|
第2週 身のまわりの文書を読もう
6日目 保証書 |
重要な部分だけ読もう!
| Mục từ | Loại | Hán Tự | Âm Hán |
Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| ほしょうきかんない | N | 保証期間内 | BẢO CHỨNG KỲ HẠN NỘI | Thời hạn bảo hành |
| はんばいてんめい | N | 販売店名 | PHIẾN MẠI ĐIẾM DANH | Tên cửa hàng |
| おかいあげび | N | お買い上げ日 | MÃI THƯỢNG NHẬT | Ngày mua |
| はんこ | N | 判子 | PHÁN TỬ | Con dấu |
| しるし | N | 印 | ẤN | Dấu |
| くうらん | N | 空欄 | KHÔNG LAN | Cột trống |
| きさい | N | 記載 | KÝ TẢI | Viết, ghi chép |
| コーヒーメーカ | Máy pha cà phê | |||
| サイン | N | Chữ ký | ||
| たとえ ~ても | Dẫu cho ~ | |||
| 万が一 ~でも | Lỡ mà…thì cũng | |||
次の会話文を読んで、後の文から正しいものをう。
| 妻 | やっぱり、このコーヒーメーカー壊れてる。 |
| 夫 | 修理に出そうよ。保証書あるよね? |
|
妻 |
うん、たしか買ったのは今年だから、まだ保証期間内だよね。えーと。。。保証書、これだよね? |
|
夫 |
ちょっと見せて。あー、お買い上げ日も販売店名のところも空欄だ。これだと役に立たないよ。修理代かかっちゃうけれど、しかたがないね。 |
| 1. | 夫婦は、このコーヒーメーカーの保証書を持っている。 |
| 2. | 保証書にはこのコーヒーメーカーを買った店のはんこが押してある。 |
| 3. | このコーヒーメーカーの保証書は有効である。 |
| 4. | このコーヒーメーカーの修理が有料になるだろう。 |
| 5. | 夫婦はこのコーヒーメーカーを修理に出さないことにした。 |
<<< Đáp án & Dịch >>>
次の会話文を読んで、後の文から正しいものをう。
| 妻 |
やっぱり、このコーヒーメーカー壊れてる。 Đúng thật là cái máy pha cà phê này hư rồi. |
| 夫 |
修理に出そうよ。保証書あるよね? Vậy để đem đi sửa, hình như có giấy bảo hành phải không? |
| 妻 |
うん、たしか買ったのは今年だから、まだ保証期間内だよね。えーと。。。保証書、これだよね? Ừ, Chính xác là mới mua trong năm nay nên vẫn còn trong thời gian bảo hành. Ừm…giấybảo hành, hình như là cái này nè. |
| 夫 |
ちょっと見せて。あー、お買い上げ日も販売店名のところも空欄だ。これだと役に立たないよ。修理代かかっちゃうけれど、しかたがないね。 Cho anh xem tí. Á, cả ngày mua lẫn tên nơi mua đều để trống. Như vầy là không ích gì rồi! Phải mất tiền sửa nhưng đành chịu vậy. |
| 1. |
夫婦は、このコーヒーメーカーの保証書を持っている。 Hai vợ chồng có giấy bảo hành của máy pha cà phê này. |
| 2. |
保証書にはこのコーヒーメーカーを買った店のはんこが押してある。 Trên giấy bảo hành có đóng dấu của cửa hàng nơi đã mua máy pha cà phê này. |
| 3. |
このコーヒーメーカーの保証書は有効である。 Giấy bảo hành của máy pha cà phê này có hiệu lực. |
| 4. |
このコーヒーメーカーの修理が有料になるだろう。 Có lẽ việc sửa máy pha cà phê này sẽ tốn tiền. |
| 5. |
夫婦はこのコーヒーメーカーを修理に出さないことにした。 Hai vợ chồng quyết định không sửa máy pha cà phê này. |
次の案内を見て、後の問いになさい。
| 問1 | ( )の中の入る言葉として最も適当なものはどれか。 |
| 1. | たとえ保証期間以降でも |
| 2. | たとえ保証期間以上でも |
| 3. | たとえ保証期間内でも |
| 4. | たとえ保証期間外でも |
<<< Đáp án & Dịch >>>
| 問1 |
( )の中の入る言葉として最も適当なものはどれか。 Câu thích hợp nhất để điền vào trong ( ) là câu nào? |
| 1. |
たとえ保証期間以降でも Dẫu là sau thời hạn bảo hành. |
| 2. |
たとえ保証期間以上でも Dẫu là trên thời hạn bảo hành. |
| 3. |
たとえ保証期間内でも Dẫu là trong thời hạn bảo hành. |
| 4. |
たとえ保証期間外でも Dẫu là ngoài thời hạn bảo hành. |
| 問2 | 無料で修理をしてくれるのはどの場合か。 |
|
1. |
保証書に全部記入されていて、買って1年以内に故障した場合 |
|
2. |
保証書に全部記入されていて、海外で3ヶ月間使用した場合 |
|
3. |
保障期間を過ぎているが、正しく使用していた場合 |
|
4. |
欄を含めて保証書を全部自分で記入した場合 |
<<< Đáp án & Dịch >>>
| 問2 |
無料で修理をしてくれるのはどの場合か。 Trường hợp nào được sửa chữa miễn phí? |
|
1. |
保証書に全部記入されていて、買って1年以内に故障した場合 Trường hợp trên giấy bảo hành được viết đầy đủ và bị hư hỏng trong vòng 1 năm kể từ khi mua. |
|
2. |
保証書に全部記入されていて、海外で3ヶ月間使用した場合 Trường hợp trên giấy bảo hành được viết đầy đủ và đã sử dụng 3 tháng ở nước ngoài. |
|
3. |
保障期間を過ぎているが、正しく使用していた場合 Trường hợp quá hạn bảo hành nhưng sử dụng đúng cách. |
|
4. |
欄を含めて保証書を全部自分で記入した場合 Trường hợp tự mình ghi toàn bộ giấy bảo hành bao gồm cả các cột. |

