|
第1週 お知らせや案内をう
5日目 募集 |
特別な表現方法に注意しよう!
| Mục từ | Loại | Hán Tự | Âm Hán |
Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
|
ようふつうめんきょ
|
要普通免許 |
YẾU PHỔ THÔNG MIỄN HỨA |
Cần giấy phép lái xe. (=Không tuyển người không biết lái xe) |
|
|
→ 車の普通運転免許証が必要 (=車の運転ができない人は応募できない。) |
||||
| こうこうせいふか |
高校生不可 |
CAO HIỆU SINH BẤT KHẢ | Không tuyển học sinh cấp 3 | |
| → 高校生は応募できない。 | ||||
| じかんおうそうだん |
時間応相談 → 時間は相談に応じる。 |
THỜI GIAN ỨNG TƯƠNG ĐÀM | Có thể thương lượng về thời gian làm việc. | |
| バイト | N | =アルバイト | Việc làm thêm | |
| じきゅう | N | 時給 | THỜI CẤP | Lương giờ |
| りれきしょ | N | 履歴書 | LÝ LỊCH THƯ | Sơ yếu lí lịch |
| しかく | N | 資格 | TƯ CÁCH | Bằng cấp |
| ぜんがくしきゅう | N | 全額支給 | TOÀN NGẠCH CHI CẤP | Cung cấp toàn bộ số tiền |
| おうぼ | N | 応募 | ỨNG MỘ | Ứng tuyển |
次の会話文を読んで、後の文から正しいものをう。
| 学生A | このバイトの面接、受けようと思うんだけど、どう思う? |
| 学生B | 時給、なかなかいいね。へえ、曜日も選べるんだ。 |
| 学生A | うん、この会社、交通費も全部くれるし、電話してみようかな。 |
| 学生B | うん、早くしたほうがいいよ。そうだ、履歴書の用紙、余ってるからあげるよ。 |
| 1. | 学生Aは、学生Bにアルバイトをすすめている。 |
| 2. | 学生Aは、アルバイトの面接に行くつもりである。 |
| 3. | この会社は、通勤にかかった費用を全部払ってくれる。 |
| 4. | 学生Aは、電話して交通費のことを聞くつもりである。 |
| 5. | 学生Bは、履歴書の用紙を余分にもっている。 |
| 学生A |
このバイトの面接、受けようと思うんだけど、どう思う? Tôi định tham gia phỏng vấn công việc làm thêm này, bạn thấy sao? |
| 学生B |
時給、なかなかいいね。へえ、曜日も選べるんだ。 Lương giờ cũng được quá ha. Ê, có thể chọn ngày làm nữa nè. |
| 学生A |
うん、この会社、交通費も全部くれるし、電話してみようかな。 Ừ. Công ty này còn cho toàn bộ tiền đi xe nữa, để gọi điện xem sao ha. |
| 学生B |
うん、早くしたほうがいいよ。そうだ、履歴書の用紙、余ってるからあげるよ。 Ừ, Nhanh đi. Đúng rồi, tôi còn dư mấy tờ giấy viết sơ yếu lí lịch, để tôi cho bạn. |
| 1. |
学生Aは、学生Bにアルバイトをすすめている。 Học sinh A giới thiệu việc làm thêm cho học sinh B. |
| 2. |
学生Aは、アルバイトの面接に行くつもりである。 Học sinh A định đi phỏng vấn việc làm thêm. |
| 3. |
この会社は、通勤にかかった費用を全部払ってくれる。 Công ty này trả toàn bộ phí đi lại. |
| 4. |
学生Aは、電話して交通費のことを聞くつもりである。 Học sinh A định gọi điện hỏi về phí giao thông. |
| 5. |
学生Bは、履歴書の用紙を余分にもっている。 Học sinh B có dư giấy viết sơ yếu lí lịch. |
次の案内を見て、後の問いになさい。
| 問1 | この募集に応募できないのはどの場合か。 |
| 1. | 土日だけ働きたい人。 |
| 2. | スーパーで働いたことがない人。 |
| 3. | 20歳の大学生。 |
| 4. | 車の免許がない人。 |
|
TUYỂN NGƯỜI LÀM THÊM KHÔNG CẦN KINH NGHIỆM HOAN NGHÊNH NHỮNG NGƯỜI NHIỆT TÌNH. Nội dung: quản lý sản phẩm Điều kiện: Từ 18 đến 35 tuổi. Không tuyển học sinh cấp 3 Thời gian: 9:00 ~ 18:00 Và 10: 00~ 19:00 *Tuyển người có thể làm trên 5 tiếng một ngày và trên 3 ngày một tuần ( Có thể thảo luận để chọn ngày) Lương giờ: 850 Yên ~ 1000 Yên ( Chi trả toàn bộ phí giao thông) Ứng tuyển: Sau khi liên lạc qua điện thoại sẽ phỏng vấn. (Cần có Sơ yếu lí lịch) |
| 問1 |
この募集に応募できないのはどの場合か。 Không thể ứng tuyển vào vị trí tuyển người này là trường hợp nào? |
| 1. |
土日だけ働きたい人。 Người chỉ muốn làm vào thứ bảy và chủ nhật. |
| 2. |
スーパーで働いたことがない人。 Người chưa từng làm việc tại siêu thị. |
| 3. |
20歳の大学生。 Sinh viên 20 tuổi. |
| 4. |
車の免許がない人。 Người không có bằng lái xe. |
| 問2 | この求人案内の内容と合ってういるものはどれか。 |
|
1. |
35歳くらいになったら、時給は1000円になる。 |
|
2. |
18歳でも高校生の場合は、応募することができない。 |
|
3. |
この会社は、週に3日しか来られないひとは必要ではない。 |
|
4. |
応募するためには、電話をしてかた履歴書を送らなければならない。 |
| 問2 |
この求人案内の内容と合っているものはどれか。 Câu hợp với nội dung hướng dẫn tuyển người là câu nào? |
|
1. |
35歳くらいになったら、時給は1000円になる。 Nếu khoảng 35 tuổi thì lương giờ sẽ là 1000 yên. |
|
2. |
18歳でも高校生の場合は、応募することができない。 Trường hợp là học sinh cấp 3 dẫu đủ 18 tuổi cũng không thể ứng tuyển. |
|
3. |
この会社は、週に3日しか来られないひとは必要ではない。 Công ty này không cần những người chỉ có thể làm 3 ngày một tuần. |
|
4. |
応募するためには、電話をしてかた履歴書を送らなければならない。 Để ứng tuyển thì sau khi gọi điện thoại phải gửi sơ yếu lí lịch đến. |

