| Chữ Hán | Âm Hán Việt | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 型 | HÌNH | けい/かた | |
| 典型的(な) | ĐIỂN HÌNH ĐÍCH | てんけいてき | Mang tính điển hình, kiểu mẫu |
| 大型 | ĐẠI HÌNH | おおがた | To lớn |
| ~型 | HÌNH | がた | Mẫu, hình dạng |
| 欧 | ÂU | おう | |
| 欧米 | ÂU MỄ | おうべい | Âu Mỹ |
| 欧州 | ÂU CHÂU | おうしゅう | Châu Âu |
| 労 | LAO | ろう | |
| 苦労 | KHỔ LAO | くろう | Vất vả, cực khổ |
| ご苦労様 | KHỔ LAO DẠNG | ごくろうさま | Cảm ơn rất nhiều (vì sự vất vả của người khác)/ Bạn đã vất vả rồi |
| 厚生労働省 | HẬU SINH LAO ĐỘNG TỈNH | こうせいろうどうしょう | Bộ lao động y tế |
| 兆 | TRIỆU | ちょう | |
| 兆 | TRIỆU | ちょう | Nghìn tỷ |
| 貿 | MẬU | ぼう | |
| 貿易 | MẬU DỊCH | ぼうえき | NGoại thương |
| 易 | DỊCH | えき/やさ・しい/い | |
| 容易 | DUNG DỊCH | ようい | Đơn giản, dễ dàng |
| 安易(な) | AN DỊCH | あんい | Thuận lợi |
| 貿易 | MẬU DỊCH | ぼうえき | Ngoại thương |
| 易しい | DỊCH | やさしい | Đơn giản, dễ dàng |
| 農 | NÔNG | のう | |
| 農業 | NÔNG NGHIỆP | のうぎょう | Nông nghiệp |
| 農家 | NÔNG GIA | のうか | Nhà nông |
| 農産物 | NÔNG SẢN VẬT | のうさんぶつ | Sản phẩm nông nghiệp, nông sản |
| 命 | MỆNH | めい/いのち | |
| 命じる | MỆNH | めいじる | Ban hành, ra lệnh, chỉ định |
| 生命 | SINH MỆNH | せいめい | Sinh mệnh |
| 一生懸命 | NHẤT SINH HUYỀN MỆNH | いっしょうけんめい | hết sức mình |
| 命 | MỆNH | いのち | Sinh mệnh, tính mạng |
| 令 | LỆNH | れい | |
| 命令 | MỆNH LỆNH | めいれい | Mệnh lệnh |
| 被 | BỊ | ひ | |
| 被害 | BỊ HẠI | ひがい | Bị hại |
| 被害者 | BỊ HẠI GIẢ | ひがいしゃ | Người bị hại |
| 被告 | BỊ CÁO | ひこく | Bị cáo |
| 害 | HẠI | がい | |
| 害 | HẠI | がい | Sự tổn hại |
| 公害 | CÔNG HẠI | こうがい | Ô nhiễm |
| 水害 | THỦY HẠI | すいがい | Ô nhiễm nước, bệnh dịch do lũ |
| 殺害 | SÁT HẠI | さつがい | Sát hại |
| 権 | QUYỀN | けん | |
| 権利 | QUYỀN LỢI | けんり | Quyền lợi |
| 人権 | NHÂN QUYỀN | じんけん | Nhân quyền |
| ~権 | QUYỀN | けん | Quyền |
| 億 | ỨC | おく | |
| 億 | ỨC | おく | Trăm triệu |
| 星 | TINH | ほし/せい | |
| 星座 | TINH TỌA | せいざ | Tinh tú, chòm sao |
| 星 | TINH | ほし | Sao |
| 星印 | TINH ẤN | ほしじるし | Ký hiệu hình sao |
練習1
正しいほうに○をつけ、文の漢字にひらがなで読みを書きなさい。
1.文部科学省の前年度予算は6( _ )円を超えている。
a. 兆
b. 逃
2.あなたの国と日本は昔から( _ )をしています。
a. 貿易
b. 容易
3.まず、( _ )問題から解いてみましょう。
a. 安い
b. 易しい
4.私のふるさとは( _ )がさかんです。
a. 農業
b. 農家
<<< Đáp án & Dịch >>>
1.文部科学省の前年度予算は6(兆)円を超えている。
Dự toán năm trước của bộ giáo dục đang vượt quá 6 nghìn tỷ yên
2.あなたの国と日本は昔から(貿易)をしています。
Nước tôi và Nhật bản từ xưa thực hiện buôn bán ngoại thương
3.まず、(易しい)問題から解いてみましょう。
Trước hết, hãy giải thử từ những câu dễ trước
4.私のふるさとは(農業)がさかんです。
Quê tôi thì nông nghiệp là phổ biến
練習2
正しいほうに○をつけ、文の漢字にひらがなで読みを書きなさい。
1.大型台風により、各地で( _ )などの被害が出ています。
a. 水害
b. 公害
2.被害者の( _ )を守ろう。
a. 人権
b. 苦労
3.一度しかない人生、( _ )は大切にしましょう。
a. 命
b. 令
4.日本の人口は約1( _ )3千万人です。
a. 奥
b. 億
<<< Đáp án & Dịch >>>
1.大型台風により、各地で(水害)などの被害が出ています。
Do bão lớn nên đã có nhiều thiệt hạu như lũ lụt ở các vùng
2.被害者の(人権)を守ろう。
Hãy cùng bảo vệ nhân quyền của người bị hại
3.一度しかない人生、(命)は大切にしましょう。
Đời người chỉ có 1 lần, hãy trân trọng sinh mệnh
4.日本の人口は約1(億)3千万人です。
Dân số Nhật khoảng 130 triệu người

