| Chữ Hán | Âm Hán Việt | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 設 | THIẾT | せつ | |
| 設定 | THIẾT ĐỊNH | せってい | Thiết lập, set |
| 設計 | THIẾT KẾ | せっけい | Thiết kế, lập kế hoạch |
| 設備 | THIẾT BỊ | せつび | Thiết bị |
| 換 | HOÁN | かん/か・える/か・わる | |
| 換気 | HOÁN KHÍ | かんき | Thông gió, thông khí |
| 運転切換 | VẬN CHUYỂN THIẾT HOÁN | うんてんきりかえ | Thay đổi chế độ vận hành |
| 乗り換え | THẶNG HOÁN | のりかえ | Chuyển tàu |
| 向 | HƯỚNG |
こう む・く/む・ける む・かう/む・こう |
|
| 風向 | PHONG HƯỚNG | ふうこう | Hướng gió |
| 風の向き | PHONG HƯỚNG | かぜのむき | Hướng gió |
| 向こう | HƯỚNG | むこう | Phía bên kia, phía trước |
| 向かい | HƯỚNG | むかい | hướng tới, hướng đối diện, bên kia |
| 停 | ĐÌNH | てい | |
| 停止 | ĐÌNH CHỈ | ていし | Đình chỉ, dừng lại |
| 停電 | ĐÌNH ĐIỆN | ていでん | Mất điện, cúp điện |
| 停車 | ĐÌNH XA | ていしゃ | Dừng xe |
| 暖 | NOÃN |
だん/あたた・かい あたた・める/あたた・める |
|
| 暖かい | NOÃN | あたたかい | Ấm áp |
| 暖房 | NOÃN PHÒNG | だんぼう | Máy sưởi |
| 温暖(な) | ÔN NOÃN | おんだん | Ấm áp |
| 除 | TRỪ | ぞう/じ/のぞ・く | |
| 除湿 | TRỪ THẤP | じょしつ | Loại bỏ độ ẩm, hong khô |
| 掃除 | TẢO TRỪ | そうじ | Dọn dẹp |
| 除く | TRỪ | のぞく | Loại trừ |
| 湿 | THẤP | しつ/しめ・る | |
| 湿度 | THẤP ĐỘ | しつど | Độ ẩm |
| 湿気 | THẤP KHÍ | しっけ | không khí ẩm |
| 湿る | THẤP | しめる | Trở nên ẩm thấp |
| 標 | TIÊU | ひょう | |
| 標準 | TIÊU CHUẨN | ひょうじゅん | Tiêu chuẩn |
| 目標 | MỤC TIÊU | もくひょう | Mục tiêu |
| 標本 | TIÊU BẢN | ひょうほん | Mẫu chuẩn |
| 倍 | BỘI | ばい | |
| 倍 | BỘI | ばい | Lần (kích cỡ, số lượng) |
| ~倍 | BỘI | ばい | Lần (kích cỡ, số lượng) |
| 巻 | QUYỂN | ま・く/かん | |
| 巻く | QUYỂN | まく | Cuốn, cuộn |
| 巻き戻し | QUYỂN LỆ | まきもどし | Vặn ngược lại, tua lại |
| 録 | LỤC | ろく | |
| 録画 | LỤC HỌA | ろくが | Ghi hình |
| 録音 | LỤC ÂM | ろくおん | Ghi âm |
| 量 | LƯỢNG | りょう/はか・る | |
| 音量 | ÂM LƯỢNG | おんりょう | Âm lượng |
| 風量 | PHONG LƯỢNG | ふうりょう | Độ mạnh của gió |
| 分量 | PHÂN LƯỢNG | ぶんりょう | Phân lượng |
| 数量 | SỐ LƯỢNG | すうりょう | Số lượng |
| 量る | LƯỢNG | はかる | Đo lường |
| 予 | DỰ | よ | |
| 予定 | DỰ ĐỊNH | よてい | Dự định,kế hoạch |
| 予習 | DỰ TẬP | よしゅう | Học trước |
| 予備 | DỰ BỊ | よび | Dự bị |
| 予算 | DỰ TOÁN | よさん | Dự toán, ngân sách |
| 約 | ƯỚC | やく | |
| 予約 | DỰ ƯỚC | よやく | Đặt trước, hẹn trước |
| 約~ | ƯỚC | やく | Khoảng chừng |
| 約束 | ƯỚC THÚC | やくそく | Cuộc hẹn |
練習1
正しいほうに○をつけ、文の漢字にひらがなで読みを書きなさい。
1.梅雨の時期はエアコンを( _ )にすると快適だ。
a. 除湿
b. 停電
2.次の駅で地下鉄に( _ )ましょう。
a. 乗り換え
b. 切り換え
3.室内の温度が高くなりすぎたら、( _ )温度を下げましょう。
a. 設定
b. 指定
4.年中無休。ただし、年末年始を( _ )。
a. 包む
b. 除く
<<< Đáp án & Dịch >>>
1.梅雨の時期はエアコンを( 除湿)にすると快適だ。
Thời kỳ mùa mưa thì chỉnh máy điều hòa loại độ ẩm, thật dễ chịu
2.次の駅で地下鉄に(乗り換え)ましょう。
Hãy đổi thành tàu điện ngầm ở ga tiếp theo
3.室内の温度が高くなりすぎたら、(設定)温度を下げましょう。
Nếu nhiệt độ trong phòng trở nên quá cao thì hãy hạ nhiệt độ điều chỉnh xuống
4.年中無休。ただし、年末年始を(除く)。
Quanh năm không nghỉ. Nhưng dọn dẹp cuối năm
練習2
正しいほうに○をつけ、文の漢字にひらがなで読みを書きなさい。
1.テレビの音声( _ )をして英語で聞く。
a. 切換
b. 換気
2.( _ )モードでビデオを予約録画する。
a. 標準
b. 水準
3.見終わったビデオは( _ )してお返しください。
a. 早送り
b. 巻き戻し
4.中国の人口は日本の約10( _ )です。
a. 倍
b. 量
<<< Đáp án & Dịch >>>
1.テレビの音声(切換)をして英語で聞く。
Thay đổi tiếng của tivi và nghe bằng tiếng ANh
2.(標準)モードでビデオを予約録画する。
Đặt ghi hình lại video bằng chế độ chuẩn
3.見終わったビデオは(巻き戻し)してお返しください。
Video xem xong xin hãy tua lại và trả lại
4.中国の人口は日本の約10(倍)です。
Dân số Trung Quốc gấp 10 lần Nhật

