Bài 1 – 助詞

Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

語彙(ごい)

Mục từ Loại Hán Tự Âm Hán

Nghĩa

あぶない adj (あぶ)ない NGUY Nguy hiểm
ボールなげ adv ボール() ĐẦU Ném bóng
うんてんしゅ n 運転手(うんてんしゅ) VẬN CHUYỂN THỦ Tài xế
まっすぐ adv     Thẳng tới
にゅういん n 入院(にゅういん) NHẬP VIỆN Nhập viện
きをつけます v ()をつけます KHÍ Giữ gìn, cẩn thận
どうさ n 動作(どうさ) ĐỘNG TÁC Động tác, thao tác, hành động
ばしょ n 場所(ばしょ) TRƯỜNG SỞ Nơi, địa điểm
おべんとう n 弁当(べんとう) BIỆN ĐƯƠNG Cơm hộp
きょうしつ n 教室(きょうしつ) GIÁO THẤT Phòng học
ぎょうじ n 行事(ぎょうじ) HÀNH SỰ Lễ hội
かいじょう n 会場(かいじょう) HỘI TRƯỜNG Hội trường
たいいくかん n 体育館(たいいくかん) THỂ DỤC QUÁN Phòng thể dục
そんざい n 存在(そんざい) TỒN TẠI Sự tồn tại, hiện hữu
じょうたい n 状態(じょうたい) TRẠNG THÁI Trạng thái, tình trạng
あらわれる v (あらわ)れる BIỂU Thể hiện, biểu hiện
ならぶ v (なら) TỊNH Xếp, bày
どうぶつえん n 動物園(どうぶつえん) ĐỘNG VẬT VIÊN Sở thú
ほら       Nhìn kìa, xem kìa
きてん n 起点(きてん)  KHỞI ĐIỂM Điểm bắt đầu
つうかてん n 通過点(つうかてん)  THÔNG QUA ĐIỂM Điểm thông qua
とうたつてん n 到達点(とうたつてん) ĐÁO ĐẠT ĐIỂM Điểm đến
わたる v (わた) ĐỘ Băng qua
~ごう n (ごう) HIỆU Số ~
しゅっぱつ n 出発(しゅっぱつ) XUẤT PHÁT Xuất phát, khởi hành
つうか n 通過(つうか) THÔNG QUA Băng qua, đi qua
にもつ n 荷物(にもつ) HÀ VẬT Hàng hóa
おろす v ()ろす HẠ Hạ xuống, lấy xuống (từ trên cao)
にゅうがく n 入学(にゅうがく) NHẬP HỌC Nhập học
デザイン n     Thiết kế
しゅっせき n 出席(しゅっせき) XUẤT TỊCH Tham dự, có mặt
はなしあう v (はな)() THOẠI HỢP Bàn bạc, đối thoại
かいちょう n 会長(かいちょう) HỘI TRƯỜNG Chủ tịch
しんぶんし n 新聞紙(しんぶんし)

TÂN VĂN CHỈ

Tờ báo
けんがく n 見学(けんがく) KIẾN HỌC Kiến tập, tham quan(học)
えんちょう n 延長(えんちょう) DIÊN TRƯỜNG Kéo dài, gia hạn
やく v () THIÊU Nướng
じこ n 事故(じこ) SỰ CỐ Tai nạn, sự cố
バター n    
せきゆ n 石油(せきゆ) THẠCH DU Dầu hỏa
はさみ n     Kéo
みまい n 見舞(みま) KIẾN VŨ Đi thăm bệnh
りょうて n 両手(りょうて) LƯỠNG THỦ Hai tay
もうしこむ v (もう)() THÂN NHẬP Đăng ký
ようし n 用紙(ようし) DỤNG CHỈ Mẫu giấy
かきおわる v ()()わる THƯ CHUNG Viết xong
けいかく n 計画(けいかく) KẾ HOẠCH Kế hoạch
るす n 留守(るす) LƯU THỦ Sự vắng nhà
じゅんび n 準備(じゅんび) CHUẨN BỊ Chuẩn bị

スタートテスト

(  ) の(なか)適当(てきとう)助詞(じょし)(はい)れなさい。

1.

(あぶ)ないからこの(みち)(___)ボール()げをしないでください

2.

運転手(うんてんしゅ)さん、この(みち)(___)まっすぐ(おこな)ってください。

3.

(ちち)公園(こうえん)散歩(さんぽ)(___)()きました。

4.

きのう(はは)(___)()(もの)()きました。

5. (はは)(___)お(かね)をもらいました。
6. (くに)(はは)(___)手紙(てがみ)()きました。
7. わたしは自転車(じてんしゃ)(___)会社(かいしゃ)()きます
8. 自転車(じてんしゃ)(___)()るときは()をつけてくださいね。
9. わたしは毎朝(まいあさ)8(とき)(いえ)(___)()ます。
10. 去年(きょねん)けが(___)入院(にゅういん)しました。これから()をつけます。

<<<  Đáp án & Dịch  >>>

1.

(あぶ)ないからこの(みち)ボール()げをしないでください
Vì nguy hiểm nên đừng ném bóng trên đường

2.

運転手(うんてんしゅ)さん、この(みち)まっすぐ(おこな)ってください
Anh tài xế, hãy đi thẳng con đường này

3.

(ちち)公園(こうえん)散歩(さんぽ)()きました
Ba tôi đã đến công viên để tản bộ

4.

きのう(はは)()(もの)()きました
Hôm qua đã cùng mẹ đi mua sắm

5.
(はは)に/から(かね)をもらいました
Đã nhận tiền từ mẹ
6.
(くに)(はは)手紙(てがみ)()きました
Viết thư cho mẹ ở quê
7.
わたしは自転車(じてんしゃ)会社(かいしゃ)()きます
Tôi đến công ty bằng xe đạp
8.
自転車(じてんしゃ)()るときは()をつけてくださいね。
KHi đi xe đạp thì hãy cẩn thận nhé
9.
わたしは毎朝(まいあさ)8(とき)(いえ)でます
Tôi mỗi sáng ra khỏi nhà lúc 8 giờ
10.
去年(きょねん)けが入院(にゅういん)しました。これからは()をつけます
Tôi đã nhập viện năm ngoái vì bị thương. Từ giờ sẽ cẩn thận

ポイント1

場所(ばしょ)(あらわ)助詞(じょし)

文法(ぶんぽう)

Trợ từ dùng cho địa điểm được dùng tùy theo ngữ cảnh trong câu, phụ thuộc nhiều yếu tố như hành động, sự kiện, trạng thái.

1. 

動作(どうさ)場所(ばしょ) – Địa điểm xảy ra hành động (ăn, uống, chơi,…)

Ví dụ:

教室(きょうしつ)弁当(べんとう)()べましょう
Hãy ăn cơm hộp trong lớp học

みちこさんはデパートくつを()いました
Michiko đã mua đôi giày tại tiệm bách hóa

2. 

行事(ぎょうじ)場所(ばしょ) – Địa điểm xảy ra sự kiện (lễ hội, hội thảo, họp…)

Ví dụ:

あしたこのホール説明会(せつめいかい)があります。
Ngày mai có buổi thuyết minh tại hội trường này

体育館(たいいくかん)スポーツ大会(たいかい)があります
Có đại hội thể thao tại phòng thể dục

3. 

存在(そんざい)場所(ばしょ) – Địa điểm có sự tồn tại

Lưu ý:

Về sự tồn tại ở đây muốn nói đến sự hiện hữu của con người, con vật, sự vật. Thông thường động từ đi sau sẽ liên quan đến sự hiện hữu, sự sống như ある、いる、()む、()まる,….

Ví dụ:

(つくえ)(うえ)(ほん)があります。
có quyển sách trên bàn

スーパーの(まえ)チンさんがいます
Anh Chin ở trước siêu thị

わたしの(はは)はいつもうちいます。
Mẹ tôi lúc nào cũng có ở nhà

山川(やまかわ)さんのうちはプールがあります
Ở nhà của anh Yamakawa có bể bơi

4. 

状態(じょうたい)(あらわ)れている場所(ばしょ) – Địa điểm nơi trạng thái biểu hiện

Lưu ý:

Trạng thái nói đến ở đây là trạng thái, tình trạng nào đó đang xảy ra, tiếp diễn của sự vật, hiện tượng.

Vì vậy, theo sau thường là các động từ ở thì tiếp diễn.

Ví dụ:

(えき)(まえ)いろいろな(みせ)(なら)んでいます
Có nhiều cửa tiệm xếp hàng ở trước ga

(にわ)(はな)()いています
Hoa đang nở trong sân

問題(もんだい)

どちらか適当(てきとう)(ほう)(えら)びなさい。

1.

上野動物園(うえのどうぶつえん) {a.で  b.に} パンダがいます。

動物園(どうぶつえん) {a.で   b.に} いろいろな行事(ぎょうじ)があります。

動物園(どうぶつえん) {a.で   b.に} いろいろな動物(どうぶつ)()ました。

<<<  Đáp án & Dịch  >>>

Sự tồn tại:

上野動物園(うえのどうぶつえん)にパンダがいます。
Có gấu trúc ở sở thú Ueno

Sự kiện:

動物園(どうぶつえん)でいろいろな行事(ぎょうじ)があります
Có nhiều lễ hội tại sở thú

Hành động:

動物園(どうぶつえん)でいろいろな動物(どうぶつ)()ました。
Đã nhìn thấy nhiều loài vật tại sở thú

2.

あそこ {a.で  b.に} あるものは(なん)ですか。

あそこ {a.で   b.に} (はな)している(ひと)はだれですか。

きょうあそこ {a.で   b.に} (なに)があるんですか。カラオケ大会(たいかい)ですか。

<<<  Đáp án & Dịch  >>>

Sự tồn tại

あそこにあるものは(なん)ですか。
Cái ở kia là gì vậy?

Hành động

あそこ(はな)している(ひと)はだれですか。
Người đang nói chuyện ở kia là ai vậy?

Sự kiện

きょうあそこで(なに)があるんですか。カラオケ大会(たいかい)ですか。
Hôm nay ở kia có gì vậy? Cuộc thi karaoke à?

3.

ほら、(やま)(うえ) {a.で  b.に} (つき)()ています。

(やま)(うえ) {a.で   b.に} (ひと)()んでいません。

(やま)(うえ) {a.で   b.に} 写真(しゃしん)をとりました。

<<<  Đáp án & Dịch  >>>

Trạng thái

ほら、(やま)(うえ)(つき)()ています。
Nhìn kìa, trăng đang lên trên đỉnh núi

Sự tồn tại

(やま)(うえ)(ひと)()んでいません。
Trên núi không có người sống

Hành động

(やま)(うえ)写真(しゃしん)をとりました。
Đã chụp ảnh ở trên núi

4.

わたしの(むら) {a.で  b.に} 来月(らいげつ)スポーツ大会(たいかい)があります。

わたしの(むら) {a.で   b.に} 有名(ゆうめい)(やま)があります。

わたしの(むら) {a.で   b.に} (いま)(いもうと)家族(かぞく)がいます。

<<<  Đáp án & Dịch  >>>

Sự kiện

わたしの(むら)来月(らいげつ)スポーツ大会(たいかい)があります。
Có đại hội thể thao tại làng tôi vào tháng sau

Sự tồn tại

わたしの(むら)有名(ゆうめい)(やま)があります。
Ở làng tôi có ngọn núi nổi tiếng

Sự tồn tại

わたしの(むら)(いま)(いもうと)家族(かぞく)がいます。
Ở làng tôi bây giờ có gia đình em gái tôi

ポイント2

場所(ばしょ)(あらわ)助詞(じょし)

文法(ぶんぽう)

Trợ từ dùng để chỉ hướng của hành động sẽ thay đổi tùy theo động từ và ngữ cảnh. Cần hiểu được bản chất động từ và hình dung ra được không gian của động từ.

Công thức: Địa điểm +  Trợ từ trực tiếp + Động từ

1.

起点(きてん) – Điểm bắt đầu

を        

Lưu ý:

Điểm bắt đầu ở đây, tức là địa điểm mà hành động sẽ xuất phát từ đó, mà nếu không có địa điểm thì câu sẽ trở nên tối nghĩ vì không biết hành động bắt nguồn từ đâu.

Nhóm động từ này sẽ hướng hành động ra ngoài địa điểm được nêu.

Ví dụ:

Hành động: Ra khỏi

Điểm bắt đầu: Nhà

(いえ)()ます
Ra khỏi nhà

Hành động: Xuống

Điểm bắt đầu: xe

電車(でんしゃ)()ります
Xuống xe

2.

通過点(つうかてん) – Điểm băng qua

を        

Lưu ý:

Điểm băng qua tức là một địa điểm mà một hành động nào đó sẽ đi qua địa điểm đó. Địa điểm này không phải là điểm bắt đầu hay kết thúc.

Nhóm động từ này sẽ mang ý nghĩa kéo dài xuyên qua địa điểm

Ví dụ:

Hành động: Đi qua

Địa điểm: Cầu

(はし)(わた)ります
Băng qua cầu

Hành động: bay

Địa điểm: bầu trời (khoảng không gian rộng, không phải là điểm đầu hay điểm cuối của việc bay)

(そら)()びます
Bay qua trời

3.

到達点(とうたつてん) – Điểm đến

に        

Lưu ý:

Điểm đến tức là điểm kết thúc/ mục đích của hành động.

Nhóm động từ sẽ chỉ hướng hành động nhắm đến địa điểm nào đó.

Ví dụ:

Hành động: Vào

Địa điểm: Nhà

(いえ)(はい)ります
Vào nhà

Hành động: Leo

Địa điểm: Núi

(やま)(のぼ)ります
Leo núi

問題(もんだい)

どちらか適当(てきとう)(ほう)(えら)びなさい。

1.

新幹線(しんかんせん)のぞみ17(ごう)は12(とき)13(ぶん)東京(とうきょう) {a.で  b.に  c.を} 出発(しゅっぱつ)します。

新幹線(しんかんせん)のぞみ17(ごう)静岡(しずおか) {a.で   b.に  c.を} 通過(つうか)します。

新幹線(しんかんせん)のぞみ17(ごう)は14(とき)34(ぶん)京都(きょうと) {a.で   b.に  c.を} ()きます。

わたしは京都(きょうと) {a.で   b.に  c.を} ヤンさんに()います。

<<<  Đáp án & Dịch  >>>

Điểm bắt đầu (hành động: xuất phát): 

新幹線(しんかんせん)のぞみ17(ごう)は12(とき)13(ぶん)東京(とうきょう)出発(しゅっぱつ)します
Chuyến tàu số 17 sẽ xuất phát từ Tokyo lúc 12 giờ 13 phút.

Điểm băng qua (hành động: băng qua): 

新幹線(しんかんせん)のぞみ17(ごう)静岡(しずおか)通過(つうか)します
Chuyến tàu số 17 đi qua Shizuoka

Điểm đến (hành động: tới, đến): 

新幹線(しんかんせん)のぞみ17(ごう)は14(とき)34(ぶん)京都(きょうと)()きます
Chuyến tàu số 17 đến Kyoto lúc 14 giờ 34 phút

Địa điểm diễn ra hành động (gặp gỡ): 

わたしは京都(きょうと)ヤンさんに()います
Tôi sẽ gặp Yan tại Kyoto

2.

トラックはもうすぐA(まち) {a.で   b.に  c.を} (はい)ります。

トラックは(いま)、A(まち) {a.で   b.に  c.を} (はし)っています。

トラックはA(まち) {a.で   b.に  c.を} 荷物(にもつ)をおろします。

<<<  Đáp án & Dịch  >>>

Điểm đến (Hành động: vào): 

トラックはもうすぐA(まち)(はい)ります
Xe tải sắp vào thành phố A

Điểm băng qua (Hành động: chạy): 

トラックは(いま)、A(まち)(はし)っています
Xe tải bây giờ đang chạy qua thành phố A

Địa điểm diễn ra hành động (dỡ hàng): 

トラックはA(まち)荷物(にもつ)をおろします
Xe tải đang dỡ hàng xuống tại thành phố A

3.

1(とき)のバス {a.で   b.に  c.を} ()ります。

わたしは公園前(こうえんまえ) {a.で   b.に  c.を} バス{a.で   b.に  c.を()りて、公園(こうえん){a.で   b.に  c.を散歩(さんぽ)します。

<<<  Đáp án & Dịch  >>>

Điểm đến (Hành động: leo lên): 

1(とき)のバス()ります
Lên xe buýt 1 giờ

Địa điểm diễn ra hành động (Xuống xe), điểm bắt đầu (hành động: rời khỏi), điểm băng qua (hành động: tản bộ): 

わたしは公園前(こうえんまえ)バス()りて、公園(こうえん)散歩(さんぽ)します
Tôi xuống xe buýt trước công viên và đi tản bộ trong công viên

4.

わたしはKホテル {a.で   b.に  c.を} ()まっています。

このバスはKホテルの(まえ) {a.で   b.に  c.を} (とお)ります。

Kホテルの(まえ) {a.で   b.に  c.を} 写真(しゃしん)をとりましょう。

<<<  Đáp án & Dịch  >>>

Điểm đến (Hành động: Ở trọ) + sự tồn tại: 

わたしはKホテル()まっています
Tôi đang trọ tại khách sạn K

Điểm băng qua (Hành động: đi qua): 

このバスはKホテルの(まえ)(とお)ります
Xe buýt này đi qua trước khách sạn K

Địa điểm diễn ra hành động (chụp ảnh): 

Kホテルの(まえ)写真(しゃしん)をとりましょう。
Hãy chụp ảnh trước khách sạn K

5.

わたしは2000(とし)専門(せんもん)学校(がっこう) {a.で   b.に  c.を} 入学(にゅうがく)しました。

専門(せんもん)学校(がっこう) {a.で   b.に  c.を} デザインを勉強(べんきょう)しました。

2003(とし)専門(せんもん)学校(がっこう) {a.で   b.に  c.を} 卒業(そつぎょう)しました。

<<<  Đáp án & Dịch  >>>

Điểm đến (hành động: Nhập học): 

わたしは2000(とし)専門(せんもん)学校(がっこう)入学(にゅうがく)しました
Tôi đã nhập học trường chuyên vào năm 2000

Địa điểm diễn ra hành động (Học): 

専門(せんもん)学校(がっこう)デザインを勉強(べんきょう)しました
Tôi đã học thiết kế tại trường chuyên

Điểm bắt đầu (Hành động: Tốt nghiệp): 

2003(とし)専門(せんもん)学校(がっこう)卒業(そつぎょう)しました。
Tôi đã tốt nghiệp trường chuyên năm 2003

ポイント3

その(ほか)助詞(じょし)

文法(ぶんぽう)

Ngoài những trợ từ cố định cho địa điểm, còn nhiều trợ từ khác dùng cụ thể cho các trường hợp sau đây

1.

動作(どうさ)相手(あいて) – Đối tượng của động tác

に        

Lưu ý:

Đối tượng của động tác ở đây có nghĩa là đối tượng mà một hành động hướng đến, tác động đến.

Lưu ý rằng đối tượng này không phải là đối tượng chịu sự tác động trực tiếp của động từ (tức là đứng ngay trước trợ từ của động từ).

Ví dụ:

(ちち)写真(しゃしん)()せます
Cho bố xem hình

()どもピアノを(おし)えます
Dạy con đàn piano

2.

いっしょに動作(どうさ)をする相手(あいて) – Đối tượng cùng thực hiện động tác

と        

Lưu ý:

Đối tượng cùng thực hiện động tác áp dụng cho một hành động có nhiều người cùng thực hiện. 

Lưu ý hành động này không thể chỉ thực hiện do một người mà phải có người thứ hai trở trên cùng làm

Ví dụ:

わたしはみちこさん結婚(けっこん)したいです
Tôi muốn kết hôn với Michiko

(あに)けんかをしました
Tôi đã cãi nhau với anh trai

3.

わたし先生(せんせい)

に        
わたし⇔友達(ともだち)

Lưu ý:

Mặc dù về nghĩa tiếng việt là tương đương nhưng ở đây chúng ta phân biệt ra 2 trường hợp trên là do mối quan hệ và cách phân bậc trong xã hội Nhật.

Bạn có thể nói là "Bàn bạc với giáo viên" theo nghĩa việt, nhưng giáo viên là người bậc trên so với học sinh nên mặc dù động từ này do 2 phía cùng làm nhưng chúng ta sẽ xem như là học sinh hướng đến giáo viên nhiều hơn (tạo sự kính trọng). Điều này nhằm tránh sự đánh đồng giữa giáo viên và học sinh.

Bạn bè,… là những người cùng cấp bậc với mình nên có thể áp dụng như bình thường

Ví dụ:

先生(せんせい)相談(そうだん)します
Bàn bạc với giáo viên

(とも)だち()います
Gặp gỡ bạn bè

4.

ものの起点(きてん) – Điểm mà từ đó vật được lấy ra

から        

Lưu ý:

Địa điểm này không đi liền trực tiếp với động từ. Phân biệt với mẫu ở trên (を)

Ví dụ:

財布(さいふ)から(かね)()します
Lấy tiền từ túi ra

この(なか)から()きなものを(えら)んでください
Hãy chọn ra những vật yêu thích từ trong này

5.

ものの帰着点(きちゃくてん) – Điểm mà vật được trả về

に        

Lưu ý:

Địa điểm này không đi liền trực tiếp với động từ. Phân biệt với mẫu ở trên

Ví dụ:

財布(さいふ)(かね)()れます
Bỏ tiền vào túi

ノート名前(なまえ)()きます
Viết tên lên giấy

問題(もんだい)

(  ) の(なか)適当(てきとう)助詞(じょし)(はい)れなさい。

1. わたしはきょうリーさん(___)()います。リーさん(___)旅行(りょこう)のことを()きます。
2. (とも)だち(___)よく(はな)()って旅行(りょこう)()()めてください。
3. わたしはこの誕生日(たんじょうび)のカードを(いもうと)(___)(おく)ります。
4.

A: あしたの(かい)には出席(しゅっせき)できません。みなさん(___)よろしく()ってください。

B:そうですか。じゃ、会長(かいちょう)(___)電話(でんわ)をかけておいたほうがいいですよ。

5. もっとよく()りたい(ひと)(___)いい(ほん)紹介(しょうかい)します。
6. (かれ)はわたし(___)きれいな(はな)をくれました。
7. この(かみ)(___)名前(なまえ)電話(でんわ)番号(ばんごう)()いてください。
8. あの荷物(にもつ)をたな(___)おろしてください。
9. シャツ(___)ボタンをつけてください。
10. あした、みなさんのうち(___)新聞紙(しんぶんし)()ってきてください。
11. テーブルの(うえ)(___)(さら)(なら)べてください。

<<<  Đáp án & Dịch  >>>

1.
わたしはきょうリーさん(と/()います。リーさん(に)旅行(りょこう)のことを()きます。
Tôi gặp Ri hôm nay. Hỏi Ri chuyện du lịch.
2.
(とも)だち(と)よく(はな)()って旅行(りょこう)()()めてください。
Hãy bàn bạc kỹ với bạn bè rồi quyết định ngày đi du lịch
3.
わたしはこの誕生日(たんじょうび)のカードを(いもうと)(に)(おく)ります。
Tôi sẽ gửi thiệp mừng sinh nhật này đến em gái
4.

A: あしたの(かい)には出席(しゅっせき)できません。みなさんによろしく()ってください
Buổi họp ngày mai tôi không thể tham dự được. Nhờ bạn nói với mọi người

B:そうですか。じゃ、会長(かいちょう)電話(でんわ)をかけておいたほうがいいですよ
Vậy à? Vậy thì nên gọi điện thoại cho hội trưởng đi

5.
もっとよく()りたい(ひと)(に)いい(ほん)紹介(しょうかい)します。
Giới thiệu sách hay cho người muốn biết rõ hơn
6.
(かれ)はわたし(に)きれいな(はな)をくれました。
Anh ấy đã tặng hoa đẹp cho tôi
7.
この(かみ)(に)名前(なまえ)電話(でんわ)番号(ばんごう)()いてください。
Hãy viết tên và số điện thoại vào tờ giấy này
8.
あの荷物(にもつ)をたな(から)おろしてくださいね。
Hãy dỡ đồ đạc kia từ kệ xuống
9.
シャツ(に)ボタンをつけてください。
Hãy đính nút vào áo
10.
あした、みなさんのうちから新聞紙(しんぶんし)()ってきてください。
Ngày mai, hãy đem tờ báo từ nhà mọi người đến đây nhé.
11.
テーブルの(うえ)(さら)(なら)べてください。
Hãy xếp dĩa trên bàn.

ポイント4

その(ほか)助詞(じょし)

文法(ぶんぽう)

Ngoài những trợ từ cố định cho địa điểm, còn nhiều trợ từ khác dùng cụ thể cho các trường hợp sau đây

1.

目的(もくてき) – Mục đích

に        

Lưu ý:

Khi nói đến mục đích thì có thể hiểu là "để làm gì đó", "cho cái gì đó". 

Ví dụ:

デパートへ()(もの)()きます
Đến tiệm bách hóa để mua sắm

あした留学生(りゅうがくせい)がこの工場(こうじょう)見学(けんがく)()ます
Ngày mai lưu học sinh sẽ đến để kiến tập nhà máy này

このへんは()(もの)便利(べんり)です
Khu vực này tiện cho việc mua sắm

ビザの延長(えんちょう)どんな書類(しょるい)必要(ひつよう)ですか
Tài liệu nào cần thiết cho việc gia hạn visa?

2.

原因(げんいん)– Nguyên nhân

で        

Lưu ý:

Đây là một trong những cách thể hiện nguyên nhân một cách ngắn gọn (vì đứng trước trợ từ chỉ có thể là danh từ)

Ví dụ:

事故(じこ)電車(でんしゃ)()まっています
Xe điện dừng vì tai nạn

毎日(まいにち)(あめ)テニスの練習(れんしゅう)ができません
Không thể tập tennis vì mưa mỗi ngày

3.

手段(しゅだん)方法(ほうほう) –  Phương pháp, cách thức, phương tiện

で        

Ví dụ:

バス学校(がっこう)()きます
Đến trường học bằng xe buýt

ペン()いてください
Hãy viết bằng viết bi

英語(えいご)手紙(てがみ)()きます
Viết thư bằng tiếng Anh

4.

材料(ざいりょう) – Vật liệu

で        

Lưu ý:

Chú ý vật liệu ở đây có nghĩa là vật chúng ta sử dụng để tạo nên một vật khác. Tuy nhiên sau quá trình tạo ra vật mới này, vật liệu không bị biến đổi nhiều về tính chất, vẫn có thể nhận biết được.

Ví dụ:

このバターと(たまご)おいしいケーキを()きます
Nướng cái bánh ngon bằng bơ và trứng này

(かみ)人形(にんぎょう)(つく)ります
Làm búp bê bằng giấy

5.

原料(げんりょう) – Nguyên liệu thô

から        

Lưu ý:

Sau khi dùng nguyên liệu thô để tạo ra một vật mới thì nguyên liệu thô hoàn toàn bị biến đổi, không thể nhận ra được nữa. Và có nhiều nguyên liệu thô để tạo ra một vật/chất mới

Ví dụ:

日本酒(にほんしゅ)(べい)から(つく)ります
Rượu Nhật được làm từ gạo

石油(せきゆ)からいろいろなものができます
Có thể làm ra nhiều thứ từ dầu

問題(もんだい)

(  ) の(なか)適当(てきとう)助詞(じょし)(はい)れなさい。

1. このはさみ(___)(はな)()ってください。
2. わたしは(たけ)(___)(つく)ったいすとテーブルが()きです。
3. もっと(おお)きい(こえ)(___)(はな)してください。
4.

わたしはけが(___)1週間(しゅうかん)入院(にゅういん)しました。(とも)だちがお見舞(みま)(___)()てくれました

5. (なに)健康(けんこう)(___)いいことをしていますか。
6. わたしは日本(にっぽん)経済(けいざい)勉強(べんきょう)(___)()ました。
7. 台風(たいふう)(___)()(たお)れました。
8. 今度(こんど)旅行(りょこう)(___)はたくさんのお(かね)がかかります。
9. 日本語(にほんご)勉強(べんきょう)(___)は、この辞書(じしょ)使(つか)ったほうがいいですよ。
10. (あね)(とも)だちと体育館(たいいくかん)へピンポンの練習(れんしゅう)(___)()きました。
11. この()びんは(おも)いから両手(りょうて)(___)()ってください。
12. ビールは(なに)(___)(つく)るのですか。

<<<  Đáp án & Dịch  >>>

1.
このはさみ(はな)()ってください。
Hãy cắt hoa bằng kéo này
2.
わたしは(たけ)(つく)ったいすとテーブルが()きです。
Tôi thích bàn và ghế làm bằng tre
3.
もっと(おお)きい(こえ)(はな)してください。
Hãy nói bằng giọng to hơn
4.

わたしはけが(で)1週間(しゅうかん)入院(にゅういん)しました。(とも)だちがお見舞(みま)い(に)()てくれました。
Tôi đã nhập viện một tuần vì bị thương. Bạn bè đã đến để thăm tôi

5.
(なに)健康(けんこう)(に)いいことをしていますか。
Bạn có đang làm gì tốt cho sức khỏe không?
6.
わたしは日本(にっぽん)経済(けいざい)勉強(べんきょう)(に)()ました。
Tôi đã đến Nhật để học kinh tế
7.
台風(たいふう)()(たお)れました。
Cây đổ vì bão
8.
今度(こんど)旅行(りょこう)(に)はたくさんのお(かね)がかかります。
Mất nhiều tiền cho chuyến du lịch lần này
9.
日本語(にほんご)勉強(べんきょう)(に)は、この辞書(じしょ)使(つか)ったほうがいいですよ。
Nên sử dụng quyển từ điển này cho việc học tiếng Nhật
10.
(あね)(とも)だちと体育館(たいいくかん)へピンポンの練習(れんしゅう)()きました。
Chị tôi đến phòng thể dục với bạn để luyện bóng bàn.
11.
この()びんは(おも)いから両手(りょうて)()ってください。
Bình hoa này nặng nên hãy cầm bằng hai tay.
12.
ビールは(なに)から(つく)るのですか。
Bia được làm từ gì vậy?

ポイント5

時間(じかん)関係(かんけい)(あらわ)助詞(じょし)

文法(ぶんぽう)

Trợ từ dùng cho thời gian sẽ căn cứ vào nhiều yếu tố như cách thể hiện ngày tháng, điểm bắt đầu kết thúc, khoảng thời gian,….

1.

時間(じかん)

曜日(ようび) ~() ~(つき) ~(とし) ~夏休(なつやす)み など

に      

けさ きのう 先週(せんしゅう) 来月(らいげつ) 去年(きょねん) (ごと)~ いつ など

X

Lưu ý:

Tương tự như trên, đây là những trường hợp bất quy tắc, cần phải ghi nhớ.

Ví dụ:

授業(じゅぎょう)は9(とき)(はじ)まります
Tiết học bắt đầu lúc 9 giờ

来週(らいしゅう)(ちち)日本(にっぽん)()ます
Tuần sau bố tôi đến Nhật

2.

時間(じかん)始点(してん) – Điểm bắt đầu thời gian

から        

時間(じかん)終点(しゅうてん)– Điểm kết thúc của thời gian

まで

Lưu ý:

Có thể ghép chung lại khi có cả điểm bắt đầu và kết thúc nhưng cũng có thể đứng riêng lẻ vì người nghe vẫn có thể hiểu được. Điểm bắt đầu và kết thúc không nhất thiết phải là điểm cụ thể mà có thể ước lượng, khoảng.

Ví dụ:

銀行(ぎんこう)は9(とき)から3(とき)までです
Ngân hàng làm việc từ 9 giờ đến 3 giờ

(あさ)から(あめ)()っています
Mưa rơi từ sáng

きのうは2(とき)ごろまでずっと(ほん)()んでいました
Ngày hôm qua tôi đã đọc sách suốt đến khoảng 2 giờ

3.

時間(じかん)期限(きげん) – Điểm giới hạn thời gian

までに        

Lưu ý:

Điểm giới hạn thời gian là điểm cuối cùng của khoảng thời gian được quy định dành cho một việc. Vượt qua mốc thời gian này là không được.

Ví dụ:

25()までに(もう)()用紙(ようし)()してください
Hãy nộp giấy đăng ký cho đến ngày 25

9(とき)(はん)までに空港(くうこう)()かなければなりません
Phải đến sân bay cho đến 9 giờ rưỡi

4.

時間(じかん)限度(げんど) – Giới hạn khoảng thời gian

 で        

Lưu ý:

Khác với điểm thời gian, ở đây chúng ta nói đến khoảng, lượng thời gian hạn định dành cho một việc.

Ví dụ:

あと5(ぶん)試験(しけん)()わります
Còn 5 phút nữa kỳ thi sẽ kết thúc

作文(さくぶん)は30(ぶん)()()わりました
Đã hoàn tất bài luận trong 30 phút

問題(もんだい)

どちらか適当(てきとう)(ほう)(えら)びなさい。

1. 今月(こんげつ)()わり {a.から  b.まで  c.までに} 旅行(りょこう)計画(けいかく)()してください。

2. わたしは2002(とし) {a.から   b.X  c.に} 日本(にっぽん)()ました。

3. 来週(らいしゅう) {a.X   b.に  c.まで} みんなで旅行(りょこう)()きます。

4. わたしは3(つき)3() {a.X   b.に  c.から} デパートでくつを()いました。

5. あさって {a.X   b.に  c.まで} 誕生日(たんじょうび)をしますから、()てください。

6. わたしは2003(とし) {a.X   b.まで  c.までに} 北海道(ほっかいどう)()んでいました。

7. この仕事(しごと)、1週間(しゅうかん) {a.X   b.に  c.で} 全部(ぜんぶ)()わりますか。

8. (はは)今日(きょう) {a.X   b.に  c.から} 来月(らいげつ)3() {a.X   b.まで  c.までに}るすです。

9. あした、夕方(ゆうがた) {a.から   b.まで  c.までに} ビールを()っておいてください。

10. 会議(かいぎ)は9(とき) {a.から   b.に  c.までに} ですよ。まだ20(ぶん)時間(じかん)があります。

<<<  Đáp án & Dịch  >>>

1. 今月(こんげつ)()わり ( までに) 旅行(りょこう)計画(けいかく)()してください
Hãy nộp kế hoạch du lịch cho đến cuối tháng này

2. わたしは2002(とし) ( に ) 日本(にっぽん)()ました
Tôi đã đến Nhật vào năm 2002

3. 来週(らいしゅう) ( ✖ ) みんなで旅行(りょこう)()きます
Tuần sau sẽ đi du lịch với mọi người

4. わたしは3(つき)3() ( に ) デパートでくつを()いました
Tôi đã mua đôi giày tại tiệm bách hóa vào ngày 3 tháng 3

5. あさって ( ✖ ) 誕生日(たんじょうび)をしますから、()てください
Ngày mốt vì tôi sẽ làm sinh nhật nên hãy đến

6. わたしは2003(とし) ( まで ) 北海道(ほっかいどう)()んでいました
Tôi đã sống ở Hokkaido đến năm 2003

7. この仕事(しごと)、1週間(しゅうかん) ( で ) 全部(ぜんぶ)()わりますか
Công việc này có hoàn thành hết trong 1 tuần không?

8. (はは)今日(きょう) ( から ) 来月(らいげつ)3()までるすです
Mẹ tôi sẽ vắng nhà từ hôm nay đến ngày 3 tháng sau

9. あした、夕方(ゆうがた) ( までに ) ビールを()っておいてください
Hãy mua sãn bia cho đến chiều ngày mai

10. 会議(かいぎ)は9(とき) ( から ) ですよ。まだ20(ぶん)時間(じかん)があります
Cuộc họp từ 9 giờ đấy. Vẫn còn thời gian đến 20 phút mà

問題(もんだい)

(  ) の(なか)適当(てきとう)助詞(じょし)(はい)れなさい。

Lưu ý: Với trường hợp không cần điền, chúng ta cũng phải điền vào X

山中湖(やまなかこ)()くバスの(なか)
Trong xe buýt đến hồ Yamanaka

旅行(りょこう)会社(がいしゃ)(ひと) みなさん、準備(じゅんび)はいいですか。あと5(ぶん)①(___)山中湖(やまなかこ)ですよ。   
A あ、ここには(まえ)(とも)だち②(___)()たことがあります。
B わたしも去年(きょねん)③(___)みんなで箱根(はこね)美術館(びじゅつかん)見学(けんがく)④(___)()ったとき、ここ⑤(___)写真(しゃしん)をとりました。  
C あ、あの(とき)ですね。わたしも(さそ)われたんですが、(きゅう)仕事(しごと)⑥(___)()られませんでした。
旅行(りょこう)会社(がいしゃ)(ひと) さあ、みなさん、山中湖(やまなかこ)⑦(___)()きましたよ。バス⑧(___)()りるとき、大切(たいせつ)なものはバスの(なか)(___)()かないで、自分(じぶん)()っていってください。 
A あのう、ここ⑩(___)(ひる)(はん)()べますか。  
旅行(りょこう)会社(がいしゃ)(ひと) いいえ、(ひる)(はん)はここから10(ぶん)ぐらいのところ⑪(___)あるレストラン⑫(___)()べます。ここからまたバス⑬(___)そこまで()きますから、12(とき)⑭(___)ここに(あつ)まってください。
みんな は~い、わかりました。
B あのう、すみません。トイレはどこですか。
旅行(りょこう)会社(がいしゃ)(ひと) この(みち)⑮(___)まっすぐ()ったところ⑯(___)ありますよ。

<<<  Đáp án & Dịch  >>>

旅行(りょこう)会社(がいしゃ)(ひと)
みなさん、準備(じゅんび)はいいですか。
Mọi người, chuẩn bị xong chưa?
あと5(ぶん)山中湖(やまなかこ)ですよ。
Còn 5 phút nữa là đến hồ Yamanaka
 
A
あ、ここには(まえ)(とも)だち②()たことがあります。
A, chỗ này tôi đã từng đến với bạn trước đây.
B
わたしも去年(きょねん)Xみんなで箱根(はこね)美術館(びじゅつかん)見学(けんがく)()ったとき、ここ⑤写真(しゃしん)をとりました。
Tôi cũng đã chụp ảnh ở đây khi đến Hakone để tham quan viện bảo tàng với mọi người vào năm ngoái
C
あ、あの(とき)ですね。わたしも(さそ)われたんですが、(きゅう)仕事(しごと)()られませんでした。
A, lúc đó nhỉ. Tôi cũng được rủ nhưng đã không thể đi được vì việc gấp
旅行(りょこう)会社(がいしゃ)(ひと)
さあ、みなさん、山中湖(やまなかこ)()きましたよ。
Này, mọi người, đã tới hồ Yamanaka rồi đấy.
バス⑧()りるとき、大切(たいせつ)なものはバスの(なか)()かないで、自分(じぶん)()っていってください。
Khi xuống xe buýt thì những đồ quan trọng đừng để trong xe mà hãy mang theo bên mình
 
A
あのう、ここ⑩(ひる)(はん)()べますか。
À này, ăn trưa ở đây à?
旅行(りょこう)会社(がいしゃ)(ひと)
いいえ、(ひる)(はん)はここから10(ぶん)ぐらいのところ⑪あるレストラン⑫()べます。
Không, ăn trưa thì sẽ ăn tại nhà hàng nằm ở chỗ khoảng 10 phút đi từ đây.
ここからまたバス⑬そこまで()きますから、12(とき)に/までにここに(あつ)まってください。
Vì sẽ đi từ đây đến đó bằng xe buýt nên hãy tập trung ở đây cho đến trước 12 giờ nhé.
みんな
は~い、わかりました。
Vâng, hiểu rồi.
B
あのう、すみません。トイレはどこですか。
Xin lỗi. Nhà vệ sinh ở đâu vậy?
 
旅行(りょこう)会社(がいしゃ)(ひと)
この(みち)まっすぐ()ったところ⑯ありますよ。
Có ở chỗ khi đi thẳng con đường này