| Cấu Trúc | |
| ☞ |
Vて・ Aい→くて・ Aな→で + たまらない |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | Rất… |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Vô cùng ~ (không thể kìm nén được)
Chú ý: + Chủ ngữ giới hạn ở ngôi thứ nhất. + Giống với mẫu てしかたがない/てしようがない |
| Ví dụ | |
| 1 |
子どものことが心配でたまらない。 Tôi lo cho đứa con của tôi quá. |
| 2 |
家族に会いたくてたまらない。 Tôi muốn gặp gia đình quá. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ |
Vて・ Aい→くて・ Aな→で + しかたがない |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | Không thể chịu được, không biết làm sao, quá ~ (không kiểm soát được) |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Chủ ngữ giới hạn ở ngôi thứ nhất.
+ Giống với mẫuてたまらない |
| Ví dụ | |
| 1 |
今日は何もすることがなくて、ひまで仕方がない。 Hôm nay không có việc gì làm, rất rảnh rỗi. |
| 2 |
そんな方法では、時間がかかってしょうがない。 Làm bằng phương pháp đó rất tốn thời gian. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ | Vて・ Aい→て・ Aな→で+ (は) かなわない |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | Không thể chịu đựng được~ |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Được giới hạn các từ ngữ thể hiện cảm tình, cảm giác, mong muốn. Thể hiện ý nghĩa không thể chịu đựng được, ~ rất là. Và thường được sử dụng như là ấn tượng không tốt. Khi gắn はvào thì câu văn thể hiện mức độ không thể chịu được trở nên mạnh mẽ hơn. |
| Ví dụ | |
| 1 |
隣の工事がうるさくてかなわない。 Nhà bên cạnh sửa chữa rất ồn ào, tôi không sao chịu nổi. |
| 2 |
私の家は、駅から遠くて不便でかなわない。 Nhà tôi xa nhà ga, bất tiện quá chừng. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ |
Vて・ Aい →くて・ Aな →で + ならない |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | Hết sức, vô cùng, chịu không nổi. |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ | Diễn tả trạng thái có một tình cảm, cảm giác nào đó tự nhiên nảy sinh ra mà mình không kiểm soát được. Phần nhiều đó là những trường hợp diễn tả một trạng thái dù có muốn kiềm chế cũng không kiềm chế được, do vậy mức độ tình cảm cũng rất cao. |
| Ví dụ | |
| 1 |
親友の結婚式に出席できないのが、残念でならない。 Không thể tham dự lễ kết hôn của đứa bạn thân, tiếc quá chừng. |
| 2 |
検査の結果が気になってならない。 Lo lắng kết quả kiểm tra quá chừng. |
正しいほうをなさい。
①試験の結果が( ___ )たまらない。
a.心配に
b.心配で
②一人じゃ( ___ )くてしょうがない。
a.さびし
b.さびしい
③外の音が( ___ )ならない。
a.気になって
b.気になっては
④ゲームで負けて、( ___ )くてたまらない。
a.くやし
b.くやしい
⑤外国で生活したとき、不安( ___ )ならなかった。
a.で
b.では
下の語を並べて文をなさい。__に数字を書きなさい。
⑥セールスの ____ ____ ____ ____ かなわない。
1.何度も 2.人が 3.しつこくて 4.訪ねてきて
⑦いい夢を見ると、 ____ ____ ____ ____ ならない。
1.いいことが 2.気がして 3.起こりそうな 4.何か
