|
第2週 身のまわりの文書を読もう
2日目 カタログ |
| Mục từ | Loại | Hán Tự | Âm Hán |
Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| サイズ | N | Kích cỡ, size | ||
| ようりょう | N | 容量 | DUNG LƯỢNG | Dung lượng |
| はば | N | 幅 | PHÚC | Bề rộng, chiều ngang |
| おくゆき | N | 奥行き | ÁO HÀNH | Chiều sâu |
| しょうひでんりょく | N | 消費電力 | TIÊU PHÍ ĐIỆN LỰC | Lượng điện tiêu thụ |
| AはBより大きい。 | A lớn hơn B | |||
| BよりAのほうが大きい。 | A lớn hơn B | |||
| Aが最も(=一番)大きい。 | A lớn nhất | |||
| BはAほど大きくない。 | B không lớn bằng A | |||
| BはCに比べて大きい。 | B lớn hơn so với C | |||
次の会話文を読んで、後の文から正しいものをう。
| 夫 | 今度のボーナスで新しい冷蔵庫を買おうか。これは古いし小さいしね。 |
| 妻 | うん、でも、大きいの、ここに入るかしら。 |
| 夫 | 大丈夫だよ。最近のは、容量が大きくなっても、サイズはこれと変わらないんだ。それに、消費電力も少なくなっているし、電気代があんまりかからなくなるよ。いちばん新しいタイプは、去年よりもさらに少なくなって宣伝してたし。 |
| 妻 | じゃ、そのいちばん新しいのにしましょうよ。 |
| 1. | この夫婦は、電気屋で話をしている。 |
| 2. | この夫婦は、冷蔵庫を買い替えたいとおもっている。 |
| 3. | この夫婦が今使っている冷蔵庫は、新しい冷蔵庫に比べて電気代がかかる。 |
| 4. | 新しい冷蔵庫は物がよく入るが、電気代が高くつく。 |
| 5. | 去年の冷蔵庫より今年の冷蔵庫のほうが容量が小さい。 |
<<< Đáp án & Dịch >>>
次の会話文を読んで、後の文から正しいものをう。
| 夫 |
今度のボーナスで新しい冷蔵庫を買おうか。これは古いし小さいしね。 Tiền thưởng lần này mua tủ lạnh mới nha. Cái này vừa cũ lại vừa nhỏ nữa. |
| 妻 |
うん、でも、大きいの、ここに入るかしら。 Ừ, nhưng mà cái lớn thì không biết có để vô vừa chỗ này không? |
| 夫 |
大丈夫だよ。最近のは、容量が大きくなっても、サイズはこれと変わらないんだ。それに、消費電力も少なくなっているし、電気代があんまりかからなくなるよ。いちばん新しいタイプは、去年よりもさらに少なくなって宣伝してたし。 Không sao đâu. Mấy cái gần đây dung lượng lớn nhưng kích cỡ không khác cái này, hơn nữa lượng điện tiêu thụ cũng giảm đi nên sẽ không tốn nhiều tiền điện đâu.Quảng cáo nói là kiểu mới nhất hiện nay lại càng giảm hơn kiểu của năm ngoái. |
| 妻 |
じゃ、そのいちばん新しいのにしましょうよ。 Vậy thì quyết định mua cái mới nhất đó nha. |
| 1. |
この夫婦は、電気屋で話をしている。 Hai vợ chồng này đang nói chuyện tại cửa hàng điện máy. |
| 2. |
この夫婦は、冷蔵庫を買い替えたいとおもっている。 Hai vợ chồng này định mua tủ lạnh mới. |
| 3. |
この夫婦が今使っている冷蔵庫は、新しい冷蔵庫に比べて電気代がかかる。 Tủ lạnh mà hai vợ chồng này đang sử dụng tốn nhiều tiền điện hơn so với tủ lạnh mới. |
| 4. |
新しい冷蔵庫は物がよく入るが、電気代が高くつく。 Tủ lạnh mới thì để được nhiều đồ hơn nhưng tiền điện cũng tăng cao hơn. |
| 5. |
去年の冷蔵庫より今年の冷蔵庫のほうが容量が小さい。 Tủ lạnh năm nay dung lượng nhỏ hơn tủ lạnh năm ngoái. |
下の表は冷蔵庫のカタログの一部である。後の問いになさい。
| 問1 |
上のカタログから次の条件で冷蔵庫を選んだ場合、どれになるか。 高さ180cm、幅65cmのスペースに置くことができて、電気代がなるべく安いもの。 |
| 1. | A |
| 2. | B |
| 3. | C |
| 4. | D |
<<< Đáp án & Dịch >>>
| 問1 |
上のカタログから次の条件で冷蔵庫を選んだ場合、どれになるか Từ Catalo trên, với các điều kiện sau thì sẽ chọn tủ lạnh nào?
高さ180cm、幅65cmのスペースに置くことができて、電気代がなるべく安いもの。 Chiều cao 180 cm, có thể để ở khoảng trống rộng 65cm, tiền điện cố gắng chọn cái rẻ nhất. |
| 1. | A |
| 2. | B |
| 3. | C |
| 4. | D |
| 問2 | Dの冷蔵庫の特徴として、合っていないものはどれか。 |
|
1. |
冷蔵庫に入る量が最も多い。 |
|
2. |
1年間にかかる電気代が最も安い。 |
|
3. |
高さがあるほうだか、Bほどではない。 |
|
4. |
ほかの冷蔵庫と比べて厚い。 |
<<< Đáp án & Dịch >>>
| 問2 |
Dの冷蔵庫の特徴として、合っていないものはどれか。 Cái không hợp với đặc trưng của tủ lạnh D là cái nào? |
|
1. |
冷蔵庫に入る量が最も多い。 Lượng chứa trong tủ lạnh là lớn nhất |
|
2. |
1年間にかかる電気代が最も安い。 Tiền điện mất trong một năm là rẻ nhất. |
|
3. |
高さがあるほうだか、Bほどではない。 Cao nhưng không bằng B |
|
4. |
ほかの冷蔵庫と比べて厚い。 Dày hơn so với các tủ lạnh khác. |

