~子どもにしたら
| Cấu Trúc | |
| ☞ |
Nに + したら Nに + すれば Nに + してみたら Nに + してみれば |
| Ý nghĩa | |
| ☞ |
Với, xét về lập trường… |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ | Sử dụng khi đứng trên lập trường (trong tâm trạng) của một người (một phía) để đánh giá sự vật sự việc. |
| Ví dụ | |
| 1 |
大きすぎる親の期待は、子どもにしたら苦痛だ。 Kỳ vọng quá lớn của bố mẹ, đối với con cái là nỗi khổ sở. |
| 2 |
犬や猫はかわいいが、飼っていない人にすれば迷惑なこともある。 Chó hay mèo thì dễ thương đấy nhưng đối với người không nuôi chúng thì có cả những điều phiền phức. |
~本当だとしたら
| Cấu Trúc | |
| ☞ | V/A/A(な)/N(普通形)と + したら V/A/A(な)/N(普通形)と + すれば |
| Ý nghĩa | |
| ☞ |
Nếu mà… |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ | Là câu giả định sử dụng khi muốn nói rằng bây giờ không phải là tình huống đó nhưng nếu là tình huống đó thì… |
| Ví dụ | |
| 1 |
もし、それが本当だとしたら、夢のようです。 Giả sử như điều đó là sự thật thì giống như một giấc mơ. |
| 2 |
あの人が今も生きているとすれば、もう90歳になっているでしょう。 Giả sử người đó giờ còn sống thì cũng đã 90 tuổi nhỉ. |
~行くとしても
| Cấu Trúc | |
| ☞ |
V/A/Aな / N(普通形) + としても・としたって Aな / N + としても・としたって *Aなだ/ Nだ |
| Ý nghĩa | |
| ☞ |
Dù cho… |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Biểu hiện điều kiện giả định nghịch tiếp: Dù cho thì vẫn… * と したって và に したって sử dụng trong văn nói. |
| Ví dụ | |
| 1 |
行くとしても、旅行者としてしか行けない。 Cho dẫu có đi, thì chỉ có thể đi với tư cách người du lịch. |
| 2 |
負けてくやしいのは、選手だけでなく監督にしても同じだ。 Ân hận vì thất bại, không chỉ riêng các tuyển thủ mà ngay cả huấn luyện viên cũng giống vậy. |
~社会参加を目的として
| Cấu Trúc | |
| ☞ |
N1を N2としてV N1を N2とするN N1を N2としたN |
| Ý nghĩa | |
| ☞ |
Lấy ~ làm ~ |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ | Sử dụng khi muốn lấy một danh từ làm mục đích, vai trò…cho một hành động nào đó. Trước [として] là các từ ngữ chỉ mục đích, lập trường, vai trò, chủng loại… |
| Ví dụ | |
| 1 |
この祭りは、住民の社会参加を目的として始められた。 Lễ hội này được bắt đầu hướng đến mục tiêu tham gia xã hội của cư dân. |
| 2 |
山田さんをリーダーとするサークルを作る。 Lập câu lạc bộ thể thao chọn anh Yamada làm thủ lĩnh. |
| 3 |
環境問題をテーマとしたテレビ番組を見る。 chương trình truyền hình lấy vấn đề môi trường làm chủ đề. |
練習1
正しいほうをなさい。
①このクラスでは新聞を教材( ___ )使います。
a. として
b. にしたら
②彼( ___ )大したことではないだろうが、私にとっては重大な問題だ。
a. にしたら
b. にしたって
③旅行する( ___ )夏休みにしようと思います。
a. として
b. としたら
④この集まりは、国際交流を目的( ___ )ものです。
a. として
b. とした
⑤もし男に生まれた( ___ )、この仕事をしたい。
a. としては
b. としても
<<< Đáp án & Dịch >>>
①このクラスでは新聞を教材(として)使います。
Ở lớp học này dùng báo làm giáo trình.
②彼(にしたら)大したことではないだろうが、私にとっては重大な問題だ。
Đối với anh ấy có lẽ là vấn đề nhỏ nhặt nhưng với tôi đây là vấn đề quan trọng.
③旅行する(としたら)夏休みにしようと思います。
Nếu đi du lịch thì sẽ đi vào mùa hè.
④この集まりは、国際交流を目的(とした)ものです。
Việc tụ họp nơi đây lấy giao lưu quốc tế làm mục tiêu.
⑤もし男に生まれた(としても)、この仕事をしたい。
Cho dẫu được sinh là con trai, tôi vẫn muốn làm công việc này.
練習2
下の語を並べて文をなさい。__に数字を書きなさい。
⑥ちょっと信じられないことだが、もしそれが ____ ____ ____ ____ だ。
1.としたら 2.事実だ 3.ものすごい 4.発見
⑦これは ____ ____ ____ ____ 作品です。
1.作られた 2.平和を 3.として 4.テーマ
<<< Đáp án & Dịch >>>
⑥ちょっと信じられないことだが、もしそれが事実だとしたらものすごい発見だ。
Có đôi điều không thể tin được nhưng giả sử điều đó có thật thì đúng là phát hiện tuyệt vời.
⑦これは平和をテーマとして作られた作品です。
Cái này là tác phẩm được tạo ra với chủ đề hòa bình,
