| Chữ Hán | Âm Hán Việt | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 武 | VŨ, VÕ | ぶ | |
| 武器 | VŨ KHÍ | ぶき | Vũ khí |
| 武力 | VŨ LỰC | ぶりょく | Vũ lực |
| 武士 | VŨ SĨ | ぶし | Võ sĩ, chiến binh |
| 巨 | CỰ | きょ | |
| 巨大 | CỰ ĐẠI | きょだい | Cực lớn |
| 巨額 | CỰ NGẠCH | きょがく | Lượng cực lớn |
| 競 | CẠNH | きょう/けい/きそ・う | |
| 競争 | CẠNH TRANH | きょうそう | Cạnh tranh |
| 競馬 | CẠNH MÃ | けいば | Đua ngựa |
| 競う | CẠNH | きそう | Cạnh tranh, thi đấu |
| 敗 | BẠI | はい/やぶ・れる | |
| 失敗 | THẤT BẠI | しっぱい | Thất bại, lỗi |
| 連敗 | LIÊN BẠI | れんぱい | Thất bại liên tiếp |
| 敗れる | BẠI | やぶれる | Bị đánh bại |
| 逆 | NGHỊCH | ぎゃく/さか・らう | |
| 逆 | NGHỊCH | ぎゃく | Ngược, tương phản |
| 逆転 | NGHỊCH CHUYỂN | ぎゃくてん | Sự thay đổi đột ngột, xoay ngược, vặn ngược |
| 逆さ | NGHỊCH | さかさ | Ngược, ngược lại, đảo lộn |
| 逆らう | NGHỊCH | さからう | ngược lại, đảo lộn |
| 勝 | THẮNG | しょう/か・つ | |
| 優勝 | ƯU THẮNG | ゆうしょう | Thắng |
| 勝負 | THẮNG PHỤ | しょうぶ | Thi đấu, thắng hay thua |
| 勝敗 | THẮNG BẠI | しょうはい | Thắng bại |
| 勝つ | THẮNG | かつ | Chiến thắng |
| 投 | ĐẦU | とう/な・げる | |
| 投手 | ĐẦU THỦ | とうしゅ | Tay ném bóng |
| 投書 | ĐẦU THƯ | とうしょ | Thư gửi báo |
| 投資 | ĐẦU TƯ | とうし | Đầu tư |
| 投げる | ĐẦU | なげる | Ném |
| 軍 | QUÂN | ぐん | |
| 軍 | QUÂN | ぐん | Đội quân |
| ~軍 | QUÂN | ぐん | Quân~ |
| 軍隊 | QUÂN ĐỘI | ぐんたい | Quân đội |
| 兵 | BINH | へい | |
| 兵士 | BINH SĨ | へいし | Binh lính |
| ~兵 | BINH | へい | Lính ~ |
| 兵隊 | BINH ĐỘI | へいたい | Người lính |
| 捜 | SƯU | そう/さが・す | |
| 捜査 | SƯU TRA | そうさ | Tìm kiếm, điều tra |
| 捜す | SƯU | さがす | Tìm kiếm |
| 倒 | ĐẢO | とう/たお・れる/たお・す | |
| 転倒 | CHUYỂN ĐẢO | てんとう | Lật đổ, đánh ngã |
| 面倒 | DIỆN ĐẢO | めんどう | Phiền phức, khó khăn, chăm sóc |
| 倒れる | ĐẢO | たおれる | Đổ, ngã (tự động từ) |
| 倒す | ĐẢO | たおす | Làm đổ, làm ngã (tha động từ) |
| 骨 | CỐT | こつ/ほね | |
| 骨折 | CỐT TRIẾT | こっせつ | Gãy xương |
| 骨 | CỐT | ほね | Xương |
| 針 | CHÂM | はり/しん | |
| 方針 | PHƯƠNG CHÂM | ほうしん | Phương châm |
| 針路 | CHÂM LỘ | しんろ | Phương hướng |
| 針 | CHÂM | はり | Kim |
| 針金 | CHÂM KIM | はりがね | Dây kim loại |
| 叫 | KHIẾU | さけ・ぶ | |
| 叫び | KHIẾU | さけび | Tiếng kêu, hét |
| 叫ぶ | KHIẾU | さけぶ | Kêu, hét, hót |
練習1
正しいほうに○をつけ、文の漢字にひらがなで読みを書きなさい。
1.( _ )魚がどこかの海岸で捕れたそうだ。
a. 巨額
b. 巨大
2.( _ )がつかず、試合を延長する。
a. 勝負
b. 競争
3.新聞に意見を( _ )する。
a. 投書
b. 投資
4.( _ )ではなく、話し合いで解決したい。
a. 武士
b. 武力
<<< Đáp án & Dịch >>>
1.(巨大)魚がどこかの海岸で捕れたそうだ。
Nghe nói một con cá cực lớn đã bị bắt đâu đó ở ven biển
2.(勝負)がつかず、試合を延長する。
Đừng câu nệ thắng bại mà hãy kéo dài trận đấu
3.新聞に意見を(投書)する。
Thư gửi biên tập đưa ra ý kiến trên báo
4.(武力)ではなく、話し合いで解決したい。
Tôi muốn giải quyết bằng đối thoại, không phải bằng vũ lực
練習2
正しいほうに○をつけ、文の漢字にひらがなで読みを書きなさい。
1.警察は事件の( _ )を進めている。
a. 捜査
b. 針路
2.強風で傘の骨が( _ )。
a. 折れた
b. 倒れた
3.救急車を( _ )ください。
a. 叫んで
b. 呼んで
4.この魚は頭も( _ )も全部食べられます。
a. 針
b. 骨
<<< Đáp án & Dịch >>>
1.警察は事件の(捜査)を進めている。
Cảnh sát đang xúc tiến thẩm tra sự việc
2.強風で傘の骨が(折れた)。
Thân cây dù bị gãy vì gió mạnh
3.救急車を(呼んで)ください。
Hãy gọi xe cấp cứu
4.この魚は頭も(骨)も全部食べられます。
Con cá này cả đầu cả xương toàn bộ đều có thể ăn được

