| Cấu Trúc | |
| ☞ |
Vるべき + だ・ではない・だった・N A(な)であるべき + だ・ではない・だった・N A(い)くあるべき + だ・ではない・だった・N *すべき=するべき |
| Ý nghĩa | |
| ☞ |
Nên; không nên |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Người nói nêu ý kiến trước một sự việc nào đó, làm/ không làm…là chuyện đương nhiên. |
| Ví dụ | |
| 1 |
そんなことをすべきではない。 Không nên làm những việc như vậy. |
| 2 |
もっと勉強するべきだった。 Nên học nhiều hơn. |
| 3 |
あんなこと言うべきではなかった。 Không nên nói những điều như thế kia. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ |
V * しない→せざるをえない |
| Ý nghĩa | |
| ☞ |
Đành phải ~ |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Dùng để diễn tả không thích, không muốn làm điều đó nhưng có lý do nên phải làm. Hán tự: ざるを得ない |
| Ví dụ | |
| 1 |
いやな仕事でも、生活のためには続けるざるをえない。 Cho dẫu là công việc không thích, vì cuộc sống không thể không tiếp tục. |
| 2 |
この戦争は間違いだったと言わざるをえない。 Không thể không nói rằng cuộc chiến tranh này đã sai lầm. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ | Vる/Vない/Nという + ことになっている |
| Ý nghĩa | |
| ☞ |
Được dự định, quyết định ~ |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Khi dùng với ý chỉ quy tắc, được dùng nhiều cùng với các từ ngữ như CẤM CHỈ, CHO PHÉP. |
| Ví dụ | |
| 1 |
明日、ここで卒業式が行われることになっている。 Ngày mai lễ tốt nghiệp được tiến hành ở đây. |
| 2 |
60点以上が合格ということになっている。 Trên 60 điểm sẽ đậu. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ |
V/A/N(普通形) に + すぎない * Aな * N |
| Ý nghĩa | |
| ☞ |
Chỉ là ~ |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Khi nhấn mạnh mức độ thấp rằng “Chỉ ở mức độ thế, không nhiều hơn.” Câu văn cứng. |
| Ví dụ | |
| 1 |
単なる言い間違いにすぎない。 Đơn giản chẳng qua chỉ là nói nhầm. |
|
簡単な日常英会話ができるにすぎない。 Chẳng qua chỉ là có thể nói được đàm thoại thông thường đơn giản thôi. |
|
正しいほうをなさい。
①約束は( ___ )。
a. 守らざるをえない
b. 守らないべきだ
②その計画は不可能だと言わざるを( ___ )。
a. える
b. えない
③彼の言うことは理想に( ___ )。
a. ありえない
b. すぎない
④試験用紙は持ち帰ってはいけない( ___ )。
a. ことになっている
b. べきだ
⑤子どもの安全を考えば、夜遅くまで外で遊ばせる( ___ )。
a. べきではない
b. ことになっている
下の語を並べて文をなさい。__に数字を書きなさい。
⑥明日の会議は、第一会議室 ____ ____ ____ ____ なっています。
1.こと 2.で 3.行われる 4.に
⑦法律 ____ ____ ____ ____ と思います。
1.ある 2.正しく 3.だ 4.べき
