| Mục từ | Hán tự | Loại | Nghĩa |
| みききする | 見聞きする | kinh nghiệm, trải nghiệm mắt thấy tai nghe | |
|
みききしたことを人にはなす |
見聞きしたことを人に話す | nói với người ta về những điều mắt thấy tai nghe | |
| いききする | 行き来する | qua lại | |
| たなかさんとおたがいのいえをいきいする | 田中さんとお互いの家を行き来する | tôi và anh Tanaka qua lại nhà lẫn nhau | |
| かしかりする | 貸し借りする | mượn và cho mượn | |
| おかねのかしかりはやめよう | お金の貸し借りはやめよう | thôi chuyện mượn và cho mượn tiền đi | |
| だしいれする | 出し入れする | lấy ra và bỏ vào | |
| ふとんのだしいれはめんどうだ | 布団の出し入れは面倒だ | việc lấy ra bỏ vào nệm chăn phiền phức thật. | |
| つけはずしする | 付け外しする | dán vào gỡ ra | |
| このえりはつけはずしができる | この襟は付け外しができる | cái ve áo này có thể dán vào gỡ ra được | |
| ぬぎきする | 脱ぎ着する | cởi ra mặc vô | |
| このセーターはぬぎきがらくだ | このセーターは脱ぎ着がらくだ | cái áo len này cởi ra mặc vào rất dễ dàng. | |
| よみかきする | 読み書きする | đọc viết | |
| あげさげする | 上げ下げする | lên xuống | |
| うりかいする | 売り買いする | mua bán | |
| いきかえりする | 行き帰りする | đi đi về về | |
| しごとのいきかえりにコンビニによる | 仕事の行き帰りにコンビニに寄る | ghé cửa hàng tiện lợi trên đường đi làm hoặc từ chỗ làm về | |
| すききらい | 好き嫌い | thích và ghét | |
| たべもののすききらいがはげしい | 食べ物の好き嫌いが激しい | rất kén đồ ăn | |
| いつもおせわになっております | いつもお世話になっております | cảm ơn vì lúc nào cũng được chiếu cố | |
| すこしようすをみましょう | 少し様子をみましょう | hãy nhìn đến dáng vẻ một chút | |
| ためしにやってみましょう | 試しにやってみましょう | hãy làm thử xem sao | |
| そんなつもりはありません | không có dự định đó | ||
| こまったときはおたがいさまです | 困ったときはお互い様です | giúp đỡ nhau lúc hoạn nạn | |
| もうしわけありませんが、これをコピーしてください | 申し訳ありませんが、これをコピーしてください | phiền anh vui lòng foto cái này dùm | |
| わるいけど、そこのざっしをとってくれる? | 悪いけど、そこの雑誌を取ってくれる? | xin lỗi, anh lấy dùm tôi cuốn tạp chí đằng kia được không? | |
| ノリ | keo, hồ | ||
| ノリがわるいひと | ノリが悪い人 | người khó hòa hợp | |
| このきょくはノリがいい | この曲はノリがいい | ca khúc đó nhịp rất hay | |
| ちょう~ | 超~ | quá, rất | |
| ちょういそがしい | 超忙しい | rất bận | |
| いまいち | không tốt lắm, chưa hay lắm | ||
| このケーキはいまいちだ | cái bánh kem này không ngon lắm | ||
| ばらす | tiết lộ (bí mật) | ||
| ひみつをばらす | 秘密をばらす | tiết lộ bí mật | |
| ばれる | bị bại lộ, được tiết lộ | ||
| パクる | ăn cắp, đánh cắp | ||
| ひとのアイデアをパクる | 人のアイデアをパクる | ăn cắp ý tưởng của người khác | |
| ダサい | nguyên thủy, thô sơ, xấu | ||
| ダサいふくそう | ダサい服装 | trang phục xấu xí | |
| マジ | nghiêm túc, nghiêm chỉnh | ||
| マジなはなし | マジな話 | chuyện nghiêm túc | |
| マジになってはたらく | マジになって働く | làm việc nghiêm chỉnh | |
| ヤバい | nguy hiểm, lợi hại, tệ hại | ||
| ヤバいしごとをする | ヤバい仕事をする | làm công việc nguy hiểm | |
| じかんにおくれるとヤバい | 時間に遅れるとヤバい | trễ giờ thì thật tệ hại | |
| うざい | phiền hà, khó chịu | ||
| まいにちのようにでんわしてくるともだちがうざい | 毎日のように電話してくる友達がうざい | mấy đứa bạn điện thoại hầu như mỗi ngày thật là phiền toái |
正しいほうに○をつけなさい。
1.駅から会場までを( __ )するバスが出ている。
a.行き来
b.行き返り
2.音量の( __ )はこのボタンで行います。
a.出し入れ
b.上げ下げ
3.手術をする前に、とりあえず薬を飲んで( __ )。
a.少し様子を見ましょう
b.試しにやってみよう
4.娘が( __ )。
a.いつもお世話になっております
b.お互い様です
5.( __ )、お茶、入れてくれる。
a.残念だけど
b.悪いけど
<<< Đáp án & Dịch >>>
1.駅から会場までを( 行き来 )するバスが出ている。
Xe buýt đi đến hội trường đang rời khỏi ga.
2.音量の( 上げ下げ )はこのボタンで行います。
Tăng giảm âm lượng bằng nút này.
3.手術をする前に、とりあえず薬を飲んで( 少し様子を見ましょう )。
Trước khi phẫu thuật, trước hết hãy uống thuốc để theo dõi một chút.
4.娘が( いつもお世話になっております )。
Cảm ơn vì đã chiếu cố đến con gái tôi.
5.( 悪いけど )、お茶、入れてくれる?
Xin lỗi, anh pha trà giúp tôi nhé?
