| Chữ Hán | Âm Hán Việt | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 次 | THỨ |
じ/し/つぎ |
|
| 次 | THỨ | つぎ | Tiếp theo |
| 一次試験 | NHẤT THỨ THÍ NGHIỆM | いちじしけん | kỳ thi đầu tiên |
| 次第 | THỨ ĐỆ | しだい | Tùy thuộc vào/ ngay khi |
| 章 | CHƯƠNG | しょう | |
| 文章 | VĂN CHƯƠNG | ぶんしょう | Đoạn văn |
| 章 | CHƯƠNG | しょう | Chương |
| 対 | ĐỐI | たい/つい | |
| 対する | ĐỐI | たいする | Đối với |
| 反対 | PHẢN ĐỐI | はんたい | Phản đối |
| ~対 | ĐỐI | たい | vs |
| 対照的(な) | ĐỐI CHIẾU ĐÍCH | たいしょうてき | Mang tính đối chứng |
| 対 | ĐỐI | つい | Cặp |
| 最 | TỐI | さい/もっと・も | |
| 最初 | TỐI SƠ | さいしょ | Trước hết, mở đầu |
| 最後 | TỐI HẬU | さいご | Sau cùng |
| 最近 | TỐI CẬN | さいきん | Gần đây |
| 最も | TỐI | もっとも | Hơn cả |
| 適 | ĐÍCH | てき | |
| 適当(な) | ĐÍCH ĐƯƠNG | てきとう | Thích hợp, đúng |
| 適切(な) | ĐÍCH THIẾT | てきせつ | Thích đáng, thích hợp, phù hợp |
| 適する | ĐÍCH | てきする | Phù hợp với |
| 適度(な) | ĐÍCH ĐỘ | てきど | Điều độ, đúng mực |
| 誤 | NGỘ | ご/あやま・る | |
| 誤解 | NGỘ GIẢI | ごかい | Hiểu nhầm |
| 誤る | NGỘ | あやまる | Lỗi |
| 直 | TRỰC | ちょく/じき/なお・す/ただ・ちに | |
| 直線 | TRỰC TUYẾN | ちょくせん | Đường thẳng |
| 正直(な) | CHÍNH TRỰC | しょうじき | Trung thực |
| 直す | TRỰC | なおす | Sửa chữa |
| 素直(な) | TỐ TRỰC | すなお | NGoan ngoãn, dễ bảo |
| 直ちに | TRỰC | ただちに | Ngay lập tức |
| 例 | LỆ | れい/たと・える | |
| 例 | LỆ | れい | Ví dụ |
| 例外 | LỆ NGOẠI | れいがい | Ngoại lệ |
| 実例 | THỰC LỆ | じつれい | Ví dụ thực tiễn |
| 例えば | LỆ | たとえば | Ví dụ như |
| 例える | LỆ | たとえる | So sánh, giống như |
| 詞 | TỪ | し | |
| 名詞 | DANH TỪ | めいし | DAnh từ |
| 動詞 | ĐỘNG TỪ | どうし | Động từ |
| 自動詞 | TỰ ĐỘNG TỪ | じどうし | Tự động từ |
| 他動詞 | THA ĐỘNG TỪ | たどうし | Tha động từ |
| 形 | HÌNH | けい/ぎょう/かたち | |
| 形式 | HÌNH THỨC | けいしき | Hình thức, form mẫu |
| 形容詞 | HÌNH DUNG TỪ | けいようし | Tính từ |
| 図形 | ĐỒ HÌNH | ずけい | Đồ hình, sơ đồ |
| 人形 | NHÂN HÌNH | にんぎょう | Búp bê |
| 形 | HÌNH | かたち | Hình dạng |
| 助 | TRỢ | じょ/たす・かる/たす・ける | |
| 救助 | CỨU TRỢ | きゅうじょ | Cứu giúp, hỗ trợ |
| 助詞 | TRỢ TỪ | じょし | Trợ từ |
| 助手 | TRỢ THỦ | じょしゅ | trợ thủ, phụ tá |
| 助かる | TRỢ | たすかる | Được cứu giúp, được giúp đỡ |
| 助ける | TRỢ | たすける | Cứu giúp, giúp đỡ |
| 副 | PHÓ | ふく | |
| 副詞 | PHÓ TỪ | ふくし | Phó từ |
| 副~ | PHÓ | ふく | Phó~ |
| 囲 | VI | い/かこ・む | |
| 周囲 | CHU VI | しゅうい | Chu vi |
| 囲む | VI | かこむ | Bao quanh |
練習1
正しいほうに○をつけ、文の漢字にひらがなで読みを書きなさい。
1.その小説の最初の( _ )を読み終えたところです。
a. 章
b. 部
2.健康のために( _ )な運動をするようにしています。
a. 準備
b. 適度
3.明日行くかどうか天気( _ )です。
a. 次第
b. 次第に
4.( _ )安全な場所に移動してください。
a. 正直に
b. 直ちに
<<< Đáp án & Dịch >>>
1.その小説の最初の(章)を読み終えたところです。
Vừa đọc xong chương đầu tiên của cuốn tiểu thuyết đó
2.健康のために(適度)な運動をするようにしています。
Đang cố gắng tập thể dục điều độ vì sức khỏe
3.明日行くかどうか天気(次第)です。
Mai đi hay không phụ thuộc vào thời tiết
4.(直ちに)安全な場所に移動してください。
Hãy di chuyển đến nơi an toàn ngay lập tức
練習2
正しいほうに○をつけ、文の漢字にひらがなで読みを書きなさい。
1.周囲の住民はマンションの建設に( _ )している。
a. 違反
b. 反対
2.( _ )も重要だが、内容はもっと重要だ。
a. 形式
b. 図形
3.副社長がよく働いてくれるので、社長は( _ )いる。
a. 助けて
b. 助かって
4.彼女は花に( _ )白いユリです。
a. 例えば
b. 例えると
<<< Đáp án & Dịch >>>
1.周囲の住民はマンションの建設に(反対)している。
Dân chúng xung quang đang phản đối công trình chung cư
2.(形式)も重要だが、内容はもっと重要だ。
Hình thức cũng quan trọng nhưng nội dung còn quan trọng hơn
3.副社長がよく働いてくれるので、社長は(助かって)いる。
Phó tổng làm việc chăm chỉ nên đang được giám đốc nâng đỡ
4.彼女は花に(例えると)白いユリです。
Cô ấy nếu ví như hoa thì là hoa bách hợp trắng

