| Mục từ | Hán tự | Loại | Nghĩa |
| いわば | adv | có thể cho là | |
| きのうのかいあぎは、いわばえんかいのようなものだった | 昨日の会議は、いわば宴会のようなものだった | s | buổi họp hôm qua giống như là một bữa yến tiệc |
| いわゆる | adv | cái được gọi là | |
| こてんおんがくとは、いわゆるクラシックのことをいう | 古典音楽とは、いわゆるクラシックのことを言う | s | nhạc cổ điển, cái được gọi là classical |
| まさか | adv | không đời nào | |
| まさかこんなじけんがおきるとは・・・ | まさかこんな事件が起きるとは・・・ | s | không thể tin được chuyện này lại xảy ra |
| まさに | adv | thật là, đúng là, sắp sửa | |
| まさにあなたのいうとおりです | まさにあなたの言うとおりです | s | đúng như bạn đã nói |
| いままさによるがあけようとしている | 今まさに夜が明けようとしている | s | sắp sửa tối rồi |
| いちどに | 一度に | adv | cùng một lúc |
| いっぺんに | adv | cùng một lúc | |
| いちどにおぼえるのはむりだ | 一度に覚えるのは無理だ | s | một lúc nhớ mọi thứ thật không thể |
| いっきに | 一気に | adv | một hơi (hết luôn) |
| ビールをいっきにのむ | ビールを一気に飲む | s | uống một hơi hết cốc bia |
| おもいきり | 思い切り | adv | hết sức, hết mình |
| ちちにおもい(っ)きりしかられた | 父に思い(っ)切りしかられた | s | bị bố mắng xối xả |
| おもいきって | 思い切って | adv | quả quyết, cương quyết |
| おもいきっててんしょくする | 思い切って転職する | s | nhất quyết chuyển việc |
| おもわず | 思わず | adv | không cố ý, bất chợt |
| いたくておもわずさけんだ | 痛くて思わず叫んだ | s | đau quá bất chợt la lên |
| おもいがけず | 思いがけず | adv | không ngờ, bất thình lình |
| おもいがけなく | 思いがけなく | adv | không ngờ, bất thình lình |
| おもいがけずむかしのゆうじんにあった | 思いがけず昔の友人に会った | s | bất ngờ gặp lại bạn xưa |
| なにしろ | adv | dù thế nào đi nữa | |
|
なにしろいそがしくてしょくじをとるじかんもない |
なにしろ忙しくて食事をとる時間もない | s | dù thế nào đi nữa bận quá cả thời gian ăn còn không có |
| なにかと | adv | một cái gì đó, gì thì gì | |
| らいしゅうはなにかといそがしい | 来週はなにかと忙しい | s | tuần tới sẽ bận cái này cái kia đó |
| あいかわらず | 相変わらず | adv | vẫn như mọi khi |
| あのみせはあいかわらずこんでいる | あの店は相変わらず混んでいる | s | quán kia vẫn đông như mọi khi |
| とりあえず | 取りあえず | adv | trước mắt, trước tiên, tạm thời |
| とりあえずなにかたべよう | 取りあえず何か食べよう | s | trước mắt ăn cái gì đã nào |
| とりあえずもんだいはないだろう | 取りあえず問題はないだろう | s | tạm thời có lẽ không có vấn đề gì |
| わざと | adv | cố ý, cố tình | |
| とけいをわざとすすませる | 時計をわざと進ませる | s | cố tình chỉnh đồng hồ đi sớm |
| わざわざ | adv | cố công | |
| わざわざおこしいただいて・・・ | わざわざお越しいただいて・・・ | s | anh đã cố công đến đây… |
| いっそう | adv | ~ hơn nữa | |
| これのほうが、(なお)いっそうおおきい | これのほうが、(なお)いっそう大きい | s | cái này lớn hơn nhiều đấy |
| いっそ | adv | ~ hơn là | |
| くるしくてがまんできない。いっそしにたい | 苦しくてがまんできない。いっそ死にたい | s | khổ quá không chịu đựng được rồi, thà chết còn hơn |
| いまに | 今に | adv | chẳng mấy chốc |
| そんなことをしていると、今にこうかいしますよ | そんなことをしていると、今に後悔しますよ | s | làm cái việc như vậy chẳng mấy chốc sẽ hối hận thôi |
| いまにも | 今にも | adv | sắp sửa |
| いまにもあめがふりそうだ | 今にも雨が降りそうだ | s | trông có vẻ sắp mưa ấy |
| いまさら | 今さら | adv | đến giờ thì, đến giờ này |
| いまさらできないといわれてもこまる | 今さらできなと言われても困る | s | đến giờ này còn nói không làm được thiệt khó quá |
| いまだに | 未だに | adv | cho đến giờ vẫn |
| いまだにそのじけんはかいけつしていない | 未だにその事件は解決していない | s | đến giờ này việc đó vẫn chưa giải quyết |
| ただいま | ただ今 | adv | hiện giờ |
| たなかは、ただいま、せきをはずしています | 田中は、ただ今、席を外しています | s | anh Tanaka hiện giờ không có ở chỗ ngồi |
| たったいま | たった今 | adv | vừa mới |
| かれはたったいまかえった | 彼はたった今帰った | s | anh ấy vừa mới về rồi |
I.正しいほうに○をつけなさい。
1.( __ )マンションを買った。
a.思い切り
b.思い切って
2.( __ )やめるわけにはいかない。
a.今さら
b.今にも
3.この店は( __ )客の入りが悪い。
a.相変わらず
b.とりあえず
4.その子どもは( __ )泣き出しそうだ。
a.今にも
b.ただ今
5.年賀状は( __ )、クリスマスカードのようなものです。
a.いわば
b.いっそ
6.レポートを( __ )書き上げた。
a.一気に
b.一度に
<<< Đáp án & Dịch >>>
1.( 思い切って )マンションを買った。
Đã quyết mua chung cư.
2.( 今さら )やめるわけにはいかない。
Đến giờ này thì không thể bỏ cuộc rồi.
3.この店は( 相変わらず )客の入りが悪い。
Tiệm này như mọi khi lượng khách ít.
4.その子どもは( 今にも )泣き出しそうだ。
Đứa trẻ đó trông có vẻ sắp bật khóc rồi.
5.年賀状は( いわば )、クリスマスカードのようなものです。
Thiệp chúc tết có thể gọi là thiệp giáng sinh.
6.レポートを( 一気に )書き上げた。
Viết một mạch xong cái báo cáo.
II.( )にはどれが入りますか。一つなさい。
7.こんなにうすく皮をむくとは、( __ )プロですね。
1.思い切って
2.まさに
3.まさか
4.なにしろ
8.カレーにチーズを入れたら( __ )おいしくなりました。
1.いっそう
2.いっそ
3.なにかと
4.わざと
<<< Đáp án & Dịch >>>
7.こんなにうすく皮をむくとは、( まさに )プロですね。
Có thể gọt vỏ khéo thế này, quả đúng là dân chuyên nghiệp.
8.カレーにチーズを入れたら( いっそう )おいしくなりました。
Cho pho mát vào cà ri trở nên ngon hơn.
