| Cấu Trúc | |
| ☞ |
V/A/N(普通形) + ことから A(な) N |
| Ý nghĩa | |
| ☞ |
Bởi vì ~ |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Câu trước sẽ thể hiện lý do, nguyên nhân, căn cứ cho câu sau |
| Ví dụ | |
| 1 |
富士山が見えることから、この町は富士山見町という名前がついた。 Bởi vì có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ nên thành phố này có tên thành phố ngắm núi Phú Sĩ. |
| 2 |
ここは桜の名所であることから、春には花見客が大勢やってくる。 Nơi đây bởi vì là địa điểm nổi tiếng ngắm hoa Anh Đào nên vào mùa xuân khách ngắm hoa đến nhiều. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ |
N + のことだから |
| Ý nghĩa | |
| ☞ |
Vì là~ |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Trình bày lý do mà mọi người đều biết, theo sau là câu suy luận. |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ | |
| Ví dụ | |
| 1 |
いつも遅刻する彼のことだから、もうすぐ現れるだろう。 Nếu là người lúc nào cũng đến trễ anh ấy sẽ có mặt liền thôi. |
| 2 |
親切な林さんのことだから、頼めば手伝ってくれるよ。 Nếu là người tốt bụng như anh Hayashi thì nếu nhờ vả sẽ được giúp đỡ thôi. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ |
Vる + ことなく |
| Ý nghĩa | |
| ☞ |
Mà không~ |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Sử dụng khi muốn nói làm hành động B mà không làm hành động A. Dùng trong văn viết, dạng văn trang trọng. |
| Ví dụ | |
| 1 |
雨は休むことなく降り続いた。 Mưa không ngừng mà vẫn tiếp tục rơi. |
| 2 |
時は止まることなく流れる。 Thời gian không ngừng mà vẫn chạy. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ |
V1 ないことには V2ない |
| Ý nghĩa | |
| ☞ |
Nếu không ~thì không |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Diễn đạt ý nếu vế trước không ~thì sự việc phía sau không thể thực hiện được. Vế sau là câu văn mang nghĩa phủ định. Thường diễn đạt tâm trạng tiêu cực của người nói. |
| Ví dụ | |
| 1 |
やってみないことには、できるかどうかわからない。 Nếu không làm thử thì không biết làm được hay không. |
| 2 |
実物を見ないことには、買う気にはなれない。 Nếu không thấy vật thật thì không muốn mua. |
正しいほうをなさい。
①彼は( ___ )ことには、会議を始められない。
a. 来る
b. 来ない
②彼女の( ___ )30分前には来ているはずだよ。
a. ことから
b. ことだから
③教室で席がとなりだった( ___ )、友人になった。
a. ことだから
b. ことから
④この作業が終わらない( ___ )、次の作業ができない。
a. ことには
b. ことなく
⑤作品が認められるのを知る( ___ )、彼は死んだ。
a. ことには
b. ことなく
下の語を並べて文をなさい。__に数字を書きなさい。
⑥毛の色が白い ____ ____ ____ ____ 犬や猫は多い。
1.シロという 2.名前が 3.つけられる 4.ことから
⑦あなたが何を悩んでいるのか ____ ____ ____ ____ られない。
1.助け 2.言って 3.ことには 4.くれない
