| Cấu Trúc | |
| ☞ |
N + だらけ |
| Ý nghĩa | |
| ☞ |
Toàn là, đầy là ~ |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Nói về những thứ bẩn, đáng ghét có đầy hoặc đang dính đầy trên bề mặt. Hoặc diễn tả toàn những chuyện xấu, chuyện không may. |
| Ví dụ | |
| 1 |
この手紙の日本語は間違いだらけだ。 Tiếng Nhật của bức thư này đầy lỗi. |
| 2 |
ちゃんとたたんでおかなかったから、服がしわだらけになってしまった。 Vì không xếp nghiêm chỉnh nên quần áo đầy vết nhăn mát rồi. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ |
(1) Vた + きり Vない Vた + っきり Vない Vた + きりだ Vた + っきりだ これっきり/それっきり/あれっきり (2) V V |
| Ý nghĩa | |
| ☞ |
(1) Sau khi ~ (2)Chỉ |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
(1) Diễn tả tình trạng sau khi làm việc gì đó thì vẫn giữ nguyên tình trạng suốt. Vế sau là những câu văn chỉ tình trạng ngoài dự đoán được giữ nguyên suốt, sự việc chắc chắn xảy ra tiếp theo lại không xảy ra. Trong văn nói, きりchuyển thành [~っきり] Cách dùng khác: 一人(っ)きり(=ひとりだけ) Chỉ có một người 二人(っ)きり (=二人だけ) Chỉ có hai người これ(っ)きり(=これだけ/今回だけ) Chỉ có cái này, chỉ có lần này |
| Ví dụ | |
| 1 |
うちの子は遊びに行ったきり帰ってこない。 Con nhà tôi sau khi đi chơi, chả thấy về. |
| 2 |
息子は、自分の部屋に入ったきり出てこない。 Con trai tôi, sau khi vào phòng của mình, không ra ngoài. |
| 3 |
彼とは去年の忘年会に会って、それ(っ) きり会っていない。 Gặp anh ấy ở bữa tiệc cuối năm ngoái, kể từ đó không gặp nữa. |
| 4 |
母は入院している父をつき(っ) きりで看病している。 Mẹ tôi ở suốt bên cạnh bố đang nhập viện để chăm sóc. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ |
V |
| Ý nghĩa | |
| ☞ |
Để nguyên, giữ nguyên ~ |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ | Dùng trong trường hợp biểu thị một trạng thái của hành động nào đó cứ được giữ nguyên như vậy suốt trong một thời gian mà không làm việc đương nhiên sau đó phải làm. |
| Ví dụ | |
| 1 |
電車が混んでいて、東京まで立ちっぱなしだった。 Trên tàu điện kẹt cứng, đã đứng suốt cho tới Tokyo. |
| 2 |
テレビをつけっぱなしで寝てしまった。 Cứ mở ti vi rồi ngủ mất tiêu. |
正しいほうをなさい。
①子どもたちは元気だらけで遊んでいる。
a. ○
b. ×
②北海道へ行ったのは1度きりです。
a. ○
b. ×
③弟の部屋はゴミのだらけだ。
a. ○
b. ×
④海外旅行に行っても日本人だらけでがっかりした。
a. ○
b. ×
⑤学校を卒業してきり彼女とは会っていない。
a. ○
b. ×
下の語を並べて文をなさい。__に数字を書きなさい。
⑥今日が最後だ。もう、お酒は ____ ____ ____ ____ つもりだ。
1.で 2.きり 3.これ 4.やめる
⑦窓を ____ ____ ____ ____ 風邪を引いた。
1.っぱなし 2.寝たら 3.にして 4.開け
