Bài 12 - 他動詞と自動詞

Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

語彙(ごい)

Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán

Nghĩa

つける/つく v     Bật/ sáng (đèn)
とまる/とめる v ()める/()まる CHỈ Dừng (xe)
あける/あく v ()ける/(ひら) KHAI Mở
けす/きえる v ()す/()える TIÊU Xóa/ bị xóa, biến mất
すいどう n 水道(すいどう) THỦY ĐẠO Nước máy
のる/のせる v ()る/()せる THỪA Lên/ cho lên (tàu, xe)
あんぜん adj 安全(あんぜん) AN TOÀN An toàn
きる/きれる v ()る/()れる THIẾT Cắt/ đứt
でんげん n 電源(でんげん) ĐIỆN NGUYÊN Nguồn điện
おす v () ÁP Ấn (nút)
じどうてき adv 自動的(じどうてき) TỰ ĐỘNG ĐÍCH Một cách tự động
ならべる/ならぶ v (なら)べる/(なら) TỊNH Sắp xếp/ xếp hàng
エレベーター n     Thang máy
あげる/あがる v ()げる/()がる THƯỢNG Nâng lên/ đi lên
いれる/はいる v ()れる/(はい) NHẬP CHo vào/ vào
おとす/おちる v ()とす/()ちる LẠC Làm rơi, thả rơi/ Rơi
たおす/たおれる v (たお)す/(たお)れる ĐẢO Làm đổ ngã/ Đổ ngã
わる/われる v ()る/()れる CÁT làm vỡ/ vỡ
いたい adj (いた) THỐNG Đau
ねつ n (ねつ) NHIỆT Nhiệt, bị sốt
あぶらえ n 油絵(あぶらえ) DU HỘI Tranh sơn dầu
びよういん n 美容院(びよういん) MỸ DUNG VIỆN Thẩm mỹ viện
かみのけ n (かみ)() PHÁT MAO Tóc
なおす/なおる v (なお)す/(なお) TRỰC Sửa chữa/ chữa lành
あぶない adj (あぶ)ない NGUY Nguy hiểm
カーテン n     Rèm cửa
れつ n (れつ) LIỆT Hàng
ちきゅう n 地球(ちきゅう) ĐỊA CẦU Trái đất
まわす/まわる v (まわ)す/(まわ) HỒI Quay vòng/ vòng quanh
ほんだな n (ほん)だな BẢN Kệ sách
ひやす/ひえる v ()やす/()える LÃNH Làm lạnh/ lạnh lên
こうてい n 校庭(こうてい) HIỆU ĐÌNH Sân trường
からい adj (から) TÂN Cay
n () DIỆP Lá cây
さいご n 最後(さいご) TỐI HẬU Cuối cùng, sau cùng
みじかい adj (みじか) ĐOẢN Ngắn 
りゅうこう n 流行(りゅうこう) LƯU HÀNH Thịnh hành
こまかい adj (こま)かい TẾ Chi li, cặn kẽ
あたたかい adj (あたた)かい NOÃN Ấm áp
つる v () ĐIẾU Câu cá
むし n (むし) TRÙNG Sâu, côn trùng
まど n (まど) SONG Cửa sổ
よごす/よごれる v (よご)す/(よご)れる Ô Làm bẩn/ bẩn
こわす/こわれる v (こわ)す/(こわ)れる HOẠI Phá hoại/ bị hỏng
ほし n (ほし) TINH Ngôi sao
ひかり n (ひかり) QUANG Ánh sáng
にゅうがくしき n 入学式(にゅうがくしき) NHẬP HỌC THỨC Lễ nhập học
くらい adj (くら) ÁM Tối tăm
すてる v ()てる XẢ Vứt bỏ
クッキー n     Bánh quy
バター n    
まぜる/まざる v ()ぜる/()ざる HỖN Trộn/ được trộn
とかす/とける v ()かす/()ける DUNG Làm chảy/ tan chảy
オーブン n     Lò nướng

あたためる/

あたたまる

v     Hâm nóng/ được làm nóng
こむぎこ n 小麦粉(こむぎこ) TIỂU MẠCH PHẤN Bột mì
ゆっくり adv     Từ từ, thong thả
まぜかく v     Khuấy trộn
てっぱん n 鉄板(てっぱん) THIẾT BẢN Miếng sắt, tấm sắt
スプーン n     Muỗng
やく/やける v ()く/()ける THIÊU Nướng/ sém, rán
さます/さめる v     Làm lạnh/ bị làm lạnh, nguội đi

スタートテスト

問題(もんだい)1

(  )に適当(てきとう)なことばを(はい)れなさい。

他動詞(たどうし)

自動詞(じどうし)

わたしは電気(でんき)を(___)。

電気(でんき)がつきました。

わたしはタクシーを(___)。

タクシーが()まりました。
わたしはドアを()けました。

ドアが(___)。

わたしは()()しました。

()(___)

わたしは水道(すいどう)(みず)()(___)。

水道(すいどう)(みず)()(___)。 

<<<  Đáp án & Dịch  >>>

他動詞(たどうし)

自動詞(じどうし)

わたしは電気(でんき)つけました
Tôi đã bật điện

電気(でんき)がつきました。
Điện đã bật

わたしはタクシーを()めました
Tôi đã dừng xe

タクシーが()まりました
Xe đã dừng

わたしはドアを()けました。
Tôi đã mở cửa

ドアが(ひら)きました
Cửa đã mở

わたしは()()しました。
Tôi đã tắt lửa

()()えました
Lửa đã tắt

わたしは水道(すいどう)(みず)()しました。
Tôi đã mở nước máy ra

水道(すいどう)(みず)()ました
Nước máy đã chảy ra

問題(もんだい)2

{ }の(なか)他動詞(たどうし)自動詞(じどうし)適当(てきとう)(かたち)にして、___の(うえ)()きなさい。

1.{()せる ()る}

わたしは()どもを(さき)にタクシーに (___) て、それから自分(じぶん)が (___) ます。そのほうが安全(あんぜん)です。

2.{(はじ)める (はじ)まる}

授業(じゅぎょう)はもう (___) ましたよ。あの先生(せんせい)はいつも9(とき)(まえ)に (___) んですよ。

3.{()る ()れる}

このキーを()すとパソコンの電源(でんげん)が (___) ます。電源(でんげん)ボタンを()して (___) ないでください。

4.{()ける (ひら)く}

(ひと)がドアの(まえ)()つと、ドアは自動的(じどうてき)に (___) ます。()で (___) ことはできません。

5.{()る ()す}

(いぬ)(そと)に (___) たがっていますよ。ちょっとだけ(そと)に (___) てやりましょう。

<<<  Đáp án & Dịch  >>>

1.わたしは()どもを(さき)にタクシーに()て、それから自分(じぶん)()ます。
Tôi cho bọn trẻ lên taxi trước rồi mình mới lên sau
そのほうが安全(あんぜん)です。
Như thế an toàn

2.授業(じゅぎょう)はもう(はじ)まりましたよ。
Tiết học đã bắt đầu rồi đấy
あの先生(せんせい)はいつも9(とき)(まえ)(はじ)めるんですよ。
Giáo viên đó lúc nào cũng bắt đầu trước 9 giờ cả

3.このキーを()すとパソコンの電源(でんげん)()ます。
Ấn chốt này thì điện máy tính sẽ ngắt
電源(でんげん)ボタンを()して(きり)ないでください。
Hãy nhấn nút nguồn điện và đừng ngắt

4.(ひと)がドアの(まえ)()つと、ドアは自動的(じどうてき)(ひら)ます。
Khi người đứng trước cửa thì cửa sẽ tự động mở
()()けることはできません。
Không thể mở cửa bằng tay

5.(いぬ)(そと)()たがっていますよ。
Chú chó thích ra ngoài đấy
ちょっとだけ(そと)()てやりましょう。
Hãy cho nó ra ngoài một chút thôi

ポイント1

他動詞(たどうし)(ぶん)自動詞(じどうし)(ぶん)

文法(ぶんぽう)

Đối với động từ trong tiếng Nhật, chúng ta có thể phân biệt ra hai loại: Tự động từ và tha động từ.

Nhìn chung với cùng một cách diễn tả hành động thì hai loại này khác nhau không nhiều, nhưng hoàn toàn không có quy tắc biến đổi. Học và ghi nhớ là cách duy nhất

A - 他動詞(たどうし)(ぶん): Tha động từ

Ý nghĩa: Tha động từ là động từ thể hiện sự chủ động thực hiện hành động của một chủ thể nào đó.

Khi sử dụng động từ này phải có chủ thể gây ra hành động và thường có đối tượng bị tác động, kèm với trợ từ ""

(はやし)さんが/はタクシーを()めました。
Xếp dĩa

→タクシーをとめました。

 

A - 自動詞(じどうし)(ぶん): Tự động từ

Ý nghĩa: Tự động từ miêu tả lại trạng thái kết quả của một hành động, hoặc sự tự thân biến đổi của đối tượng

Khi sử dụng động từ này thường không có "", mà chỉ có chủ thể biến đổi với trợ từ "/は" đi kèm

タクシーが/は()まりました。
Xe taxi đã dừng

()まりました。

問題(もんだい)1

(れい)のように、()()他動詞(たどうし)自動詞(じどうし)を___の(うえ)()きなさい。

(れい)

(さら)(なら)べる

 

()どもたちが(なら)

 

1.

()()げる

 

エレベーターが (___)

 

2.

(いと)を (___)

 

(よわ)(いと)()れる

 

3.

ねこを(いえ)(なか)()れる

 

(むし)(いえ)(なか)に (___)

 

4.

()を (___)

 

()()える

 

5.

ドアを (___)

 

ドアが()まる

 

6.

荷物(にもつ)()とす

 

荷物(にもつ)が (___)

 

7.

()を (___)

 

()(たお)れる

 

8.

(たまご)を (___)

 

(たまご)()れる

 

<<<  Đáp án & Dịch  >>>

(れい)

(さら)(なら)べる
Xếp dĩa

()どもたちが(なら)
Bọn trẻ xếp hàng

1.

()()げる
Đưa tay lên

エレベーターが()がる
Thang máy đi lên

2.

(いと)()
Cắt chỉ

(よわ)(いと)()れる
Chỉ mảnh bị đứt

3.

ねこを(いえ)(なか)()れる
Đem mèo vào trong nhà

(むし)(いえ)(なか)(はい)
Côn trùng vào nhà

4.

()()
Tắt lửa

()()える
Lửa tắt

5.

ドアを()める
Đóng cửa

ドアが()まる
Cửa đóng

6.

荷物(にもつ)()とす
Làm rơi đồ

荷物(にもつ)()ちる
Đồ bị rơi

7.

()(たお)
Làm đổ cây

()(たお)れる
Cây bị đổ

8.

(たまご)()
Đập vỡ trứng

(たまご)()れる
Trứng vỡ

問題(もんだい)2

どちらか適当(てきとう)なほうを(えら)びなさい。

1.()(なか){a.ごみを()れた  b.ごみが(はい)った}ようですね。(いた)い、(いた)い。

2.

A:あ、(ねつ)があるんですか。(すこ)(かお)(あか)いですよ。

B:ええ、38(たび)あります。ずっと{a.()げないんです  b.()がらないんです}。

3.

A:わたしは先月(せんげつ)から油絵(あぶらえ)(なら)っているんですよ。

B:いいですね。わたしも(なに){a.(はじ)めようと  b.(はじ)まろうと}と(おも)っています。

4.ごみは火曜日(かようび)金曜日(きんようび)(あさ){a.()して  b.()て}ください。

5.あした美容院(びよういん)()って、{a.(かみ)()()ります  b.(かみ)()()れます}。

6.ちょっとうるさいですから、テレビは{a.()しましょう  b.()えましょう}。

7.公園(こうえん)電気(でんき)は、(くら)くなると自動的(じどうてき){a.つけます  b.つきます}。

8.この漢字(かんじ)、まちがいですよ。{a.(なお)して  b.(なお)って}ください。

9.さあ、がんばって(はし)れ、(はし)れ。あ、(あぶ)ない、{a.()めろ  b.()まれ}!

10.(そと)から()られるといやですから、{a.カーテンを()めます  b.カーテンが()まります}。

11.チケットを()(ひと)は、1(れつ){a.(なら)べて  b.(なら)んで}ください。

12.24時間(じかん){a.地球(ちきゅう)を1(かい)まわします  b.地球(ちきゅう)が1(かい)まわります}。

13.(ほん)だなの(うえ)から{a.(ほん)()としそうですよ  b.(ほん)()ちそうですよ}。

14.お(きゃく)さまが()ますから、{a.ビールを()やします  b.ビールが()えます}。

15.<小学校(しょうがっこう)先生(せんせい)()どもたちに>

みなさん、あしたは運動会(うんどうかい)ですね。8(とき)校庭(こうてい){a.(あつ)めて  b.(あつ)まって}ください。

<<<  Đáp án & Dịch  >>>

1. ()(なか)ごみが(はい)ったようですね。(いた)い、(いた)い。
Hình như có rác vào mắt. Đau, đau

2.

A:あ、(ねつ)があるんですか。(すこ)(かお)(あか)いですよ。
A, bị sốt à? Mặt hơi đỏ kìa

B:ええ、38(たび)あります。ずっと()がらないんです
Ừ, 38 độ. Mãi mà không hạ

3.

A:わたしは先月(せんげつ)から油絵(あぶらえ)(なら)っているんですよ。
Tôi từ tháng trước đã học tranh sơn dầu

B:いいですね。わたしも(なに)(はじ)めよう(おも)っています。
Hay nhỉ. Tôi cũng định sẽ bắt đầu cái gì đó

4.ごみは火曜日(かようび)金曜日(きんようび)(あさ)()してください。
Rác thì hãy đổ vào thứ ba và thứ sáu

5.あした美容院(びよういん)()って、(かみ)()()ります
Ngày mai tôi sẽ đến thẩm mỹ viện và cắt tóc

6.ちょっとうるさいですから、テレビは()しましょう
Vì hơi ồn một chút nên hãy tắt tivi thôi

7.公園(こうえん)電気(でんき)は、(くら)くなると自動的(じどうてき)つきます
Điện công viên khi trời tối sẽ tự động bật

8.この漢字(かんじ)、まちがいですよ。(なお)してください。
Chữ kanji này nầm rồi đấy. Hãy sửa đi

9.さあ、がんばって(はし)れ、(はし)れ。あ、(あぶ)ない、()まれ
Nào, cố lên, chạy đi, chạy đi. A, nguy hiểm đấy, dừng lại!

10.(そと)から()られるといやですから、カーテンを()めます
Vì ghét bị nhìn từ ngoài vào nên tôi đã đóng màn cửa lại

11.チケットを()(ひと)は、1(れつ)(なら)んでください。
Người mua vé hãy xếp thành 1 hàng

12.24時間(じかん)地球(ちきゅう)が1(かい)まわります
Trong 24 giờ, trái đất quay 1 vòng

13.(ほん)だなの(うえ)から(ほん)()ちそうですよ
Sách sắp rơi từ trên giá sách đấy

14.お(きゃく)さまが()ますから、ビールを()やします
Vì khách tới nên hãy làm lạnh bia

15.

小学校(しょうがっこう)先生(せんせい)()どもたちに>
Giáo viên tiểu học nói với bọn trẻ

みなさん、あしたは運動会(うんどうかい)ですね。8(とき)校庭(こうてい)(あつ)まってください。
Các em, ngày mai là đại hội thể thao. Hãy tập trung lúc 8 giờ ở sân trường nhé

ポイント2

「する」と「なる」

文法(ぶんぽう)

他動詞(たどうし)

Tha động từ

Làm/ biến cái gì thành cái gì/ tính chất gì

~を~(N/ADJ)にする

~を~(ADJ)くする

自動詞(じどうし)

Tự động từ

Cái gì đó biến đổi thành….(tự thân biến đổi)

(N/ADJになる

~(N/ADJ)くなる

Ví dụ:

わたしはこのケーキを半分(はんぶん)にします。
Tôi chia cái bánh này làm đôi

わたしは部屋(へや)をきれいにします。
Tôi làm cho căn phòng sạch sẽ

わたしは部屋(へや)(あか)るくします。
Tôi làm cho căn phòng sáng lên

ケーキが半分(はんぶん)になりました。
Bánh trở thành chia đôi

部屋(へや)がきれいになりました。
Căn phòng đã trở nên sạch sẽ

部屋(へや)(あか)るくなりました。
Căn phòng đã trở nên sáng lên

問題(もんだい)

どちらが適当(てきとう)(ほう)(えら)びなさい。

1.お(かあ)さん、ぼく、(から)いカレーが()きだよ。きょうのカレー{a.(から)くしてね  b.(から)くなってね}。

2.

A:このかべの(いろ)、どうでしょうか。

B:そうですねえ。もっと(あか)るい(いろ){a.したらどうですか  b.なったらどうですか}。

3.もう(あき)ですね。{a.()()(あか)くしましたね  b.()()(あか)くなりましたね}。

4.すみません。テレビの(おと)、もっと(ちい)さく{a.して  b.なって}くださいませんか。

5.最後(さいご)にお(さけ)(すこ)()れると、この料理(りょうり)はもっとおいしく{a.しますよ  b.なりますよ}。

6.わたし、(かみ)(みじか)()って、流行(りゅうこう)(かみ)(かたち){a.して  b.なって}みたいです。

7.すみません。この1,000(えん)(こま)かく{a.して  b.なって}もらえませんか。

8.(あたた)かく{a.したら  b.なったら}、また、(さかな)()りに()きたいです。

9.このパソコン、(たか)いですねえ。もっと(やす){a.して  b.なって}くれませんか。

10.どんなに(あら)っても、このシャツはきれいに{a.しません  b.なりません}。

<<<  Đáp án & Dịch  >>>

1.お(かあ)さん、ぼく、(から)いカレーが()きだよ。きょうのカレー(から)くしてね
Mẹ ơi, con thích cà ri cay. Cà ri hôm nay làm cay nhé

2.

A:このかべの(いろ)、どうでしょうか。
Màu tường này thế nào?

B:そうですねえ。もっと(あか)るい(いろ)したらどうですか
Ừ nhỉ. Thử làm mày sáng lên thì thế nào?

3.もう(あき)ですね。()()(あか)くなりましたね
Đã mùa thu rồi nhỉ. Lá cây cũng đã trở nên đỏ nhỉ

4.すみません。テレビの(おと)、もっと(ちい)さくしてくださいませんか。
Xin lỗi. Có thể làm nhỏ tiếng ti vi xuống chút được không ạ?

5.最後(さいご)にお(さけ)(すこ)()れると、この料理(りょうり)はもっとおいしくなりますよ
Khi cho một chút rượu vào cuối cùng thì món ăn này sẽ trở nên ngon đấy

6.わたし、(かみ)(みじか)()って、流行(りゅうこう)(かみ)(かたち)してみたいです。
Tôi cắt tóc ngắn và thử làm kiểu tóc thịnh hành

7.すみません。この1,000(えん)(こま)かくしてもらえませんか。
Xin lỗi. 1000 yên này có thể đổi lẻ ra cho tôi không?

8.(あたた)かくなったら、また、(さかな)()りに()きたいです。
Khi ấm lên thì tôi muốn đi câu cá lần nữa

9.このパソコン、(たか)いですねえ。もっと(やす)してくれませんか。
Cái máy tính này, mắc nhỉ. Có thể bớt rẻ chút được không?

10.どんなに(あら)っても、このシャツはきれいになりません
Cho dù giặt thế nào thể cái áo này cũng không trở nên sạch

ポイント3

「~てある」と「~ている」

文法(ぶんぽう)

~てある

Ý nghĩa: Dùng để chỉ trạng thái còn lại là kết quả của một hành động thực hiện một cách có chủ đích. Thường dùng với tha động từ.

Ví dụ:

(ねこ)がいつでも()れるように、ドアを()けました。
Để mèo lúc nào cũng có thể vào nhà tôi đã mở cửa

()てください。ドアが()けてあります。
Hãy nhìn xem. Cửa đang được mở

 

~ている

Ý nghĩa: Dùng để chỉ trạng thái còn lại là kết quả của một sự việc nào đó bất kể là có hay không có chủ ý. Thường dùng với tự động từ.

Ví dụ:

(つくえ)(うえ)から(ほん)()ちました。
Quyển sách đã rơi từ trên bàn xuống

あれ、(ほん)()ちていますよ。
Hả, quyển sách đã rớt rồi kìa

 

問題(もんだい)

{ }の(なか)のどちらかの動詞(どうし)使(つか)って、「~てあります」の(ぶん)か「~ています」の(ぶん)(つく)りなさい。

1.{()れる (はい)る}

あれ、スープに(むし)が (___) ますよ。

2.{()ける (ひら)く}

A:(さむ)いですね。(まど)()めましょう。

B:ちょっと()ってください。(あたら)しい空気(くうき)()れるために (___) んです。

3.()とす ()ちる} 

こんなところにさいふが (___) ます。だれのでしょうか。

4.(よご)す (よご)れる} 

まあ、どうしたんですか。シャツが (___) ますよ。

5.(こわ)す (こわ)れる} 

あれ、このテレビは (___) ますよ。(おと)()ません。

6.()める ()まる} 

玄関(げんかん)で>

学生(がくせい):こにちは。先生(せんせい)、お(むか)えに()ました。(いえ)(まえ)にわたしの(くるま)が (___) ます。どうぞお()りください。

7.()す ()る} 

(そら)(ほし)がたくさん (___) ますね。きれいですね。

8.(なら)べる (なら)ぶ} 

映画館(えいがかん)(まえ)(ひと)がおおぜい (___) ます。

9.()る ()れる} 

(まど)のそばの()はみんな (___) んです。部屋(へや)(ひかり)(はい)るように・・・。

10.(あつ)める (あつ)まる} 

もうすぐ入学式(にゅうがくしき)(はじ)まります。学生(がくせい)たちはもうみんな (___) ます。

11.()す ()える} 

A:(いえ)(なか)(くら)いですね。

B:ええ、電気代(でんきだい)(たか)いので、使(つか)わない部屋(へや)電気(でんき)は (___) んです。

12.()ける (ひら)く} 

電車(でんしゃ)(なか)で>

あれ、かばんが (___) ますよ。(あぶ)ないですよ。

13.(はじ)める (はじ)まる} 

9(とき)(はん)ですよ。授業(じゅぎょう)はもう (___) ますよ。(はや)く、(はや)く。

14.{つける つく} 

またたばこに()が (___) まよ。それをごみ(ばこ)()てたら、火事(かじ)になりますよ。

15.()る ()れる} 

A:けさの新聞(しんぶん)でベトナム料理(りょうり)(つく)(かた)()みました。(つく)ってみたいなあ。

B:ああ、あのページはちゃんと (___) ますよ。ほら、これでしょう。

<<<  Đáp án & Dịch  >>>

1.あれ、スープに(むし)(はい)っていますよ。
Ủa, trong súp có con côn trùng vào kìa

2.

A:(さむ)いですね。(まど)()めましょう。
Lạnh nhỉ. Hãy đóng cửa sổ thôi

B:ちょっと()ってください。(あたら)しい空気(くうき)()れるために()けてあるんです。
Hãy đợi một chút. Đang mở sẵn để không khí tươi mới vào mà

3.こんなところにさいふが()ちています。だれのでしょうか。
Ở chỗ thế này mà có túi rơi này. Của ai vậy nhỉ?

4.まあ、どうしたんですか。シャツが(よご)れていますよ。
Ừm, sao thế nhỉ? Áo bị bẩn rồi.

5.あれ、このテレビは(こわ)れていますよ。(おと)()ません。
Ủa, cái tivi này bị hỏng rồi. Không có tiếng

6.

玄関(げんかん)で>
Lối vào

学生(がくせい):こにちは。先生(せんせい)、お(むか)えに()ました。(いえ)(まえ)にわたしの(くるま)()めてあります。どうぞお()りください。
Chào thầy. Em đến đón thầy. Xe em đậu ở trước nhà. Mời thầy lên xe

7.(そら)(ほし)がたくさん()ていますね。きれいですね。
Có nhiều sao xuất hiện trên bầu trời nhỉ. Đẹp quá

8.映画館(えいがかん)(まえ)(ひと)がおおぜい(なら)んでいます。
Trước rạp chiếu phim có nhiều người đang xếp hàng

9.(まど)のそばの()はみんな()ってあるんです。部屋(へや)(ひかり)(はい)るように・・・。
Cây bên cửa sổ thì tất cả đã chặt sẵn rồi. Để ánh sáng vào phòng

10.もうすぐ入学式(にゅうがくしき)(はじ)まります。学生(がくせい)たちはもうみんな(あつ)まっています。
Lễ nhập học sắp bắt đầu. Học sinh đã tập trung rồi.

11.

A:(いえ)(なか)(くら)いですね。
Trong nhà tối nhỉ

B:ええ、電気代(でんきだい)(たか)いので、使(つか)わない部屋(へや)電気(でんき)()してあるんです。
Ừ, tiền điện mắc nên điện ở phòng không sử dụng thì tắt sẵn đấy

12.

電車(でんしゃ)(なか)で>
Trong xe điện

あれ、かばんが(ひら)いていますよ。(あぶ)ないですよ。
Ủa, cặp đang mở kìa. Nguy hiểm đấy

13.9(とき)(はん)ですよ。授業(じゅぎょう)はもう(はじ)まっていますよ。(はや)く、(はや)く。
9 giờ rưỡi rồi. Tiết học đang bắt đầu rồi. Nhanh lên. Nhanh len

14.またたばこに()ついていまよ。それをごみ(ばこ)()てたら、火事(かじ)になりますよ。
Vẫn còn lửa trên điếu thuốc kìa. Nếu vứt cái đó vào thùng rác thì sẽ trở thành hỏa hoạn đấy

15.

A:けさの新聞(しんぶん)でベトナム料理(りょうり)(つく)(かた)()みました。(つく)ってみたいなあ。
Đã đọc cách làm món ăn việt nam trên báo sáng nay. Muốn làm thử quá

B:ああ、あのページはちゃんと()ってありますよ。ほら、これでしょう。
A, trang đó đã cắt đàng hoàng rồi. Nhìn này, cái này đúng không

問題(もんだい)

どちらか適当(てきとう)(ほう)(えら)びなさい。

きょうはおいしいクッキーの(つく)(かた)紹介(しょうかい)しましょう。

まず、ボールにさとうとバターを用意(ようい)してください。

そして、よく①{a.()ぜます  b.()ざります}。

バターがだんだん②{a.()かして  b.()けて}、やわらかく③{a.します  b.なります}

(つぎ)に、ガスに④{a.()をつけて  b.()がついて}、オーブン⑤{a.をあたためます  b.があたたまります}。

その(あいだ)に、ボールの(なか)(たまご)小麦粉(こむぎこ){a.を()れて  b.が(はい)って}、全体(ぜんたい)(おお)きくゆっくりかきまぜます。

鉄板(てっぱん)(うえ)に、スプーンでこの材料(ざいりょう)(すこ)しずつ⑦{a.()とします  b.()ちます}。

材料(ざいりょう)(かた)すぎたらうまく⑧{a.()としません  b.()ちません}から、()をつけてください。

オーブンの(なか)が180(たび)ぐらいに⑨{a.したら  b.なったら}、この鉄板(てっぱん){a.を()れます  b.が(はい)ります}

20(ぶん)ぐらいで⑪{a.()きます  b.()けます}から、オーブンから⑫{a.()して  b.()て}ください

(かみ)(うえ)に⑬{a.のせて  b.のって}、よく⑭{a.さまして  b.さめて}ください

最後(さいご)にきれいな(さら)(うえ)に⑮{a.(なら)べます  b.(なら)びます}

<<<  Đáp án & Dịch  >>>

きょうはおいしいクッキーの(つく)(かた)紹介(しょうかい)しましょう。
Hôm nay tôi sẽ giới thiệu cách làm món bánh quy ngon

まず、ボールにさとうとバターを用意(ようい)してください。
Trước tiên, hãy chuẩn bị đường và bơ trong bát to

そして、よく①()ぜます
Và rồi trộn đều

バターがだんだん②()けて、やわらかく③なります
Bơ dần dần tan và sẽ trở nên mềm

(つぎ)に、ガスに④()をつけてオーブン⑤をあたためます
Tiếp theo, bật lửa ga lên và làm nóng lò nướng

その(あいだ)に、ボールの(なか)(たまご)小麦粉(こむぎこ)()れて全体(ぜんたい)(おお)きくゆっくりかきまぜます。
Trong lúc đó, cho trứng và bột mình vào trong bát, rồi khuấy trộn từ từ vòng lớn toàn bộ

鉄板(てっぱん)(うえ)に、スプーンでこの材料(ざいりょう)(すこ)しずつ⑦()とします
Trên tấm sắt sẽ nhỏ từng chút một nguyên liệu này bằng muỗng

材料(ざいりょう)(かた)すぎたらうまく⑧()ちませんから、()をつけてください。
Khi nguyên liệu quá cứng thì sẽ không rơi đều nên hãy cẩn thận

オーブンの(なか)が180(たび)ぐらいに⑨なったら、この鉄板(てっぱん)()れます
Khi bên trong lò trở nên 180 độ thì hãy cho tấm sắt này vào

20(ぶん)ぐらいで⑪()けますから、オーブンから⑫()してください
Sau khi nướng khoảng 20 phút thì hãy lấy ra khỏi lò

(かみ)(うえ)に⑬のせて、よく⑭さましてください
Cho lên trên giấy và làm nguội kỹ

最後(さいご)にきれいな(さら)(うえ)に⑮(なら)べます
Cuối cùng hãy xếp lên dĩa đẹp