| Cấu Trúc | |
| ☞ |
Vる・Nの + 恐れがある |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | Có sự lo lắng là ~, e là ~ |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Diễn tả tình trạng sự việc diễn ra có chiều hướng xấu. Câu văn cứng. |
| Ví dụ | |
| 1 |
地震の際には、窓ガラスが割れたり壁が倒れたりする恐れがある。 Lúc động đất e là cửa sổ kính sẽ vỡ, tường sẽ vỡ. |
| 2 |
台風19号は今夜、四国に上陸の恐れがあります。 E là cơn bão số 19 sẽ đổ bộ lên Shikoku. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ |
Vる・Aい・Aな + ものがある |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | Có cảm giác… |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Biểu đạt khi người nói nói về cảm giác mình cảm nhận từ một sự thật nào đó. Câu văn cứng. |
| Ví dụ | |
| 1 |
満員電車で毎日通勤するのはつらいものがある。 Có cảm giác khổ sở mỗi ngày đi làm trên tàu điện đầy ắp người. |
| 2 |
彼の歌には心にひびくものがある。 Có cảm giác bài hát của anh ấy cứ vang vọng trong tim. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ |
Vば・A(い)ければ・A(な)なら・Nなら + Aいという・Aな(だ)という・N(だ)という + ものでもない・ものではない |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | Không thể nói rằng ~, không thể nói chắc rằng ~ |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Dùng khi phủ định một phần sự việc, rằng không nhất định lúc nào cũng nói là ~ Câu văn cứng. |
| Ví dụ | |
| 1 |
何でも多ければいいというものでもない。 Không thể nói cái gì nhiều cũng tốt. |
| 2 |
お金があれば幸せだというものでもない。 Không thể nói có tiền là hạnh phúc. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ |
(どうにか)・(なんとか)・(もう少し) Vないもの(だろう)か・Vれないもの(だろう)か |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | chẳng lẽ không thể ~hay sao, ước gì~ |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Biểu thị mong muốn thực hiện được việc gì hay có giải pháp nào đó trong tình huống khó khăn. Câu văn cứng. |
| Ví dụ | |
| 1 |
最近、変なメールがたくさん来る。どうにかならないものか。 Gần đây nhiều mail kì lạ cứ đến. Ước gì tôi có thể làm gì đó. |
| 2 |
デジカメが壊れた。(なんとか) 直らないものだろうか。 Cái máy ảnh kỹ thuật số bị hư. Ước gì tôi có thể sửa được. |
正しいほうをなさい。
①日本人なら日本語がわかるという( ___ )。
a. ものがある
b. ものでもない
②彼の作品には人を引きつける( ___ )。
a. ものがある
b. おそれがある
③値段が高ければ良い品物だという( ___ )。
a. ものだ
b. ものでもない
④子どもの質問には時々( ___ )ものがある。
a. 考えられる
b. 考えさせられる
⑤この大雨で各地に被害の出る( ___ )があります。
a. おそれ
b. もの
次の文章の( ___ )に入れるのによいものを、1・2・3・4から一つ選びなさい。
外国語学習は簡単ではなく、奥が深い( )。文法は重要だが、文法ができればよいという( )。文法的には正しくても文化的に正しくない表現を使えば、相手に誤解されてしまう( )。
1.ものか 2.ものがある 3.ものでもない 4.おそれがある
