決まったパターンに慣れよう!
Hãy cùng làm quen với những mẫu được quy định!
例えば断水(水道が使えなくなること)のお知らせなら、こんな内容が書いてあります。
Giả sử, nếu có thông báo về việc cắt nước (đường nước không thể sử dụng được) thì sẽ có thông báo viết như sau
|
いつ? Khi nào |
=> |
日時を読みましょう! Hãy cùng đọc về ngày giờ! |
|
どうすればいい? Làm thế nào thì được? |
=> |
飲み水とか、洗い物をする水をくんでおきましょう! Hãy giữ lại phần nước để uống, hay nước để giặt rửa |
|
どうして? Tại sao? |
=> |
普通は水道の工事のため。災害や水不足よる場合もある。 Thông thường là do thi công đường nước. Cũng có trường hợp do hỏa hoạn hay không đủ nước |
|
なぜ工事をするの? Tại sao lại thi công? |
=> |
水道管を直したり新しいのと取り替えたり。 Sửa chữa đường ống, hay thay mới |
|
工事のあとで Sau khi thi công |
=> |
赤くにごった水が出る場合は、水道課まで連絡する。 Trường hợp có nước bị chuyển màu đỏ chảy ra thì liên lạc đến bộ phận đường nước |
次の会話文を読んで、後の文から正しいものを選ぼう。
| 母親: | あ、もう10時だ。あと1時間半だからね。みんなお風呂はたわね?今日はお風呂のお湯、捨てないでそのままにしておくから。夜中にト イレに行きたくなったら、バケツにお風呂のお湯をくんで使ってね。飲み水は冷蔵庫にもやかんにも、それから、お鍋にも入ってるし、ペットボトルにも水道の 水入れてたくさん置いてあるから。それから・・・・・・ |
| 息子: |
もうおわったよ。今夜は早く寝るし、朝4時前になんて起きないし。 |
| 父親: | ははは、家中水だらけだな。断水は一晩だけだって言うのに、災害時みたいだ。 |
Chọn câu đúng:
| 1. | 母親は節水をしている。 |
| 2. | 母親は断水をしている。 |
| 3. | 母親は断水に備えて準備をしている。 |
| 4. | 災害のため、水が止まってしまった。 |
| 5. | 断水は今夜11時半から翌朝4時までらしい。 |
次の会話文を読んで、後の文から正しいものを選ぼう。
| 母親: |
あ、もう 10時だ。あと1時間半だからね。 A, đã 10 giờ rồi. Còn 1,5 tiếng nữa nhỉ みんなお風呂はたわね?今日はお風呂のお湯、捨てないでそのままにしておくから。 Mọi người đều đã tắm bồn rồi chứ? Hôm nay thì nước nóng trong bồn đừng đổ đi mà để nguyên như vậy đi 夜中にト イレに行きたくなったら、バケツにお風呂のお湯をくんで使ってね。 Nếu muốn đi vệ sinh buổi tối thì hãy lấy nước nóng bồn bỏ ra thùng rồi dùng nhé 飲み水は冷蔵庫にもやかんにも、それから、お鍋にも入ってるし、ペットボトルにも水道の 水入れてたくさん置いてあるから。それから・・・・・・ Nước uống thì hãy cho vào tủ lạnh, ấm nước, và cả nồi nữa, rồi nước của ống nước thì hãy cho trữ thật nhiều vào chai nhựa. Rồi còn… |
| 息子: |
もうおわったよ。今夜は早く寝るし、朝4時前になんて起きないし。 Đã xong rồi ấy nhỉ. Tối nay con không ngủ sớm, rồi dậy trước 4 giờ sáng gì đâu đó |
| 父親: |
ははは、家中水だらけだな。断水は一晩だけだって言うのに、災害時みたいだ。 Ha ha ha, trong nhà đầy nước nhỉ. Cúp nước thì dù chỉ nói là 1 đêm thôi nhưng có vẻ là lúc thảm họa đấy |
| 1. |
母親は節水をしている。 Mẹ đang tiết kiệm nước |
| 2. |
母親は断水をしている。 Mẹ đang cắt nước |
| 3. |
母親は断水に備えて準備をしている。 Mẹ đang chuẩn bị sẵn cho việc cúp nước |
| 4. |
災害のため、水が止まってしまった。 Nước bị ngưng mất vì thảm họa |
| 5. |
断水は今夜11時半から翌朝4時までらしい。 Việc cúp nước có vẻ là từ 11 giờ rưỡi tối đến 4 giờ sáng hôm sau |
問題 次のお知らせ読んで、後の問いに答えなさい。
|
断水のお知らせ Thông báo cúp nước
(緑が丘地区)
お問い合わせ先:みどり市水道課 Nơi hướng dẫn: Bộ phận đường nước thành phố Midori (TEL:XXX-123-4567)
下記の通り、水道管の修理工事を行います。 Như nội dung bên dưới, sẽ tiến hành tu sửa đường ống nước 工事に伴い断水となりますので、水道水の汲み置きなど、お願いします。 Vì sẽ có cúp nước do việc thi công nên đề nghị mọi người chuẩn bị sẵn nước 工事中はご迷惑をおかけすることと思いますが、ご理解とご協力をお願い申し上げます。 Trong khi thi công sẽ làm phiền đến mọi người nên rất mong sự thông cảm và hợp tác của mọi người
なお、工事終了後、赤く濁った水が出る場合は市水道課までご連絡をお願いします。 Ngoài ra, sau khi thi công xong, trường hợp nước bị đục màu đỏ thì xin hãy liên lạc đến phòng đường nước thành phố 記
♦ 工事場所:みどり市緑が丘1丁目大山神社付近 Nơi thi công
♦ 断水地域:みどり市緑が丘地区 Khu vực cúp nước
♦ 施工業者:(株)グリーン建設(電話123-4567) Đơn vị thi công
♦ 作業時間:2月20日(木)23時30分~2月21日(金)4時 Thời gian thực hiện |
|
節水のお願い Đề nghị tiết kiệm nước
雨不足により、水源の水位が低下しています。 Do việc thiếu nước mưa, mực nước của nguồn đang hạ thấp xuống 最悪の場合は断水となる恐れがあります。 Trường hợp xấu nhất là sẽ có nguy cơ cúp nước
住民の皆さんには、節水にご協力くださいますようお願いします。 Mong tất cả mọi người dân sẽ hợp tác trong việc tiết kiệm nước みどり市水道課 (TEL:XXX-123-4567) |
| 問1 |
Aの内容と合っていないものはどれか。 Câu không hợp với nội dung của A là câu nào? |
| 1. |
水道の工事があるので、必要な水は用意しておいたほうがいい。 |
| 2. |
水道の工事があるのは一晩だけだ。 |
| 3. |
水道の工事中は赤く濁った水が出るかもしれない。 |
| 4. |
水道の工事のため4時間半ぐらい水が出ない。 |
| 問1 | Aの内容と合っていないものはどれか。 |
| 1. |
水道の工事があるので、必要な水は用意しておいたほうがいい。 Vì có thi công đường nước nên nên chuẩn bị sẵn nước cần thiết |
| 2. |
水道の工事があるのは一晩だけだ。 Thời điểm thi công đường nước chỉ có 1 đêm |
| 3. |
水道の工事中は赤く濁った水が出るかもしれない。 Trong lúc thi công đường nước có lẽ sẽ có nước đục trở nên đỏ |
| 4. |
水道の工事のため4時間半ぐらい水が出ない。 Sẽ không có nước khoảng 4 tiếng rưỡi vì việc thi công đường nước |
| 問2 |
次の①②に入る正しい組み合わせはどれか。 Aは(①)、Bは(②)と言っている。 |
|
|
1. |
①水が一時的に出なくなる | ②水を大切に使ってほしい |
|
2. |
①水が一時的に濁る | ②水が出なくなるかもしれない |
|
3. |
①水を大切に使ってほしい | ②水をくんでおいてほしい |
|
4. |
①水が濁るかもしれない | ②水源の水位に注意してほしい |
| 問2 |
次の①②に入る正しい組み合わせはどれか。Aは(①)、Bは(②)と言っている。 Kết hợp đúng giữa 1 và 2 bên dưới là câu nào? A là (1) và B là (2) |
|
|
1. |
①水が一時的に出なくなる Nước sẽ tạm thời không chảy |
②水を大切に使ってほしい Muốn mọi người sử dụng nước một cách cẩn thận |
|
2. |
①水が一時的に濁る Nước sẽ bị đục tạm thời |
②水が出なくなるかもしれない Có lẽ sẽ không có nước nữa |
|
3. |
①水を大切に使ってほしい Hãy sử dụng nước một cách cẩn thận |
②水をくんでおいてほしい Muốn mọi người chuẩn bị nước |
|
4. |
①水が濁るかもしれない Có lẽ nước sẽ đục |
②水源の水位に注意してほしい Muốn mọi người chú ý vào mực nước của nguồn |

