順番や程度を表す表現に注意!
例えばグラタンの作り方にはこんな言葉が出てきます。
| Kanji | Hiragana | Loại | Nghĩa |
| ルー | N |
Bột đảo với bơ |
|
| OOの素 | のもと | Phần trộn để làm…. | |
| 沸騰する | ふっとうする | V | Sôi (nước) |
| ソースミックス | N | Nước sốt để trộn (Sauce mix) | |
| かき混ぜる | かきまぜる | V | Khuấy, trộn |
| 薄切り | うすぎり | N | Cắt mỏng |
|
煮立つ |
にたつ | V | Ninh, hầm sôi |
| 角切り | かくぎり | N | Cắt hình khối (vuông, hạt lựu) |
| アクをとる | Hớt bọt, ván | ||
| 一口大に切る | ひとくちだいにきる | Cắt cỡ phần 1 miếng cắn | |
| すくう | V | Múc, hớt, vớt | |
| 厚手の鍋 | あつでのなべ | N | Nồi lớn, nồi nặng |
| 焦がさないように | こがさないように | Để không bị cháy | |
| ボウル | N | Tô trộn | |
| 焦げ目がつくように | こげめがつくように | Cháy rán vàng | |
| 耐熱皿 | たいねつざら | N | Đĩa chịu nhiệt |
| いったん | adj | Nhất thời, tạm thời | |
| 煮込む | にこむ | V | Sắp sôi, ninh/hầm nhỏ lửa |
| 仕上げに | しあげに | Bày biện, hoàn thành, hoàn tất |
次の会話文を読んで、後の文から正しいものを選ぼう。
| 母: | あ、玉ねぎも薄く切らないのよ。みんな同じくらいの大きさに切るの。 |
| 娘: | わかってる。あれ、バターもお肉もないよ。 |
| 母: | いいのよ。あるもの使えば、切ったら油で炒めて。エビ入れる? |
| 娘: |
えー、エビはいやだ。……炒めたら牛乳入れるの? |
| 母: |
それは一番最後。お水入れて。 |
| 娘: | ……あ、煮立ったら、なんか浮いてきた。 |
| 母: | ん、それ、すくって捨てて。あ、火は弱くて……ルーは軟らかくなってからよ。 |
Chọn câu đúng:
| 1. | 母が料理をして娘に見せている。 |
| 2. | 母が娘に料理をさせて教えている。 |
| 3. | 娘は玉ねぎを薄切りにしてしまった。 |
| 4. | 母は肉の代わりにエビを使おうと思った。 |
| 5. | 母は娘にアクの取り方を指示した。 |
<<< Đáp án & Dịch >>>
次の会話文を読んで、後の文から正しいものを選ぼう。
| 母: |
あ玉ねぎも薄く切らないのよ。みんな同じくらいの大きさに切るの。 A, hành tây cũng đừng cắt mỏng đấy. Cắt tất cả cùng cỡ độ lớn đấy. |
| 娘: |
わかってる。あれ、バターもお肉もないよ。 Con biết rồi. Ủa, không có cả bơ, cả thịt đấy |
| 母: |
いいのよ。あるもの使えば、切ったら油で炒めて。エビ入れる? Được rồi mà. Sử dụng những thứ đang có, cắt ra rồi xào bằng dầu đi. Cho tôm vào chưa? |
| 娘: |
えー、エビはいやだ。……炒めたら牛乳入れるの? Hả, con không thích tôm….sau khi xào thì cho sữa vào nhé? |
| 母: |
それは一番最後。お水入れて。 Cái đó là sau cùng. Cho nước vào đi
|
| 娘: |
……あ、煮立ったら、なんか浮いてきた。 A, sôi rồi, có cái gì nổi lên rồi kìa |
| 母: |
うん、それ、すくって捨てて。あ、火は弱くて……ルーは軟らかくなってからよ。 Ừ, cái đó, hớt rồi bỏ đi. A, nhỏ lửa bớt….vì bột trộn với bơ sẽ mềm đi đấy. |
| 1. |
母が料理をして娘に見せている。 Mẹ nấu ăn cho con gái xem |
| 2. |
母が娘に料理をさせて教えている。 Mẹ chỉ và bắt con gái nấu |
| 3. |
娘は玉ねぎを薄切りにしてしまった。 Con gái đã cắt mỏng hành rồi |
| 4. |
母は肉の代わりにエビを使うと思った。 Mẹ nghĩ là nên dùng tôm thay cho thịt |
| 5. |
母は娘にアクの取り方を指示した。 Mẹ chỉ con gái cách lấy hớt bọt ván |
次のAとBを読んで、後の問いになさい。
<<< Text >>>
A
シチュー(8皿分)
| クリームシチューの素 | 1箱 |
| 肉(鶏肉か豚肉) | 300g |
| タマネギ | 中2個(500g) |
| にんじん | 1/2本(150g) |
| じゃがいも | 中2個(300g) |
| バター | 大さじ1 |
| 水 | 900ml(カップ3 1/2杯) |
| 牛乳 | 200ml(カップ2杯) |
おいしい作り方
1 厚手の鍋を熱してバターを溶かし、一口大に切った肉・野菜を焦がさないように炒めます。バターのかわりにサラダ油で炒めてもかまいません。
Làm nóng nồi lớn, làm tan bơ, xào thịt, rau củ đã cắt cỡ vừa miệng sao cho không bị cháy
2 水を加え、沸騰したらアクをとります。
Thêm nước vào, sau khi đun sôi thì hớt bọt
3 材料が柔らかくなるまで弱火で約20分間煮込みます。
Hầm nhỏ lửa khoảng 20 phút cho đến khi nguyên liệu mềm
4 いったん火を止めてルーを割り入れ、よく溶かします。
Tạm thời tắt lửa, cắt và cho bơ trộn vào, khuấy đều
5 再び弱火で煮込み、仕上げに牛乳を加えてさらに軽く煮込みます。
Hầm nhỏ lửa lần nữa, cho thêm sữa vào hoàn tất rồi hâm sôi nhẹ lần nữa
B
エビマカロニグラタン
材料〈4皿分〉
| ホワイトソースミックス | 1袋 |
| マカロニ | 1袋 |
| 冷凍エビ(解凍しておく) | 150g |
| タマネギ(薄切り) | 小1個(150g) |
| サラダ油 | 大さじ2 |
| 水 | 400ml(2カップ) |
| 牛乳 | 300ml(1 1/2カップ) |
| とろけるチーズ | 適量 |
調理方法
1 厚手の鍋にサラダ油を熱し、タマネギとエビを焦がさないようにます。
Làm nóng dầu salad trong nồi, xào hành tây và tôm sao cho không cháy
2 いったん火を止め、ソースミックス・水・牛乳の順にてよくます。
Tạm thời tắt lửa, cho lần lượt sốt trộn, nước, sữa vào rồi khuấy đều
3 マカロニを加えて中火にかけ、かき混ぜながら煮ます。沸騰したら火を弱めて、さらにかき混ぜながら約5分煮ます。
Thêm vào mì ống, để lửa vừa, vừa hầm vừa khuấy đều. Sau khi sôi thì nhỏ lửa bớt rồi lại vừa khuấy đều vừa hầm 5 phút
マカロニは別にゆでる必要のないよう加工してあります。
Mì ống thì đặc biệt không cần phải luộc sẵn
4 耐熱皿に移し、チーズをのせてオーブントースターで5~6分、焦げ目がつくまで焼きます。
Chuyển qua đĩa chịu nhiệt, phết pho mát lên, nướng bằng lò nướng khoảng 5-6 phút cho đến khi rán vàng
| 問1 | 左ページの「練習」の会話について、正しいものはどれか。 |
| 1. | 肉の代わりにエビでAを作っている。 |
| 2. | 野菜だけでAを作っている。 |
| 3. | エビを使わずにBを作っている。 |
| 4. | バターを使わずにBを作っている。 |
<<< Đáp án & Dịch >>>
| 問1 |
左ページの「練習」の会話について、正しいものはどれか。 Câu đúng về đoạn hội thoại của phần luyện tập ở trang trái là câu nào? |
| 1. |
肉の代わりにエビでAを作っている。 Đang làm A bằng tôm thay vì thịt |
| 2. |
野菜だけでAを作っている。 Chỉ làm món A bằng rau |
| 3. |
エビを使わずにBを作っている。 Làm món B mà không dùng tôm |
| 4. |
バターを使わずにBを作っている。 Làm món B mà không dùng bơ |
| 問2 | AとBについて正しいものはどれか。 |
|
1. |
AもBも野菜などをまず炒める。 |
|
2. |
AもBも焦げ目をつけないようにする。 |
|
3. |
AもBもいろいろな野菜を煮込む。 |
|
4. |
AもBも仕上げに牛乳を使う。 |
<<< Đáp án & Dịch >>>
| 問2 |
AとBについて正しいものはどれか。 Câu nà đúng về A và B? |
|
1. |
AもBも野菜などをまず炒める。 Cả A cả B đều trước tiên xào rau ,… |
|
2. |
AもBも焦げ目をつけないようにする。 Cả A và B đều làm sao để không bị rán vàng |
|
3. |
AもBもいろいろな野菜を煮込む。 Cả A và B đều hầm nhiều loại rau |
|
4. |
AもBも仕上げに牛乳を。 Cả A và B đều dùng sữa hoàn thành |


