| Cấu Trúc | |
| ☞ |
a 〈事実〉。それなのに b 〈予想外の結果〉。 (=ところが) |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | Thế nhưng, thế mà ~ |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Biểu thị kết quả ngoài dự đoán. |
| Ví dụ | |
| 1 |
この時計は高かった。それなのにすぐに壊れた。 Cái đồng hồ này đắt tiền. Thế nhưng lại nhanh hỏng. |
| 2 |
一生懸命勉強している。それなのに成績はよくならない。 Đang học hành chăm chỉ. Thế nhưng thành tích không tiến bộ. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ |
a 〈状況〉。それでも b 〈a に反する意見・結果〉。 (=だけど/けれども/しかし) |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | Tuy nhiên, dù vậy ~ |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Biểu thị ý kiến hoặc kết quả ngược lại với tình huống a ở vế trước. |
| Ví dụ | |
| 1 |
外は大雨だ。それでも出かけないといけない。 Bên ngoài trời mưa. Dù vậy không ra ngoài không được. |
| 2 |
みんなに反対されている。それでも私は彼と結婚したい。 Bị mọi người phản đối. Dù vậy tôi muốn kết hôn với anh ấy. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ |
「a。」 「それなら(ば) b 〈a に基づく判断・意見〉。」 (=じゃ(あ)/それじゃ(あ)(sử dụng trong văn nói)) |
| Ý nghĩa | |
| ☞ | Nếu vậy, vậy thì~ |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Từ nối biểu thị ý kiến hoặc kết luận trên cơ sở của a. |
| Ví dụ | |
| 1 |
「道がすごく渋滞しているようだよ。」 「それなら、電車で行こう。」 Ngoài đường hình như là đang kẹt xe dữ lắm. Nếu vậy thì, đi bằng tàu điện thôi. |
| 2 |
「今、それ、やりたくない。」「それならやらなくていいよ。」 Bây giờ không muốn làm vậy. Nếu vậy thì không làm cũng được. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ |
(1) a 〈理由〉。それで b 〈結果〉。 (=だから/そのために) (2) 「a。」「それで/で b 〈a の結果をたずねる〉」 |
| Ý nghĩa | |
| ☞ |
(1)Vì thế, do đó (2)Vậy, ~? |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
(1) biểu thị kết quả. (2) từ nối sử dụng để dò hỏi kết quả. 「で」 được sử dụng trong văn nói. |
| Ví dụ | |
| 1 |
父は働きすぎた。それで病気になった。 Cha tôi đã làm việc quá sức. Vì thế đã bị bệnh. |
| 2 |
「田中君、インフルエンザにかかったんだって。」 「それで学校を休んだんだね。」 Nghe nói bé Tanaka bị cảm cúm. Vì vậy, hôm nay nghỉ học ấy nhỉ. |
| 3 |
「田中君にお金を貸してくれって言われたんだ。」 「へえー。それで、貸してあげたの」 Bị thằng Tanaka hỏi mượn tiền. Hả, vậy thì cho mượn rồi hả. |
| 4 |
「今日、面接を受けたんだ。」 「で、どうなった。」 Hôm nay tham gia phỏng vấn. Vậy, sao rồi. |
正しいほうをなさい。
①「学校は春休みになったね。」
「( ___ )電車の混み具合がいつもよりましなんだね。」
a. それで
b. それでも
②毎日節約している。( ___ )、お金がちっともたまらない。
a. それで
b. それなのに
③あの大学は絶対無理だと言われた。( ___ )僕は受けるつもりだ。
a. それでも
b. それなら
④「本は好きだから買いたいけど、高いし、増え続けて邪魔だし・・・。」
「( ___ )図書館で借りたらいいじゃないですか。」
a. それなら
b. それでも
下の語を並べて文をなさい。__に数字を書きなさい。
⑤あのメーカーはいろいろと問題を起こしている ____ ____ ____ ____ 私には理解できない。
1.というのは 2.それなのに 3.どういうことなのか 4.客が減らない
⑥彼はテレビ番組を見ては文句ばかり言っている。 ____ ____ ____ ____ つもりはなさそうだ。
1.それなら 2.と思うのだが 3.見るのをやめる 4.見なければいい
