A
~てきますdiễn tả việc di chuyển của người hoặc vật lại gần phía người nói (①②)。~ていきます diễn tả việc di chuyển của người hoặc vật rời xa phía người nói (③④). Đi cùng với động từ diễn tả sự chuyển động.
①毎朝、うちの庭に鳥が飛んできます。
②兄が部屋に入ってきました。
③鳥が南の方へ飛んでいきました。
④兄が部屋を出ていきました。
☞ Dịch
①毎朝、うちの庭に鳥が飛んできます。
Mỗi buổi sáng, chim chóc đều bay vào khu vườn nhà tôi.
②兄が部屋に入ってきました。
Anh trai tôi đã đi vào phòng.
③鳥が南の方へ飛んでいきました。
Những chú chim đã bay về phía nam.
④兄が部屋を出ていきました。
Anh trai tôi đã đi ra khỏi phòng.
B
~てきます diễn tả việc quay trở lại vị trí người nói sau khi đã đi đâu đó làm việc gì như ví dụ ①②. ~ていきますdiễn tả việc di chuyển tới một vị trí khác so với người nói, sau khi đã làm việc gì như ③④.
①このごみを捨ててきてください。
②銀行でお金を払ってきました。
③会社にコーヒーを買っていきます。
④途中で郵便局によっていきます。
☞ Dịch
①このごみを捨ててきてください。
Hãy đi vứt rác này đi.
②銀行でお金を払ってきました。
Tôi đã đi thanh toán tiền tại ngân hàng.
③会社にコーヒーを買っていきます。
Tôi đi mua cà phê cho công ty.
④途中で郵便局によっていきます。
Trên đường đi tôi sẽ ghé qua bưu điện.
C
~てきます diễn tả sự biến đổi đã liên tục xảy ra từ quá khứ cho đến nay (①), hoặc một trạng thái hoặc giữu liên tục từ quá khứ cho đến nay (②). ~ていきます diễn tả sự biến đổi sẽ liên tục xảy ra từ nay trở đi (③), hoăc một trạng thái sẽ giữ nguyên liên tục từ nay trở đi (④).
①最近動物病院が増えてきました。
②子供のころからピアノを習ってきました。
③この町はだんだん変わっていくでしょう。
④これからも日本語を勉強していきたいです。
☞ Dịch
①最近動物病院が増えてきました。
Thời gian gần đây số lượng bệnh viện thú y dần tăng lên.
②子供のころからピアノを習ってきました。
Tôi học đàn piano từ khi còn nhỏ.
③この町はだんだん変わっていくでしょう。
Có lẽ thị trấn này đang dần dần thay đổi.
④これからも日本語を勉強していきたいです。
Từ nay trở về sau tôi cũng muốn học tiếp tiếng Nhật.
D
Miêu tả sự bắt đầu của quá trình biến đổi, đối với ý nghĩa này ta không sử dụng mẫu câu ~ていく.
①お腹がいくたなってきました。
②あ、雨が降ってきたよ。
☞ Dịch
①お腹がいたくなってきました。
Tôi đau bụng.
②あ、雨が降ってきたよ。
A, mưa rơi kìa.
練習1
1.猫が___いきました。(にげる)
2.ちょっと手を___きます。(洗う)
3.このごろ昼の時間が長く___きました。(なる)
4.母にお金を送るために、毎日まじめに___きました。(働く)
5.この手紙をポストに___いってね。(入れる)
6.前の駅で人がたくさん___いった。(おりる)
☞ Đáp án
1.猫が逃げていきました。
2.ちょっと手を洗ってきます。
3.このごろ昼の時間が長くなってきました。
4.母にお金を送るために、毎日まじめに働いてきました。
5.この手紙をポストに入れていってね。
6.前の駅で人がたくさんおりていった。
☞ Đáp án + Dịch
1.猫が逃げていきました。
Con mèo đã bỏ chạy.
2.ちょっと手を洗ってきます。
Tôi đi rửa tay một chút.
3.このごろ昼の時間が長くなってきました。
Dạo gần đây thời gian ban ngày trở nên dài hơn.
4.母にお金を送るために、毎日まじめに働いてきました。
Vì để gửi tiền về cho mẹ, nên mỗi ngày tôi đều làm việc chăm chỉ.
5.この手紙をポストに入れていってね。
Hãy đi gửi bức thư này vào hòm thư nhé.
6.前の駅で人がたくさんおりていった。
Ở trước nhà ga có rất nhiều người xuống ga.
練習2
1.外で音がした。ちょっと( )。
a. 見に来るよ b. 見ていくよ c. 見てくるよ
2.ここから学校まで毎朝( )。
a. 走ってきます b. 走って行きます c. 走ってから来ます
3.最近、仕事がだんだん大変に( )。
a. なってきます b. なってきました c. なっていきました
4.3年前からずっとこの店で仕事を( )。
a. してきます b. してきました c. していきました
5.このドラマはこれから面白くなって( )。
a. きあでしょう b. いったでしょう c. いくでしょう
6.長い時間パソコンを使っていたので、目が( )。
a. 疲れてきました b. 疲れていきます c. 疲れます
7.隣の家ににぎやかな家族が( )。
a. 引っ越してきました b. 引っ越していきました c. 引っ越しました
8.日曜日に友達がうちに( )。
a. 遊んできた b. 遊んで行った c. 遊びに来た
☞ Đáp án
1.外で音がした。ちょっと見てくるよ。
2.ここから学校まで毎朝走って行きます。
3.最近、仕事がだんだん大変になってきました。
4.3年前からずっとこの店で仕事をしてきました。
5.このドラマはこれから面白くなっていくでしょう。
6.長い時間パソコンを使っていたので、目が疲れてきました。
7.隣の家ににぎやかな家族が引っ越してきました。
8.日曜日に友達がうちに遊びに来た。
☞ Đáp án + Dịch
1.外で音がしたね。ちょっと見てくるよ。
Có tiếng động ở bên ngoài nhỉ. Tôi đi xem một chút.
2.ここから学校まで毎朝走って行きます。
Mỗi sáng tôi đều chạy từ đây đến trường.
3.最近、仕事がだんだん大変になってきました。
Gần đây, công việc đã ngày càng trở nên vất vả hơn.
4.3年前からずっとこの店で仕事をしてきました。
Tôi làm việc suốt ở cửa hàng này kể từ 3 năm trước rồi.
5.このドラマはこれから面白くなっていくでしょう。
Bộ phim truyền hình này từ giờ sẽ trở nên hấp dẫn hơn.
6.長い時間パソコンを使っていたので、目が疲れてきました。
Vì sử dụng máy tính một thời gian dài nên mắt tôi đã dần mỏi.
7.隣の家ににぎやかな家族が引っ越してきました。
Một gia đình huyên náo đã chuyển đến cạnh nhà tôi.
8.日曜日に友達がうちに遊びに来た。
Bạn tôi đã đến nhà tôi chơi vào ngày chủ nhật.