việc gì như ví dụ ①②. ~ていきますdiễn tả việc di chuyển tới một vị trí khác so với người nói, sau khi đã làm việc gì như ③④.

①このごみを()てきてください。

銀行(ぎんこう)でお(かね)(はら)てきました

会社(かいしゃ)にコーヒーを()ていきます

途中(とちゅう)郵便局(ゆうびんきょく)によっていきます

☞ Dịch

①このごみを()てきてください。

 Hãy đi vứt rác này đi.

銀行(ぎんこう)でお(かね)(はら)てきました

 Tôi đã đi thanh toán tiền tại ngân hàng.

会社(かいしゃ)にコーヒーを()ていきます

 Tôi đi mua cà phê cho công ty.

途中(とちゅう)郵便局(ゆうびんきょく)によっていきます

 Trên đường đi tôi sẽ ghé qua bưu điện.


C

~てきます diễn tả sự biến đổi đã liên tục xảy ra từ quá khứ cho đến nay (①), hoặc một trạng thái hoặc giữu liên tục từ quá khứ cho đến nay (②). ~ていきます diễn tả sự biến đổi sẽ liên tục xảy ra từ nay trở đi (③), hoăc một trạng thái sẽ giữ nguyên liên tục từ nay trở đi (④).

最近(さいきん)動物(どうぶつ)病院(びょういん)()てきました

子供(こども)のころからピアノを(なら)てきました

③この(まち)はだんだん()わっていくでしょう。

④これからも日本語(にほんご)勉強(べんきょう)ていきたいです。

☞ Dịch

最近(さいきん)動物(どうぶつ)病院(びょういん)()てきました

 Thời gian gần đây số lượng bệnh viện thú y dần tăng lên.

子供(こども)のころからピアノを(なら)てきました

 Tôi học đàn piano từ khi còn nhỏ. 

③この(まち)はだんだん()わっていくでしょう。

 Có lẽ thị trấn này đang dần dần thay đổi.

④これからも日本語(にほんご)勉強(べんきょう)ていきたいです。

 Từ nay trở về sau tôi cũng muốn học tiếp tiếng Nhật.


D

Miêu tả sự bắt đầu của quá trình biến đổi, đối với ý nghĩa này ta không sử dụng mẫu câu ~ていく.

①お(なか)がいくたなってきました

②あ、(あめ)()てきたよ。

☞ Dịch

①お(なか)がいたくなってきました

 Tôi đau bụng.

②あ、(あめ)()てきたよ。

 A, mưa rơi kìa.


Luyện Tập

練習1

1.(ねこ)が___いきました。(にげる)

2.ちょっと()を___きます。((あら)う)

3.このごろ(ひる)時間(じかん)(なが)く___きました。(なる)

4.(はは)にお(かね)(おく)るために、毎日(まいにち)まじめに___きました。((はたら)く)

5.この手紙(てがみ)をポストに___いってね。(()れる)

6.(まえ)(えき)(ひと)がたくさん___いった。(おりる)

☞ Đáp án

1.(ねこ)()げていきました。

2.ちょっと()(あら)ってきます。

3.このごろ(ひる)時間(じかん)(なが)なってきました。

4.(はは)にお(かね)(おく)るために、毎日(まいにち)まじめに(はたら)いてきました。

5.この手紙(てがみ)をポストに()れていってね。

6.(まえ)(えき)(ひと)がたくさんおりていった。

☞ Đáp án + Dịch

1.(ねこ)()げて()きました。

   Con mèo đã bỏ chạy.

2.ちょっと()(あら)ってきます。

   Tôi đi rửa tay một chút.

3.このごろ(ひる)時間(じかん)(なが)なって()ました。

   Dạo gần đây thời gian ban ngày trở nên dài hơn.

4.(はは)にお(かね)(おく)るために、毎日(まいにち)まじめに(はたら)いてきました。

   Vì để gửi tiền về cho mẹ, nên mỗi ngày tôi đều làm việc chăm chỉ.

5.この手紙(てがみ)をポストに()れて()ってね。

   Hãy đi gửi bức thư này vào hòm thư nhé.

6.(まえ)(えき)(ひと)がたくさんおりて()った。

   Ở trước nhà ga có rất nhiều người xuống ga.


練習2

1.(そと)(おと)がした。ちょっと( )。

   a. ()()るよ  b. ()ていくよ  c. ()てくるよ

2.ここから学校(がっこう)まで毎朝(まいあさ)( )。

   a. (はし)ってきます  b. (はし)って()きます  c. (はし)ってから()ます

3.最近(さいきん)仕事(しごと)がだんだん大変(たいへん)に( )。

   a. なってきます  b. なってきました  c. なっていきました

4.3年前(ねんまえ)からずっとこの(みせ)仕事(しごと)を( )。

   a. してきます  b. してきました  c. していきました

5.このドラマはこれから面白(おもしろ)くなって( )。

   a. きあでしょう  b. いったでしょう  c. いくでしょう

6.(なが)時間(じかん)パソコンを使(つか)っていたので、()が( )。

   a. (つか)れてきました  b. (つか)れていきます  c. (つか)れます

7.(となり)(いえ)ににぎやかな家族(かぞく)が( )。

   a. ()()してきました  b. ()()していきました  c. ()()しました

8.日曜日(にちようび)友達(ともだち)がうちに( )。

   a. (あそ)んできた  b. (あそ)んで()った  c. (あそ)びに()

☞ Đáp án

1.(そと)(おと)がした。ちょっと()てくるよ

2.ここから学校(がっこう)まで毎朝(まいあさ)(はし)って()きます

3.最近(さいきん)仕事(しごと)がだんだん大変(たいへん)なってきました

4.3年前(ねんまえ)からずっとこの(みせ)仕事(しごと)してきました

5.このドラマはこれから面白(おもしろ)くなっていくでしょう

6.(なが)時間(じかん)パソコンを使(つか)っていたので、()(つか)れてきました

7.(となり)(いえ)ににぎやかな家族(かぞく)()()してきました

8.日曜日(にちようび)友達(ともだち)がうちに(あそ)びに()

☞ Đáp án + Dịch

1.(そと)(おと)がしたね。ちょっと()てくるよ

   Có tiếng động ở bên ngoài nhỉ. Tôi đi xem một chút.

2.ここから学校(がっこう)まで毎朝(まいあさ)(はし)って()きます

   Mỗi sáng tôi đều chạy từ đây đến trường.

3.最近(さいきん)仕事(しごと)がだんだん大変(たいへん)なってきました

   Gần đây, công việc đã ngày càng trở nên vất vả hơn.

4.3年前(ねんまえ)からずっとこの(みせ)仕事(しごと)してきました

   Tôi làm việc suốt ở cửa hàng này kể từ 3 năm trước rồi.

5.このドラマはこれから面白(おもしろ)くなっていくでしょう

   Bộ phim truyền hình này từ giờ sẽ trở nên hấp dẫn hơn.

6.(なが)時間(じかん)パソコンを使(つか)っていたので、()(つか)れてきました

   Vì sử dụng máy tính một thời gian dài nên mắt tôi đã dần mỏi.

7.(となり)(いえ)ににぎやかな家族(かぞく)()()してきました

   Một gia đình huyên náo đã chuyển đến cạnh nhà tôi.

8.日曜日(にちようび)友達(ともだち)がうちに(あそ)びに()

   Bạn tôi đã đến nhà tôi chơi vào ngày chủ nhật.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict