| Cấu Trúc | |
| ☞ |
N・Aな・Aい・V |
| Ý nghĩa | |
| ☞ |
Mặc dù, tuy nhiên |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Biểu hiện sự đối ngược, trái với suy nghĩ thông thường, trái với tưởng tượng. |
| Ví dụ | |
| 1 |
悪いことと知りながら、盗みを繰り返した。 Mặc dù biết là xấu nhưng vẫn cứ lặp lại việc trộm cắp. |
| 2 |
「狭いながらも楽しいわが家」という言葉がある。 Có từ nghĩa là ‘nhà ta dù nhỏ nhưng hạnh phúc’. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ |
(1) V (là lối diễn đạt cứng của 「ながら(も)」 (2) V (mang nghĩa của 「ながら(=đồng thời, cùng lúc với)」 |
| Ý nghĩa | |
| ☞ |
(1) Dù … (2) Vừa/cùng lúc … |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
(1) Thường được sử dụng trong trường hợp người nói thú nhận, hối hận, suy nghĩ lại… |
| Ví dụ | |
| 1 |
彼女は忙しいと言いつつ、長電話をしている。 Cô ấy dù nói là bận nhưng đang tám điện thoại kìa. |
| 2 |
今日こそがんばろうと思いつつ、また勉強しなかった。 Dù định là chính từ hôm nay phải cố gắng nhưng lại không học bài nữa rồi. |
| 3 |
先生と相談しつつ、進路を決めたいと思う。 Vừa thảo luận với giáo viên, quyết định con đường đi. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ |
V |
| Ý nghĩa | |
| ☞ |
Dần dần đang ~ |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Chủ yếu dùng trong văn viết |
| Ví dụ | |
| 1 |
医療はますます進歩しつつある。 Y học dần dần ngày càng phát triển. |
| 2 |
新種のウイルスによる被害は、全国に広がりつつある。 Thiệt hại do virus mới dần dần mở rộng khắp đất nước. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ |
V/A/N(普通形) + くせして N A |
| Ý nghĩa | |
| ☞ |
…thế mà… |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Văn nói của 「くせに」 Biểu đạt tâm trạng trách móc, đổ lỗi, gây ấn tượng không tốt. |
| Ví dụ | |
| 1 |
知らないくせして、知っているようなことを言うな。 Đừng có nói kiểu như biết mặc dù là không biết. |
| 2 |
大学生のくせして、そんなことも知らないの? Mặc dù là sinh viên đại học nhưng chuyện như vậy cũng không biết sao? |
正しい文には○、正しくない文には×をつけなさい。
①宿題をしようと思いながら、まだしていない。
a.○
b.×
②天気は回復に向かいつつある。
a.○
b.×
③買い物に行ったながら、高くて買えなかった。
a.○
b.×
④日本人くせして、日本語を間違えちゃだめだよ。
a.○
b.×
⑤相手チームのプレーは、敵ながらすばらしい。
a.○
b.×
下の語を並べて文をなさい。__に数字を書きなさい。
⑥政治の情勢を ____ ____ ____ ____ 計画しよう。
1.つつ 2.事業の 3.見守り 4.拡大を
⑦今度引っ越す家には ____ ____ ____ ____ ものがあります。
1.呼べる 2.小さい 3.庭と 4.ながらも
