|
第2週 身のまわりの文書を読もう
5日目 説明書 |
条件を表す言葉に注意しよう!
| Mục từ | Loại | Hán Tự | Âm Hán |
Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| オペレーター | N | Tổng đài, người trực tổng đài. | ||
| へんぴん | N | 返品 | PHẢN PHẨM | Trả hàng |
| つうしんはんばい | N | 通信販売 | THÔNG TÍN PHIẾN MẠI | Bán hàng qua mạng |
| うらめん | N | 裏面 | LÝ DIỆN | Mặt sau |
| しようかん | N | 使用感 | SỬ DỤNG CẢM | Hài lòng sử dụng |
| AすればB | A là điều kiện, B là kết quả. | |||
| AするとB | ||||
| AしたらB | ||||
次の会話文を読んで、後の文から正しいものをう。
| オペレーター | はい、ヨコタデパート通信販売の商品返品係りです。 |
| 女の人 | あの、送ってもらったセーターなんですが、色が気に入らなかったんですが、そんな場合にも返品できるでしょうか。 |
| オペレーター | はい、商品が到着してから7日以内で、ご利用になっていなければ、返品をお受けいたします。別のお色に交換ということもできますか。 |
|
女の人 |
いえ、返品ということでお願いします。 |
| 1. | 女の人は通信販売でセーターを注文した。 |
| 2. | 注文したものと違うセーターが来た。 |
| 3. | 女の人は違う色のセーターと交換したい。 |
| 4. | 商品が到着して1週間たっていない。 |
| 5. | 女の人は、セーターを何回か着た。 |
<<< Đáp án & Dịch >>>
次の会話文を読んで、後の文から正しいものをう。
|
オペレーター |
はい、ヨコタデパート通信販売の商品返品係りです。 Vâng, Nhân viên phụ trách đổi, trả sản phẩm bán qua mạng của thương xá Yokota xin nghe. |
|
女の人 |
あの、送ってもらったセーターなんですが、色が気に入らなかったんですが、そんな場合にも返品できるでしょうか。 À, Cái áo len đã gửi cho tôi, màu đó tôi không thích. Trường hợp như vậy không biết là tôi có thể trả lại được không? |
|
オペレーター |
はい、商品が到着してから7日以内で、ご利用になっていなければ、返品をお受けいたします。別のお色に交換ということもできますか。 Vâng, Nếu sản phẩm đến trong vòng 7 ngày và chưa qua sử dụng thì chúng tôi sẽ nhận hàng trả lại. Tôi có thể đổi màu khác cho cô được không? |
|
女の人 |
いえ、返品ということでお願いします。 Không, xin vui lòng cho tôi trả hàng. |
| 1. |
女の人は通信販売でセーターを注文した。 Người phụ nữ đã đặt áo len bằng mục mua bán qua mạng. |
| 2. |
注文したものと違うセーターが来た。 Áo len gửi tới khác với cái đã đặt. |
| 3. |
女の人は違う色のセーターと交換したい。 Người phụ nữ muốn đổi áo len màu khác. |
| 4. |
商品が到着して1週間たっていない。 Sản phẩm đến chưa đầy một tuần. |
| 5. |
女の人は、セーターを何回か着た。 Người phụ nữ đã mặc váo len vào lần. |
次の文書を読んで、後の問いになさい。
|
交換・返品について
________________切り取り線__________________ 返品カード 返品理由で当てはまるものを選び、アルファベットに〇をつけてください。 a. イメージが違った。 b. 使用感・機能が期待していたものと違った。 c. サイズが合わなかった。 d. 注文を違う商品が届いた。 e. 商品に傷、あるいは汚れがあった。 f. その他________________ *f の場合は簡単に理由をお書きください。 |
| 問1 | 左ページの会話の女の人は、返品カードのどこに〇をつければよいか。 |
| 1. | a |
| 2. | b |
| 3. | c |
| 4. | d |
<<< Đáp án & Dịch >>>
|
交換・返品について Về việc đổi, trả hàng.
________________切り取り線__________________
返品カード Phiếu trả hàng
返品理由で当てはまるものを選び、アルファベットに〇をつけてください。 Chọn một cái đúng với lí do trả hàng và khoanh dấu 〇 vào kí tự.
a. イメージが違った。 Khác với ấn tượng, hình ảnh mà mình đã nghĩ.
b. 使用感・機能が期待していたものと違った。 Khác với sự mong đợi về tính năng, sự hài lòng khi sử dụng.
c. サイズが合わなかった。 Kích cỡ không vừa.
d. 注文を違う商品が届いた。 Sản phẩm gửi đến khác với cái đã đặt hàng.
e. 商品に傷、あるいは汚れがあった。 Sản phẩm bị trầy, rách hoặc bị dơ.
f. その他________________ Khác.
* f の場合は簡単に理由をお書きください。 Trong trường hợp f xin hãy viết lí lo một cách đơn giản. |
| 問1 |
左ページの会話の女の人は、返品カードのどこに〇をつければよいか。 Người phụ nữ trong đoạn đàm thoại trang bên trái phải khoanh vào chỗ nào trong Phiếu trả hàng? |
| 1. | a |
| 2. | b |
| 3. | c |
| 4. | d |
| 問2 | 返品できないのは、どの場合か。 |
|
1. |
商品を手に入れてから1週間を過ぎた場合 |
|
2. |
注文したものではない商品が来た場合 |
|
3. |
注文したものが想像していたものと違った場合 |
|
4. |
注文したものが小さすぎた場合 |
<<< Đáp án & Dịch >>>
| 問2 |
返品できないのは、どの場合か。 Trường hợp nào không được trả hàng? |
|
1. |
商品を手に入れてから1週間を過ぎた場合 Trường hợp quá 1 tuần kể từ khi nhận hàng. |
|
2. |
注文したものではない商品が来た場合 Trường hợp sản phẩm đến không phải là sản phẩm đã đặt hàng. |
|
3. |
注文したものが想像していたものと違った場合 Trường hợp cái đặt hàng khác với cái mình đã tưởng tượng. |
|
4. |
注文したものが小さすぎた場合 Trường hợp cái đã đặt hàng quá nhỏ. |
