グラフでよく使われる表現を覚えよう
Hãy cùng nhớ những cách nói dùng trong biểu đồ
例えばこんな表現がよく使われます。
Ví dụ như sẽ có những cách biểu hiện sau được dùng
| Kanji | Hiragana | Loại | Nghĩa |
| ・~割(%)を占める | ~わりをしめる | Chiếm bao nhiêu % | |
| ・(~%/~円など)に達する | にたっする | Đạt đến bao nhiêu %, yên | |
| ・大半を占める | たいはんをしめる | Chiếm hơn nửa | |
| ・AはBを上回る | AはBをうわまわる | A vượt qua B | |
| ・わずかに/やや | Adv | Một chút, một ít, hơi hơi | |
| ・はるかに/おおきく | Adv | Lớn, nhiều, xa | |
| ・割合 | わりあい | Tỷ lệ | |
| ・〇〇率 | りつ | Tỷ lệ | |
| ・総〇数 | そう〇すう | Tổng số của… | |
| ・下回る | したまわる | A thấp hơn B |
次の会話文を読んで、後の文から正しいものを選ぼう。
| 妻: | え?またライターの火事?また、子どもたちが犠牲になったって。かわいそうに。親がよく管理しないとね、子どもがいじらないように。 |
| 夫: | 昔はこんなにライターの火事ってなかったような気がするな。車の中の火事が・・・。車の中は火の回りが速いし、今は燃えやすい素材が身の回りに多いんだろうなあ。 |
| 妻: | 簡単に火がつかないようなライターにすべきよね。 |
| 夫: | そういう製品もあったんだけど、コストが高くつくし、使いにくくて売れなかったんだって。今また子どもが簡単に操作できないような安全基準を設けようという声が上がってるよ。 |
Chọn câu đúng:
| 1. | 子どもがライターをいじって起きる火事が続いている。 |
| 2. | 車の中は物が燃えやすく、火が広がりやすい。 |
| 3. | 昔に比べて今は、車の中にライターを置く人が多い。 |
| 4. | 子どもが簡単に使えないようなライターが値上がりしている。 |
| 5. | 子どもが簡単に操作できない安全基準が設けられた。 |
<<< Đáp án & Dịch >>>
次の会話文を読んで、後の文から正しいものを選ぼう。
| 妻: |
え?またライターの火事?また、子どもたちが犠牲になったって。 Hả? Lại cháy vì bật lửa nữa à? Lại là trẻ con bị hi sinh nữa かわいそうに。親がよく管理しないとね、子どもがいじらないように。 Thật là đáng thương. Bố mẹ không quản lý tốt nhỉ. để cho con cái không chạm vào |
| 夫: |
昔はこんなにライターの火事ってなかったような気がするな。 Ngày xưa thì tôi cảm thấy là chẳng có những kiểu như hỏa hoạn vì bật lửa thế này đâu 車の中の火事が・・・。車の中は火の回りが速いし、今は燃えやすい素材が身の回りに多いんだろうなあ。 Hỏa hoạn trong xe hơi thì….Trong xe thì lửa xung quanh cũng nhanh và bây giờ cũng có nhiều loại vật liệu dễ cháy xung quanh bản thân mình nhỉ |
| 妻: |
簡単に火がつかないようなライターにすべきよね。 nên dùng loại bật lửa không bắt lửa dễ dàng nhỉ |
| 夫: |
そういう製品もあったんだけど、コストが高くつくし、使いにくくて売れなかったんだって。 Cũng có loại sản phẩm như thế nhưng chi phí cao và có sử dụng nên không thể bán được 今また子どもが簡単に操作できないような安全基準を設けようという声が上がってるよ。 Bây giờ đang có những ý kiến xây dựng những tiêu chuẩn cơ bản an toàn để trẻ con không dễ dàng sử dụng được |
| 1. |
子どもがライターをいじって起きる火事が続いている。 Hỏa hoạn do trẻ con nghịch lửa gây ra vẫn đang tiếp diễn |
| 2. |
車の中は物が燃えやすく、火が広がりやすい。 trong xe thì đồ vậy dễ cháy và lửa thì dễ lan rộng |
| 3. |
昔に比べて今は、車の中にライターを置く人が多い。 So với ngày xưa thì bây giờ thì số người để bật lửa trong xe nhiều |
| 4. |
子どもが簡単に使えないようなライターが値上がりしている。 Đang nâng giá bật lửa mà trẻ con không thể dễ dàng sử dụng được |
| 5. |
子どもが簡単に操作できない安全基準が設けられた。 Tiêu chuẩn an toàn để trẻ con không thể dễ dàng sử dụng được đã được thiết lập |
次のグラフと表を見て、後の問いに答えなさい。
| 問 | グラフの説明として正しいのはどれか。 |
| 1. | 平成16年から20年にかけて政令指定では火遊びによる火災のうち発火源がライターであるものが約1300件発生し、その約4割が12歳以下によるものである。 |
| 2. | 平成16年から20年にかけて政令指定では火遊びによる火災のうちに発火源ライターであるものの5歳未満の死傷者発生率は約半数を占めている。 |
| 3. | 平成11年から20年にかけて全国では火遊びによる火災のうち発火源ライターであるものは約7割をしめている。 |
| 4. | 平成11年から20年にかけて全国では火遊びによる火災のうち発火源ライターであるものはその他であるものをはるかに上回っている。 |
<<< Đáp án & Dịch >>>
| 問 |
グラフの説明として正しいのはどれか Câu đúng với phàn giải thích cho biểu đồ là câu nào |
| 1. |
平成16年から20年にかけて政令指定では火遊びによる火災のうち発火源がライターであるものが約1300件発生し、その約4割が12歳以下によるものである。 Từ năm bình thành 16 đến năm 20 thì theo việc chỉ định nghị định thì trong số những vụ hỏa hoạn do việc nghịch lửa gây ra thì số lượng do nguồn gốc phát sinh từ bật lửa là khoảng 1300 vụ và khoảng 40% số đó là do trẻ dưới 12 tuổi gây ra |
| 2. |
平成16年から20年にかけて政令指定では火遊びによる火災のうちに発火源ライターであるものの5歳未満の死傷者発生率は約半数を占めている。 Từ năm bình thành 16 đến năm bình thành 20 thì theo chỉ định nghị định thì trong số các vụ hỏa hoạn do nghịch lửa thì tỷ lệ tử vong trẻ dưới 5 tuổi của những vụ có nguyên nhân do bật lửa chiếm khoảng 1 nửa |
| 3. |
平成11年から20年にかけて全国では火遊びによる火災のうち発火源ライターであるものは約7割をしめている。 Từ năm bình thành 11 đến năm 20 thì trên toàn quốc, trong số những vụ hỏa hoạn do nghịch lửa, số vụ là do bật lửa gây ra chiếm khoảng 70% |
| 4. |
平成11年から20年にかけて全国では火遊びによる火災のうち発火源ライターであるものはその他であるものをはるかに上回っている。 Từ năm bình thành 11 đến năm 20 thì trên toàn quốc, trong số những vụ hỏa hoạn do nghịch lửa, số vụ do bật lửa gây ra đã vượt xa ro với những vụ có nguyên nhân khác |


