常識を働かせて必要な情報だけ読み取ろう
Hãy vận dụng những kiến thức phổ thông và cùng đọc và lọc lấy chỉ những thông tin cần thiết
例えば日帰り旅行のお知らせにはこんな言葉が出てきます。
Ví dụ, với thông báo du lịch trong ngày thì sẽ có những từ sau đây xuất hiện
|
いつ? KHi nào? |
=> |
集合時間と出発時間に注意! Chú ý giờ xuất phát và tập hợp |
|
泊まる? Ở trọ? |
=> |
日帰り〇泊〇日? Đi mấy ngày mấy đêm? |
|
何をする? Làm gì? |
=> |
海水浴・バーベキュー Tắm biển – Barbecue |
|
見学 Tham quan |
||
|
研修など Nghiên cứu… |
||
|
お金は? Tiền? |
=> |
参加費はいくらか Phí tham gia là bao nhiêu? |
|
いつ集めるか:申し込むとき・旅行当日 Khi nào tập trung: Khi đăng ký – Đúng ngày đi du lịch |
||
|
どうやって行く? Đi như thế nào? |
=> |
バス?電車?徒歩? Xe buýt? Xe điện? Đi bộ? |
|
定員 Số lượng người? |
=> |
人数が決まっている場合があります。 Có trường hợp số lượng người đã được quy định |
|
定員になり次第締め切ります。 Sẽ giới hạn theo sức chứa/số lượng quy định |
||
|
申し込みは? Việc đăng ký? |
=> |
いつまで?だれに?どうやって? Đến khi nào? Đăng ký với ai? Như thế nào? |
次の会話文を読んで、後の文から正しいものを選ぼう。
| 生徒: | 先生、これ、海に遊びに行くっていうお知らせですよね。いいですね。行きたいです! |
| 教師: | じゃあ、早く申し込みをしたほうがいいですよ。40人しか行けませんから。 |
| 生徒: | あ、でも、2,500円・・・・・・今日はありません。明日でも大丈夫ですか。 |
| 教師: |
大丈夫だと思いますよ。申し込みだけ今日したらいいんじゃない? |
| 生徒: | わかりました。でも、先生、20日は月曜日ですね。月曜日は授業がありますね。 |
| 教師: |
20日は海の日で休みですから、授業はありませんよ。 |
Chọn câu đúng:
| 1. | 二人は旅行会社に来ている。 |
| 2. | 二人は旅行のお知らせの紙を見ている。 |
| 3. | 旅行に行く人は授業を休む。 |
| 4. | 代金は旅行の当日に払う。 |
| 5. | 参加者が40人になったら、申し込みはできなくなる。 |
次の会話文を読んで、後の文から正しいものを選ぼう。
| 生徒: |
先生、これ、海に遊びに行くっていうお知らせですよね。いいですね。行きたいです! Thưa thầy, cái này, là thông báo nói rằng sẽ đi chơi biển đấy ạ. Hay quá ạ. Em muốn đi lắm! |
| 教師: |
じゃあ、早く申し込みをしたほうがいいですよ。40人しか行けませんから。 Vậy thì, nên nhanh chóng đăng ký đi. Vì chỉ có 40 người có thể đi thôi |
| 生徒: |
あ、でも、2,500円・・・・・・今日はありません。明日でも大丈夫ですか。 A, nhưng mà, 2500 yên, hôm nay thì không có. Ngày mai cũng được chứ ạ? |
| 教師: |
大丈夫だと思いますよ。申し込みだけ今日したらいいんじゃない? Tôi nghĩ là không sao đâu. Chỉ là đăng ký thì hôm nay cũng làm được mà |
| 生徒: |
わかりました。でも、先生、20日は月曜日ですね。月曜日は授業がありますね。 Em hiểu rồi. Nhưng, thưa thầy, ngày 20 là thứ hai nhỉ. Thứ hai thì có tiết học nhỉ. |
| 教師: |
20日は海の日で休みですから、授業はありませんよ。 Thứ hai sẽ nghỉ vì ngày đi chơi biển nên sẽ không có tiết đâu |
| 1. |
二人は旅行会社に来ている。 Hai người sẽ đến công ty du lịch |
| 2. |
二人は旅行のお知らせの紙を見ている。 Hai người đang xem tranh thông báo du lịch |
| 3. |
旅行に行く人は授業を休む。 Người đi du lịch sẽ nghỉ tiết học |
| 4. |
代金は旅行の当日に払う。 Tiền sẽ trả vào đúng ngày đi du lịch |
| 5. |
参加者が40人になったら、申し込みはできなくなる。 Người tham dự nếu lên số 40 người thì không thể đăng ký được nữa |
問題 次のお知らせ読んで、後の問いに答えなさい。
20XX年〇月〇日
ニコニコ日本語学校
事務局 山中
—————————————-
申込日 月 日
参加者名:__________________ 国籍___________性別 男・女
クラス:_____________________ 電話(携帯可)
——————————————————————————————————
| 問1 | 参加者が旅行の当日、注意しなければならないことは何か。 |
| 1. | お弁当など昼食の準備 |
| 2. | 出発の10分前までに集まること |
| 3. | 参加費を持ってくること |
| 4. | 申し込みの定員が40名になること |
| 問1 |
参加者が旅行の当日、注意しなければならないことは何か。 Người tham gia cần phải chú ý điều gì vào đúng ngày đi du lịch? |
| 1. |
お弁当など昼食の準備 Chuẩn bị bữa trưa như là cơm hộp… |
| 2. |
出発の10分前までに集まること Tập trung trước 10 phút trước khi xuất phát |
| 3. |
参加費を持ってくること Hãy mang theo phí tham dự đến |
| 4. |
申し込みの定員が40名になること Số lượng người đăng ký quy định sẽ tới 40 người |
| 問2 | このお知らせの内容と合うものはどれか。 |
|
1. |
急に行けなくなったら参加費は返してもらえる。 |
|
2. |
参加費のほかに交通費や食事代などがかかる。 |
|
3. |
旅行先に泊まらずにその日のうちに帰ってくる。 |
|
4. |
少しでも雨が降ったら旅行は中止になる。 |
| 問2 |
このお知らせの内容と合うものはどれか。 Câu nào phù hợp với thông báo trên? |
|
1. |
急に行けなくなったら参加費は返してもらえる。 Phí tham dự sẽ không hoàn trả lại nếu đột nhiên không thể đi được |
|
2. |
参加費のほかに交通費や食事代などがかかる。 Ngoài phí tham dự sẽ mất tiền phí đi lại hoặc tiền ăn,… |
|
3. |
旅行先に泊まらずにその日のうちに帰ってくる。 Không trọ tại chỗ du lịch mà sẽ về đến trong ngày hôm đó |
|
4. |
少しでも雨が降ったら旅行は中止になる。 Chuyến du lịch sẽ bị huỷ cho dù là mưa nhỏ |

