| Cấu Trúc | |
| ☞ |
(1) 「a。」「それが b 」 (2) a〈予定・予想〉。それが b (=ところが/それなのに) |
| Ý nghĩa | |
| ☞ |
(1)(Chuyện) đó thì ~, nhưng mà ~ (2) Thế nhưng ~ |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
(1)Sử dụng khi nói đến kết quả ngoài dự đoán. (2) Biểu thị kết quả khác với dự định, dự đoán ở câu trước. |
| Ví dụ | |
| 1 |
「お嬢さん、もう大学をご卒業されましたでしょう?」 「それが、まだなんですよ。」 Hình như con gái chị tốt nghiệp đại học rồi nhỉ. Cái đó vẫn chưa mà. |
| 2 |
たばこをやめると誓った。それが、たった三日でまた吸ってしまった。 Đã thề sẽ bỏ thuốc. Thế nhưng, chỉ 3 ngày đã hút lại mất rồi. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ |
a〈事情の説明〉。そこで b 〈解決方法・提案・依頼〉。 (=そういうわけで) |
| Ý nghĩa | |
| ☞ |
Vì vậy, do đó ~ |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Sử dụng khi triển khai câu chuyện. Từ nối câu biểu thị cách thức giải quyết, đề xuất, yêu cầu ở câu sau. |
| Ví dụ | |
| 1 |
明日は車が混むらしい。そこで我々は朝早く出発するつもりだ。 Nghe nói ngày mai xe sẽ đông đấy. Do đó, chúng tôi dự định sẽ xuất phát vào sáng sớm. |
| 2 |
「今度アメリカに旅行します。そこでお願いがあるのですが...。」 Lần này tôi sẽ đi du lịch Mỹ. Do đó, tôi có chút việc nhờ vả… |
| Cấu Trúc | |
| ☞ | a。そいえば b〈思い出した関連する話題〉 |
| Ý nghĩa | |
| ☞ |
Nói vậy thì; À có phải ~ |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Sử dụng để bắt đầu câu có đề tài liên quan đến điều mình nhớ ra. |
| Ví dụ | |
| 1 |
「そういえば、田中君、元気かな?」 Nói vậy thì bé Tanaka khỏe nhỉ. |
| 2 |
「いい家ですね。そういえば、お父様は設計士さんでしたよね。」 Thật là một gia đình tốt. À, bố bạn là nhà thiết kế nhỉ. |
| Cấu Trúc | |
| ☞ |
a。それはそうと b〈a と関係ない話〉。 (=ところで) |
| Ý nghĩa | |
| ☞ |
À, thế còn ~ |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Được sử dụng khi đổi đề tài. |
| Ví dụ | |
| 1 |
「今日の授業、おもしろかったね。」 「うん、すごくためになった。それはそうと、今度の試験いつだっけ?」 Buổi học hôm nay thú vị nhỉ. Ừ, học được khá nhiều. À mà kì thi lần tới là khi nào vậy nhỉ? |
| 2 |
「春になりましたね。それはそうと、田中さんの息子さん、大学受かったでしょうか。」 Đã là mùa xuân rồi nhỉ. À mà hình như con trai của anh Tanaka đậu đại học rồi nhỉ. |
正しいほうをなさい。
①この周辺は交通渋滞がひどい。( ___ )新しい道路が作られることになった。
a. そこで
b. それが
②「来週から旅行でしたよね。」「( ___ )家の事情で中止になったんですね。」
a. そこで
b. それが
③売り場が混んでいると思ったら、チョコレートか。ああ、( ___ )明日はバレンタインデーだった。
a. そういえば
b. それはそうと
④「おはようございます。今日はいいお天気ですね。」「おはよう。やっと晴れたね。
( ___ )この前お願いした書類はできましたか。」
a. そういえば
b. それはそうと
⑤電車に忘れ物をした。( ___ )駅の事務所に問い合わせた。
a. そこで
b. それなら
下の語を並べて文をなさい。__に数字を書きなさい。
⑥一人暮らしのお年寄りの問題と、留学生の受け入れ先の問題があった。____ ____ ____ ____ という案が出された。
1.共同生活 2.お年寄りと 3.そこで 4.留学生との
⑦田中氏はこの地区の空港の必要性を強く訴えて ____ ____ ____ ____
1.当選したら 2.それが 3.全く反対のことを言い出した。 4.当選した。
