Các bạn muốn ôn tập sau khi học xong giáo trình Minna no Nihongo , ôn tập luyện thi N4 thì giáo trình này rất thích hợp với các bạn.
Gồm các bài học sau:
| Bài | Tiêu đề | Nội dung | Link |
| 1 | 助詞 | Trợ từ: で、に、を、と、から、まで、までに |
|
| 2 | 「は」と「が」 | Cách dùng は và が |
|
| 3 | 活用1 | Cách dùng câu phủ định, quá khứ, quá khứ phủ định. Nối câu đơn thành câu ghép. |
|
| 4 | 動詞の3種類 | Phân loại động từ nhóm I,II,III. Chia động từ thể て、た |
|
| 5 | 動詞の活用と文型 | Động từ các thể phủ định, nguyên mẫu, điều kiện, mệnh lệnh.
Cấu trúc ます形 + (~ましょう,~ませんか、~ましょうか、~に行く、~に行く、~に来る、~たい、~たがる、~ながら、~そうだ、~なさい) Cấu trúc 辞書形 + (~前に、~まで、 ~ところだ、~な、~ようになる、~ため(に)、 ~のに) Cấu trúc 「辞書形」Hoặc「ない形」 + (~と,~つもりだ,~ことになる, ~ことにする, ~ように(言う), ~ことがある, ~ように, ~でください) |
|
| 6 | 普通形 | Cấu trúc 「辞書形」(名詞/ナ形容詞 : だ → な)+ (~の(ん)です)
Cấu trúc 「辞書形」+ (からだ、し、でしょう、か(どうか)、かもしれない、らしい、ので、のに、ようだ、ために、はず) |
|
| 7 | こ~そ~あ~ 位置関係 | Cách dùng こ・そ・あ・ど trong câu và trong hội thoại |
|
| 8 | 申し出・勧誘 | Đề nghị, mời mọc. (ましょう、ましょうか、ませんか、おVください、~てください、 ~ないでください、~たほうがいい、 ~ないほうがいい、~たらどうですか) |
|
| 9 | 自分か 他者か | Thể Ý chí Vよう, phân biệt cách dùng ở ngôi thứ 1,2,3 |
|
| 10 | 継続性か ・ 瞬間性か | Vている、Vてある、V(ます)つづける、V(ます)はじめる、V(ます)おわる |
|
| 11 | 話者の位置 | ~てくる・~ていく |
|
| 12 | 他動詞と自動詞 | Tự động từ, tha động từ. 「する」と「なる」,「~てある」と「~ている」. |
|
| 13 | 可能表現 | V辞書形+ことができます、Thể khả năng |
|
| 14 | 事実か 気持ちを入っているか | Mẫu câu nói về sự thật (tường thuật, kể, sự thật hiển nhiên, kiến thức,…)
Mẫu câu có hành động hướng về đối phương (yêu cầu, mệnh lệnh, rủ rê, khuyên nhủ,…) |
|
| 15 | 条件 | Câu điều kiện: たら、ば、なら、と |
|
| 16 | 授受・だれがだれに | あげます、もらいます、くれます、Vてあげます、Vてもらいます、Vてくれます |
|
| 17 | 使役 | Động từ thể sai khiến |
|
| 18 | 受身・使役受身 | Động từ thể bị động, bị sai khiến |
|
| 19 | 敬語 | Kính ngữ(kính trọng, khiêm nhường, lịch sự) |
|
| 20 | 文のスタイル | Câu văn kiểu lịch sự, khiêm nhường, thông thường và giản lược |
|