| Cấu Trúc | |
| ☞ |
Vて・Aくて・A(な)で + 当然だ・当然のN Vて・Aくて・A(な)で + 当たり前だ・当たり前のN |
| Ý nghĩa | |
| ☞ |
~ là đương nhiên |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Biểu thị ý sự việc nào đó là đương nhiên. |
| Ví dụ | |
| 1 |
ひどいことばかり言ったので、彼女に嫌われて当然だ。 Vì toàn nói những điều kinh khủng nên bị cô ấy ghét là việc đương nhiên. |
| 2 |
相手のチームは弱い。勝って当たり前だ。 Đội bạn yếu. Thắng là việc đương nhiên. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ | Vるの・Aいの・Aなの +は(も) + もっともだ・もっともない |
| Ý nghĩa | |
| ☞ |
~ là đương nhiên, là chuyện thường |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
* もっとも=当たり前/当然 |
| Ví dụ | |
| 1 |
君が裏切ったのだから、彼女が怒るのももっともだ。 Vì cậu phản bội nên đương nhiên là cô ấy sẽ nổi giận. |
| 2 |
あなたがそう言うのはもっともだ。 Bạn đương nhiên là sẽ nói điều đó. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ | V(普通形)も・N(も)・ないも + 同然だ・同然のN |
| Ý nghĩa | |
| ☞ |
Gần như là ~ |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Nghĩa là dù sự thật không phải, nhưng trạng thái gần như thế. Mang tính diễn cảm, chủ quan. |
| Ví dụ | |
| 1 |
この車は中古車といっても新品(も)同然だ。 Xe này nói là hàng cũ đấy nhưng y như hàng mới vậy. |
| 2 |
彼の財産はないも同然だ。 Tài sản của anh ấy gần như là không có. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ |
V/A(普通形) + だけましだ *A(な) |
| Ý nghĩa | |
| ☞ |
thà ~ cũng còn được |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Biểu thị ý nghĩa rằng tình trạng của sự vật sự việc tuy không được tốt cho lắm nhưng được ở mức như thế, không bị tệ hơn là vẫn còn tốt lắm rồi. |
| Ví dụ | |
| 1 |
君は仕事があるだけましだよ。俺は首になってしまった。 Mầy có công việc kể cũng còn may đấy. Tao thì bị đuổi việc mất rồi. |
| 2 |
給料が減ったけれど、首にならないだけましだ。 Lương bị cắt giảm nhưng không bị sa thải kể cũng còn may. |
| 3 |
僕のアパートは、狭くて高いけれど、便利なだけましだ。 Căn hộ tôi hẹp, giá đắt nhưng được cái tiện lợi. |
正しいほうをなさい。
①よその家の庭に勝手に入ってうろうろしていたら、どろぼうと間違われて( ___ )。
a. 当然だ
b. ましだ
②市民にとって役に立つことに税金を使ってほしいという声は( ___ )だ。
a. もっとも
b. 同然
③田中さん一家とは親しくて、家族も( ___ )、のおつきあいをしています。
a. 同然
b. 当然
④ケガをしてから、普通はできて( ___ )ことができない。
a. 当たり前の
b. もっともな
⑤大学入試のころは雪の日が多い。今日は寒いけれど、雪が( ___ )だけましだ。
a. 降る
b. 降らない
下の語を並べて文をなさい。__に数字を書きなさい。
⑥今度のアルバイト、 ____ ____ ____ ____ です。
1.だけまし 2.けど 3.交通費が出る 4.時給は安い
⑦A社の株価が暴落して、私の ____ ____ ____ ____ なってしまった。
1.同然に 2.持っていた 3.紙くず 4.株券は
