| Chữ Hán | Âm Hán Việt | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 帯 | ĐỚI | たい/おび | |
| 地帯 | ĐỊA ĐỚI | ちたい | Khu vực, vùng |
| 携帯電話 | HUỀ ĐỚI ĐIỆN THOẠI | けいたいでんわ | Điện thoại di động |
| 温帯 | ÔN ĐỚI | おんたい | Ôn đới |
| 帯 | ĐỚI | おび | Dây thắt lưng obi |
| 保 | BẢO | ほ/たも・つ | |
| 保温 | BẢO ÔN | ほおん | Giữ ấm, giữ nhiệt |
| 保湿 | BẢO THẤP | ほしつ | Giữ ẩm |
| 保険 | BẢO HIỂM | ほけん | Bảo hiểm |
| 保つ | BẢO | たもつ | Bảo vệ, giữ, duy trì |
| 留 | LƯU | りゅう/る/と・める | |
| 保留 | BẢO LƯU | ほりゅう | Bảo lưu |
| 留学 | LƯU HỌC | りゅうがく | Du học |
| 停留所 | ĐÌNH LƯU SỞ | ていりゅうじょ | Bến dừng xe buýt |
| 書留 | THƯ LƯU | かきとめ | Đăng ký, điền vào, ghi vào |
| 守 | THỦ | しゅ/す/まも・る | |
| 保守的(な) | BẢO THỦ ĐÍCH | ほしゅてき | Mang tính bảo thủ |
| 留守 | LƯU THỦ | るす | Vắng nhà |
| 守る | THỦ | まもる | Bảo vệ |
| お守り | THỦ | おまもり | Lá bùa |
| 伝 | TRUYỀN |
でん つたえる/つた・わる |
|
| 伝信 | TRUYỀN TIN | でんしん | Tin nhắn |
| 伝える | TRUYỀN | つたえる | Truyền tải, truyền đi |
| 手伝う | THỦ TRUYỀN | てつだう | Giúp đỡ |
| 済 | TẾ |
す・む/す・ます さい |
|
| 済む | TẾ | すむ | Xong, hoàn thành |
| ~済み | TẾ | ずみ | Xong~ |
| 返済 | PHẢN TẾ | へんさい | Hoàn trả, thanh toán hết |
| 件 | KIỆN | けん | |
| 用件 | DỤNG KIỆN | ようけん | Vụ việc, vấn đề |
| 件名 | KIỆN DANH | けんめい | chủ đề |
| 事件 | SỰ KIỆN | じけん | Sự kiện, vụ việc (tội phạm) |
| 信 | TIN, TÍN | しん/しん・じる | |
| 通信 | THÔNG TIN | つうしん | truyền thông, thông tin |
| 自信 | TỰ TIN | じしん | Tự tin |
| 信じる | TIN | しんじる | Tin tưởng |
| 歴 | LỊCH | れき | |
| 着信履歴 | TRƯỚC TIN LÍ LỊCH | ちゃくしんりれき | Bản lưu cuộc gọi đã nhận |
| 履歴書 | LÍ LỊCH THƯ | りれきしょ | Sơ yếu lý lịch, CV |
| 歴史 | LỊCH SỬ | れきし | Lịch sử |
| 箱 | TƯƠNG | はこ | |
| 受信箱 | THỤ TIN TƯƠNG | じゅしんばこ | Hộp thư đến (inbox) |
| 送信箱 | TỐNG TIN TƯƠNG | そうしんばこ | Hộp thư gửi đi (outbox) |
| ごみ箱 | TƯƠNG | ごみばこ | Thùng rác |
| 規 | QUY | き | |
| 新規 | TÂN QUY | しんき | Mới lạ, mới mẻ |
| 規定 | QUY ĐỊNH | きてい | Quy định |
| 変 | BIẾN |
へん かわ・る/かえ・る |
|
| 変換 | BIẾN HOÁN | へんかん | Biến đổi, hoán chuyển |
| 大変(な) | ĐẠI BIẾN | たいへん | Rất, mệt mỏi, khó khăn |
| 変わる | BIẾN | かわる | Thay đổi (tự động từ) |
| 変える | BIẾN | かえる | Thay đổi (tha động từ) |
| 選 | TUYỂN | せん/えら・ぶ | |
| 選択 | TUYỂN TRẠCH | せんたく | Tuyển chọn, tuyển lựa |
| 選手 | TUYỂN THỦ | せんしゅ | Tuyển thủ |
| 選考 | TUYỂN KHẢO | せんこう | Sự cân nhắc lựa chọn |
| 選ぶ | TUYỂN | えらぶ | Chọn |
| 決 | QUYẾT |
けつ き・める/き・まる |
|
| 決定 | QUYẾT ĐỊNH | けってい | Quyết định |
| 決める | QUYẾT | きめる | Quyết định (tha động từ) |
| 決まる | QUYẾT | きまる | Được quyết định (tự động từ) |
練習1
正しいほうに○をつけ、文の漢字にひらがなで読みを書きなさい。
1.この件は( _ )にしておいて、また後で考えます。
a. 保留
b. 停留
2.大事な手紙やお金を郵便( _ )で送る。
a. 書留
b. 貯金
3.家を買ったので毎月のローソの( _ )がたいへんだ。
a. 温席
b. 返済
4.もうすぐ受験なので、神社で( _ )を買った。
a. お守り
b. お伝え
<<< Đáp án & Dịch >>>
1.この件は(保留)にしておいて、また後で考えます。
Vụ này thì hãy bảo lưu lại rồi suy nghĩ sau
2.大事な手紙やお金を郵便(書留)で送る。
Gửi tiền hay thư quan trọng bằng đăng ký bưu điện
3.家を買ったので毎月のローソの(返済)がたいへんだ。
Vì đã mua nhà nên việc trả nợ mỗi tháng rất vất vả
4.もうすぐ受験なので、神社で(お守り)を買った。
Sắp sửa thi nên đã mua lá bùa ở đền thờ
練習2
正しいほうに○をつけ、文の漢字にひらがなで読みを書きなさい。
1.車も人も、信号を( _ )ましょう。
a. 保ち
b. 守り
2.携帯電話の電話番号が( _ )ましたのでお知らせます。
a. 変え
b. 変わり
3.選考の結果、オリンピックに出場する選手が( _ )。
a. 選んだ
b. 決まった
4.メールを( _ )作成する。
a. 規定
b. 新規
<<< Đáp án & Dịch >>>
xxx
1.車も人も、信号を(守り)ましょう。
Cả xe cả người hãy tuân thủ tín hiệu
2.携帯電話の電話番号が(変わり)ましたのでお知らせます。
Vì số điện thoại của di động thay đổi nên tôi xin được thông báo
3.選考の結果、オリンピックに出場する選手が(決まった)。
Kết quả sau khi cân nhắc lựa chọn, tuyển thủ sẽ tham dự Olympic đã được quyết định
4.メールを(新規)作成する。
Đã viết mail mới

