| Chữ Hán | Âm Hán Việt | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 毛 | MAO | もう/け | |
| 羊毛 | DƯƠNG MAO | ようもう | Len, lông cừu |
| 毛 | MAO | け | Lông, tóc |
| 毛皮 | MAO BÌ | けがわ | Da lông thú |
| 糸 | MỊCH | いと | |
| 糸 | MỊCH | いと | Chỉ, chuỗi hệ thống |
| 毛糸 | MAO MỊCH | けいと | Sợi len, len |
| 肌 | CƠ | はだ | |
| 肌 | CƠ | はだ | Da, bề mặt |
| 肌着 | CƠ TRƯỚC | はだき | Quần áo lót |
| 柔 | NHU | じゅう/やわ・らかい | |
| 柔軟(な) | NHU NAN | じゅうなん | Mềm dẻo, linh hoạt |
| 柔道 | NHU ĐẠO | じゅうどう | Môn Judo |
| 柔らかい | NHU | やわらかい | Mềm mại, dịu dàng |
| 香 | HƯƠNG | かお・り/かお・る/こう | |
| 香り | HƯƠNG | かおり | Mùi hương |
| 香水 | HƯƠNG THỦY | こうすい | Nước hoa |
| 無香料 | VÔ HƯƠNG LIỆU | むこうりょう | Không mùi |
| 香辛料 | HƯƠNG TÂN LIỆU | こうしんりょう | Gia vị, hương liệu, chất tạo mùi |
| 軟 | NHUYỄN | なん/やわ・らかい | |
| 軟弱(な) | NHUYỄN NHƯỢC | なんじゃく | Yếu đuối, ủy mị |
| 柔軟体操 | NHU NHUYỄN THỂ THAO | じゅうなんたいそう | Bài tập khởi động, tập mềm dẻo |
| 軟らかい | NHUYỄN | やわらかい | Nhão, mềm |
| 溶 | DUNG | よう/と・ける/と・かす | |
| 溶岩 | DUNG NHAM | ようがん |
Dung nham |
| 溶ける | DUNG | とける | Chảy, tan (tự động từ) |
| 溶かす | DUNG | とかす | Làm chảy, làm tan (tha động từ) |
| 濯 | TRẠC | たく | |
| 洗濯 | TIỂN TRẠC | せんたく | Giặt giũ |
| 洗濯機 | TIỂN TRẠC CƠ | せんたくき | máy giặt |
| 接 | TIẾP | せつ | |
| 直接 | TRỰC TIẾP | ちょくせつ | Trực tiếp |
| 間接 | GIAN TIẾP | かんせつ | Gián tiếp |
| 面接 | DIỆN TIẾP | めんせつ | Phỏng vấn |
| 接近 | TIẾP CẬN | きんせつ | Sự tiếp cận |
| 塗 | ĐỒ | ぬ・る | |
| 塗る | ĐỒ | ぬる | Sơn, quét, phết |
| 緒 | TỰ | しょ | |
| 一緒 | NHẤT TỰ | いっしょ | Cùng nhau, cùng |
| 泥 | NÊ | どろ | |
| 泥 | NÊ | どろ | Bùn |
| 泥棒 | NÊ BỔNG | どろぼう | Ăn trộm |
| 黄 | HOÀNG | き/おう | |
| 卵黄 | NOÃN HOÀNG | らんおう | Lòng đỏ trứng |
| (卵の)黄身 | HOÀNG THÂN | きみ | Lòng đỏ trứng |
| 黄色 | HOÀNG SẮC | きいろ | Màu vàng |
練習1
正しいほうに○をつけ、文の漢字にひらがなで読みを書きなさい。
1.スポーツには( _ )体操は欠かせない。
a. 軟弱
b. 柔軟
2.猫を抱いたら、服に猫の( _ )がたくさんついてしまった。
a. 毛
b. 糸
3.この化粧品は肌の弱い方用で、( _ )は使用しておりません。
a. 香料
b. 香辛料
4.妹は( _ )の選手です。
a. 茶道
b. 柔道
<<< Đáp án & Dịch >>>
1.スポーツには(柔軟)体操は欠かせない。
Với thể thao thì không thể thiếu luyện tập thể dục dẻo dai
2.猫を抱いたら、服に猫の(毛)がたくさんついてしまった。
Sau khi ôm mèo thì lông mèo đã bám dính nhiều trên da
3.この化粧品は肌の弱い方用で、(香料)は使用しておりません。
Loại mỹ phẩm này dùng cho da nhạy cảm nên không dùng hương liệu
4.妹は(柔道)の選手です。
Chị tôi là tuyển thủ Judo
練習2
正しいほうに○をつけ、文の漢字にひらがなで読みを書きなさい。
1.その看板は黄色いペンキで( _ )あってよく目立つ。
a. 写して
b. 塗って
2.この風邪薬はお湯に( _ )お飲みください。
a. 溶かして
b. 溶けて
3.子供たちは( _ )だらけになって遊ぶので、洗濯が大変だ。
a. 泥
b. 肌
4.( _ )に映画に行きませんか。
a. 一諸
b. 一緒
<<< Đáp án & Dịch >>>
1.その看板は黄色いペンキで(塗って)あってよく目立つ。
Tấm bảng đó sơn màu vàng nên rất bắt mắt
2.この風邪薬はお湯に(溶かして)お飲みください。
Thuốc cảm này hãy hòa tan với nước nóng rồi uống
3.子供たちは(泥)だらけになって遊ぶので、洗濯が大変だ。
Trẻ con chơi đùa bẩn cả nên giặt giũ rất vất vả
4.(一緒)に映画に行きませんか。
Cùng đi xem phim không?

