語彙
| Mục từ | Loại | Hán ự | Âm Hán |
Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| けいご | n | 敬語 | KÍNH NGỮ | Kính ngữ |
| けんじょう | n | 謙譲 | KHIÊM NHƯỢNG | Khiêm nhường |
| のる | v | 乗る | THƯỢNG | Lên (xe, tàu) |
| じたく | n | 自宅 | TỰ TRẠCH | Nhà (kính ngữ) |
| とどける | v | 届ける |
GIỚI |
Chuyển đến, đưa đến |
| こくばん | n | 黒板 | HẮC BẢN | Bảng đen |
| もうす | v | 申す | THÂN | Nói |
| めしあがる | v | 召し上がる | TRIỆU THƯỢNG | Ăn/ uống |
| こんど | n | 今度 | KIM ĐỘ | Lần này |
| りゅうがくせい | n | 留学生 | LƯU HỌC SINH | Lưu học sinh |
| あんない | n | 案内 | ÁN NỘI | Hướng dẫn |
| おじ | n | Chú | ||
| にもつ | n | 荷物 | HÀ VẬT | Đồ đạc |
| しずか | adj | 静か | TĨNH | Yên tĩnh |
| しゃしん | n | 写真 | TẢ CHÂN | Hình, tấm ảnh |
| しゃちょう | n | 社長 | XÃ TRƯỞNG | Giám đốc |
| ぶちょう | n | 部長 | BỘ TRƯỞNG | Trưởng phòng |
| かちょう | n | 課長 | KHOA TRƯỞNG | Trưởng nhóm |
| こうちょう | n | 校長 | HIỆU TRƯỞNG | Hiệu trưởng |
| きょうじゅ | n | 教授 | GIÁO THỤ | Giảng viên |
| せんぱい | n | 先輩 | TIỀN BỐI | Tiền bối |
| てんちょう | n | 店長 | ĐIẾM TRƯỞNG | Trưởng cửa hàng |
| たいかい | n | 大会 | ĐẠI HỘI | Đại hội |
| つかれる | v | 疲れる | BÌ | Mệt mỏi |
| かえす | v | 返す | PHẢN | Trả lại |
| しらせる | v | 知らせる | TRI | Thông báo |
| しょうたい | n | 招待 | CHIÊU ĐÃI | Mời mọc |
| てんらんかい | n | 展覧会 | TRIỄN LÃM HỘI | Buổi triễn lãm |
| ほうもん | n | 訪問 | PHỎNG VẤN | Thăm hỏi |
| ふる | v | 降る | GIÁNG | Xuống, rơi (mưa) |
| ひしょ | n | 秘書 | BÍ THƯ | Thư ký |
| てつだう | v | 手伝う | THỦ TRUYỀN | Giúp đỡ |
| フロント | n | Phía trước | ||
| よやく | n | 予約 | DỰ ƯỚC | Đặt chỗ |
| じむしょ | n | 事務所 | SỰ VỤ SỞ | Văn phòng |
| うけつけ | n | 受付 | THỤ PHÓ | Quầy tiếp tân |
| きしゃ | n | 記者 | KÝ GIẢ | Ký giả, phóng viên |
| しゅみ | n | 趣味 | THÚ VỊ | Sở thích |
| つづく | v | 続く | TỤC | Tiếp tục, liên tục |
| いる | v | 要る | YẾU | Cần thiết |
ポイント3
相手に対して、ていねいな気持ちを表す特別なことば
Từ đặc biệt dùng biểu lộ cảm xúc lịch sự với đối phương
Tình huống:
Thường dùng ở những nơi như quán xá, nhà ga với khách hàng, hoặc ở những nơi làm dịch vụ. Dùng cả trong văn tiếp chuyện điện thoại ở các công ty.
Công thức:
Nです。 → Nでございます。
Nがあります。 → Nでございます。
Ví dụ:
ポイント4
使い方のルール– Quy tắc sử dụng
|
Những cách nói không sử dụng với người bậc trên (cần thể hiện sự kính trọng) |
|
|
Khi hỏi ý muốn của đối phương |
コーヒーが飲みたいですか。 → コーヒーでもいかがですか。(Cà phê thì thế nào?) 何か召し上がりたいですか。 → 何か召し上がりますか。(Dùng gì không ạ?) |
|
Khi hỏi về năng lực của đối phương |
運転できますか。→ 運転なさいますか。(Anh có lái xe không?) Khi hỏi về năng lực của đối phương, để tránh làm đối phương e ngại nếu bản thân họ không làm được, chúng ta không sử dụng "できます" |
|
Khi ở vị trí làm việc có lợi cho đối phương |
荷物を持ってあげます。 → 荷物をお持ちしましょう。(Tôi sẽ xách đồ đạc) |