~これさえあれば
| Cấu Trúc | |
| ☞ |
Nさえ + Vば Nさえ + Aければ Nさえ + A(な)なら Nさえ + Nなら Vますさえ すれば |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | Chỉ cần… |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ | Diễn đạt ý chỉ cần có ~, trạng thái sau đó sẽ được thành lập. |
| Ví dụ | |
| 1 |
携帯電話を買った。これさえあれば、時計もカメラもいらない。 Đã mua điện thoại. Chỉ cần có cái này, đồng hồ cũng như máy ảnh thì không cần thiết. |
| 2 |
この薬を飲みさえすれば、すぐに治ります。 Chỉ cần uống thuốc này vào, là khỏi liền thôi. |
~かわいいからこそ
| Cấu Trúc | |
| ☞ |
V/Aい/A(な)/N(普通形) + からこそ Vば + こそ Aければ + こそ A(な)であれば + こそ Nであれば + こそ |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | Chính vì… |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ | Dùng để nhấn mạnh lý do. |
| Ví dụ | |
| 1 |
子どもがかわいいからこそ、しかるんです。 Tôi la rầy bọn trẻ chính vì yêu thương chúng. |
| 2 |
努力したからこそ、成功したんです。 Chính vì đã nỗ lực nên thành công. |
| 3 |
厳しく注意したのは、あなたのことを思えばこそです。 Tao cảnh báo gay gắt chính là vì nghĩ cho mầy thôi. |
~信頼してこそ
| Cấu Trúc | |
| ☞ | Vてこそ |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | Chính vì…nên mới |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ | Có ý nghĩa rằng chính vì có A thì mới có khả năng xảy ra B. Câu văn sau thường là những câu mang nghĩa khả năng. |
| Ví dụ | |
| 1 |
お互いに信頼してこそ、悩みも言える。 Có thể nói ra những phiền muộn chính là vì tin tưởng lẫn nhau. |
| 2 |
親になってこそ、親の苦労がわかる。 Chính khi trở thành cha mẹ, mới hiểu nỗi gian truân của cha mẹ. |
~上がるばかりだ
| Cấu Trúc | |
| ☞ |
(1) Vるばかりだ (2) (ただ) Vるばかりだ (3) (ただ) Vるのみだ |
| Ý nghĩa | |
| ☞ |
(1) ngày càng (2)(3) chỉ * 「のみだ」: dùng trong văn viết. |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ | |
| Ví dụ | |
| 1 |
物価は上がるばかりだ。 Giá cả cứ tăng mãi. |
| 2 |
状況は悪化するばかりだ。 Tình hình có xu hướng xấu đi. |
| 3 |
事故がないようにとただ祈るばかりだ。 Chỉ còn cầu nguyện không xảy ra sự cố. |
| 4 |
解決策はない。ただ忍耐あるのみだ。 Không có đối sách giải quyết. Chỉ còn cách chịu đựng thôi. |
練習1
正しいほうをなさい。
①出席( ___ )こそ、授業の意味があるのです。
a. する
b. して
②子どもの将来を思えば( ___ )一流の大学に入れたいのです。
a. こそ
b. さえ
③根本的な問題を解決しなければ、財政は苦しく( ___ )ばかりだ。
a. なる
b. なった
④この仕事が好きだ( ___ )つらくても続けられるのだと思う。
a. からこそ
b. こそから
⑤勉強さえ( ___ )、テストは難しくない。
a. にしたら
b. すれば
<<< Đáp án & Dịch >>>
①出席(して)こそ、授業の意味があるのです。
Chính nhờ tham gia học mới thấy buổi học có ý nghĩa.
②子どもの将来を思えば(こそ)一流の大学に入れたいのです。
Chính vì nghĩ đến tương lai của con nên muốn vào trường đại học hàng đầu.
③根本的な問題を解決しなければ、財政は苦しく(なる)ばかりだ。
Nếu không giải thích vấn đề cơ bản thì tài chính cứ mãi khổ sở thôi.
④この仕事が好きだ(からこそ)つらくても続けられるのだと思う。
Chính vì yêu thích công việc này nên dẫu có cực tôi nghĩ là vẫn có thể tiếp tục.
⑤勉強さえ(すれば)、テストは難しくない。
Chỉ cần học hành thì thi cử chả khó.
練習2
下の語を並べて文をなさい。__に数字を書きなさい。
⑥お互いに率直に ____ ____ ____ ____ し合えるのです。
1.理解 2.合って 3.話し 4. こそ
⑦この仕事は ____ ____ ____ ____ だれにでもできます。
1.あり 2.やる気が 3.すれば 4.さえ
<<< Đáp án & Dịch >>>
⑥お互いに率直に話し合ってこそ理解し合えるのです。
Chính sau khi nói chuyện chân thành với nhau nên mới có thể hiểu nhau được.
⑦この仕事はやる気がありさえすればだれにでもできます。
Công việc này chỉ cần có niềm đam mê thì bất cứ ai cũng có thể làm được.
