| Cấu Trúc | |
| ☞ |
Nを + 中心に・中心にして・中心にした・中心として・中心とした |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | đặc biệt là ~ , chủ yếu là ~ |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Dùng chỉ sự vật/ hiện tượng gì đó là trung tâm/ là điểm quan trọng cần chú ý nhất trong một phạm vi nào đó. |
| Ví dụ | |
| 1 |
東京を中心に関東地方は台風の影響が強くなっています。 Ảnh hưởng của bão trở nên mạnh khu vực Kanto đặc biệt là Tokyo. |
| 2 |
この店はスキー用品を中心としたスポーツ専門店です。 Tiệm này là tiệm chuyên bàn đồ thể thao đặc biệt là dụng cụ trượt tuyết. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ |
Nをこめて |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | Dồn cả, với tất cả, chứa chan ~ |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Gửi gắm tâm tư, tình cảm, cảm xúc vào một việc gì đó. |
| Ví dụ | |
| 1 |
感謝の気持ちをこめて編んだマフラーです。 Đây là khăn choàng cổ được đã đan tràn đầy cảm xúc biết ơn. |
| 2 |
愛をこめてカードを贈る。 Gửi thiệp tràn đầy tình yêu. |
| 3 |
心をこめる → 心がこもる → 心のこもった手紙 Lá thư chan chứa tình cảm. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ |
Nを 通じて・通して |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | thông qua ~; suốt ~ |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Sử dụng khi nêu lên việc thiết lập một mối quan hệ hay truyền tải thông tin, liên lạc gì đó, có được nhờ thông qua một trung gian. Khi đề cập đến 1 khoảng thời gian liên tục không ngắt quãng. |
| Ví dụ | |
| 1 |
友人を通じて彼と知り合った。 Đã biết anh ấy thông qua bạn thân. |
| 2 |
テレビのニュースを通じてその事件を知った。 Đã biết vụ việc đó thông qua tin tức tivi. |
| 3 |
ここでは一年を通じて美しい花が見られます。 Ở nơi đây, có thể nhìn thấy hoa đẹp suốt cả năm. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ |
Nを 頼りにV・頼りりとして・頼りにして |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | dựa vào, nhờ vào ~ |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Diễn đạt ý thực hiện hành động nào đó nhờ vào sự trợ giúp của ~ |
| Ví dụ | |
| 1 |
地図を頼りに、友達に教えてもらったレストランにた。 Nhờ vào bản đồ mà đến được nhà hàng bạn chỉ. |
| 2 |
祖父はつえを頼りにして歩いている。 Ông tôi đi bộ nhờ vào gậy. |
正しいほう(どちらも正しい場合は両方)を選びなさい。
①インターネットを( ___ )世界中の人々と友達になる。
a. 通じて
b. 中心に
②文法を( ___ )勉強したい。
a. 中心に
b. 中心とした
③平和への祈りを( ___ )歌を歌う。
a. こめて
b. 通じて
④この町では一年を( ___ )様々な行事が行われる。
a. 通じて
b. 通して
⑤この会は中村さんを( ___ )ボランティアグループです。
a. 中心に
b. 中心とした
下の語を並べて文をなさい。__に数字を書きなさい。
⑥入院中、友達が ____ ____ ____ ____ 勉強した。
1.ノートを 2.書いてくれた 3.たよりに 4.授業の
⑦大学受験の日、息子が合格 ____ ____ ____ ____ お弁当を作った。
1.ようにと 2.こめて 3.します 4.願いを
