| Cấu Trúc | |
| ☞ |
Aい・Nの・Vた・Vている・Vていた + ところ・ところに・ところへ・ところを・ところだ |
| Ý nghĩa | |
| ☞ |
Đúng lúc ~ |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Sử dụng cho trường hợp diễn tả hành động của sự việc đang ở một giai đoạn nào đó. Biểu thị ở thì quá khứ, tiếp diễn, hay tương lai gần tuỳ vào hình thức biến cách của động từ trước 「~ところ」 Trợ từ sau 「~ところ」 thay đổi phụ thuộc vào động từ vế sau đi với trợ từ nào. |
| Ví dụ | |
| 1 |
お忙しいところ(を)すみません。 Thật xin lỗi đã làm phiền quý vị đang trong lúc bận rộn. |
| 2 |
会いたいと思っていたところです。 Vừa đúng lúc muốn gặp. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ |
Vたところ |
| Ý nghĩa | |
| ☞ |
Sau khi ~ |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Diễn tả sau khi làm cái gì đó thì kết quả như thế nào. |
| Ví dụ | |
| 1 |
病院で検査したところ、異常はなかった。 Sau khi kiểm tra ở bệnh viện, không có điều gì bất thường. |
| 2 |
駅に問い合わせたところ、忘れ物は届いていた。 Sau khi hỏi nhà ga, thì đồ bỏ quên đã tới. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ |
Nどころ + ではない・じゃない・ではなく・じゃなく Vるどころ + ではない・じゃない・ではなく・じゃなく Vているどころ + ではない・じゃない・ではなく・じゃなく |
| Ý nghĩa | |
| ☞ |
Không phải lúc để ~, không thể ~ |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Diễn tả có lý do khác quan trọng hơn nên lúc này không thể |
| Ví dụ | |
| 1 |
工場で火事があり、仕事どころではなかった。 Có hỏa hoạn ở nhà máy, chịu không thể làm việc được. |
| 2 |
風邪がひどくて、遊びに行くどころじゃない。 Bị cảm kinh khủng quá, chịu không thể đi chơi được. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ |
N・Vる・Aな・Aい + どころか |
| Ý nghĩa | |
| ☞ |
Thay vì…ngược lại, nói chi đến, không chỉ mà hơn nữa |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Dùng khi muốn nói không phải ở mức độ như thế mà còn hơn nữa hoặc vấn đề đó hoàn toàn khác, ngược lại với… |
| Ví dụ | |
| 1 |
「夏休みは取れそう?」 Có thể lấy phép nghỉ hè chứ? 「忙しくて夏休みどころか日曜日も休めないよ。」 Bận quá, nghỉ hè cái gì, chủ nậht còn không thể nghỉ nè. |
| 2 |
「そう。うちの会社は忙しいどころか仕事がなくて困っているんだ。」 Vậy à, còn công ty tôi bận cái nỗi gì, không có việc gì làm đang khổ đấy nè. |
正しいほう文には○、正しくない文には×をつけなさい。
①これから電車に乗ったところです。
a. ○
b. ×
②お話し中のところ、失礼します。
a. ○
b. ×
③風が強すぎて、花見のどころではなかった。
a. ○
b. ×
④辞書で調べるところ、漢字が間違っていた。
a. ○
b. ×
⑤もっと勉強しないと、 N2どころかN3も無理だ。
a. ○
b. ×
下の語を並べて文をなさい。__に数字を書きなさい。
⑥「もしもし、ちょうど電話 ____ ____ ____ ____ なんです。」
1 .いた 2. しよう 3. ところ 4.と思って
⑦宿題がたくさん ____ ____ ____ ____ ではない。
1. どころ 2. 見る 3.あって 4.テレビを
