|
第3週 通信文を読もう
2日目 メール ② |
依頼を表す表現に注意しよう。
| 1. | ~てください |
| 2. | ~てくれませんか |
| 3. | ~てもらえませんか |
| 4. | ~くださいませんか |
| 5. | ~ていただけませんか ・~ていただきませんか |
|
Tất cả các mẫu trên đều dùng để nhờ, yêu cầu người khác làm một việc gì đó cho mình. Mức độ lịch sự được xếp theo thứ tự tăng dần. |
|
次の会話文を読んで、後の文から正しいものをう。
| Aさん |
ねえ、同窓会で言ったホームページを作る話だけど、私たちでやらない? |
| Bさん | いいね。写真とか入れると、パーティーに来られなかった人にも当日のようすが伝えられるしね。でも、私たちにできるかな。 |
| Aさん | 簡単だよ。いろんなソフトがあるから結構きれいなものができるよ。 |
| Bさん | そっか。あ、山本先生がデジカメでたくさん写真撮っていらっしゃったよね。先生にお願いして写真を送ってもらおうよ。 |
| 1. | AさんとBさんは写真入りのホームページを作りたい。 |
| 2. | ソフトを使ったのできれいなホームページができた。 |
| 3. | 山本先生は同窓会に出席した。 |
| 4. | 山本先生はホームページのためにデジカメで写真を撮っていた。 |
| 5. | Bさんは山本先生に写真を撮ってほしいと思っている。 |
次の会話文を読んで、後の文から正しいものをう。
| Aさん |
ねえ、同窓会で言ったホームページを作る話だけど、私たちでやらない? Nè, chuyện làm trang Web mà nói hồi bữa Hội học sinh đó, tụi mình cùng làm nha? |
| Bさん |
いいね。写真とか入れると、パーティーに来られなかった人にも当日のようすが伝えられるしね。でも、私たちにできるかな。 Ừ, được đó. Nếu mình bỏ hình vô thì mình có thể chuyển tải thông tin ngày hôm đó đến cả những người không đến dự buổi tiệc được ha. |
| Aさん |
簡単だよ。いろんなソフトがあるから結構きれいなものができるよ。 Đơn giản lắm, có rất nhiều phần mềm có thể làm rất đẹp đó. |
| Bさん |
そっか。あ、山本先生がデジカメでたくさん写真撮っていらっしゃったよね。先生にお願いして写真を送ってもらおうよ。 Vậy hả.À, Thầy Yamamoto chụp rất nhiều hình bằng máy ảnh kỹ thuật số. Để mình nhờ thầy gửi hình cho mình. |
| 1. |
AさんとBさんは写真入りのホームページを作りたい。 Cả a và B đều muốn làm trang web có đăng hình. |
| 2. |
ソフトを使ったのできれいなホームページができた。 Vì sử dụng phần mềm nên đã làm ra trang chủ rất đẹp |
| 3. |
山本先生は同窓会に出席した。 Thầy Yamamoto đã có mặt trong Hội học sinh. |
| 4. |
山本先生はホームページのためにデジカメで写真を撮っていた。 Thầy Yamamoto đã chụp ảnh bằng máy kỹ thuật số để làm web. |
| 5. |
Bさんは山本先生に写真を撮ってほしいと思っている。 B muốn được thầy Yamamoto chụp hình. |
次の案内を見て、後の問いになさい。
|
宛先:yamamoto1222@white.abc-net.ne.jp 差出人:mika@apple.coolmail.com 件名:お願い __________________________________山本先生、近藤(旧姓竹下)美香です。 先日の同窓会では、15年ぶりに先生にお会いできて、本当に楽しかったです。 先生はちっともお変わりなく、高校生に戻ったような気がしました。 ところで、今日はお願いがあってメールいたしました。 あのパーティー会場で、私たちのクラスのホームページを作ろうという話が出たのを覚えていらっしゃいますか。実は私と木村(旧姓吉本)さんが中心となって作ろうと。それで、山本先生が会場で撮っていらっしゃったデジカメ写真を、ホームページに使わせて( )。もしよければ、メールに添付して送ってくださると助かります。 同窓会に来られなかった人にも見てもらえますし、私たちにも思い出となりますので、ご面倒をおかけしますがどうぞよろしくお願いいたします。 近藤 美香 |
|
宛先:yamamoto1222@white.abc-net.ne.jp 差出人:mika@apple.coolmail.com 件名:お願い ________________________________
山本先生、近藤(旧姓竹下)美香です。 Chào thầy Yamamoto, em là Kondo Mika (Họ cũ là Takesita)
先日の同窓会では、15年ぶりに先生にお会いできて、本当に楽しかったです。 Trong buổi họp mặt học sinh hôm trước, được gặp lại thầy sau 15 năm em thực sự rất mừng.
先生はちっともお変わりなく、高校生に戻ったような気がしました。 Thầy chẳng thau đổi chút nào cả, em thấy mình như được quay lại thời cấp ba.
ところで、今日はお願いがあってメールいたしました。 Nhân tiện, hôm nay em gửi thư để nhờ thầy giúp em một việc.
あ のパーティー会場で、私たちのクラスのホームページを作ろうという話が出たのを覚えていらっしゃいますか。 Thầy có còn nhớ tại hội trường của buổi tiệc hôm đó chúng em đã nói là sẽ làm một trang web về lớp mình. 実は私と木村(旧姓吉本)さんが中心となって作ろうと思っています。 Thực ra là em với Kimura (Họ cũ là Yoshimoto) sẽ là người làm chủ yếu. それで、山本先生が会場で撮っていらっしゃったデジカメ写真を、ホームページに使わせて( )。 Vì vậy, Xin phép thầy cho chúng em sử dụng hình thầy đã chụp ở hội trường để làm web. もしよければ、メールに添付して 送ってくださると助かります。 Nếu được thầy gửi đính kèm vào trong thư tụi em sẽ rất biết ơn.
同窓会に来られなかった人にも見てもらえますし、私たちにも思い出となりますので、ご面倒をおかけしますがどうぞよろしくお願いいたします。 Vì em muốn cho những người không thể đến buổi họp mặt xem và cũng để giữ lại kỷ niệm của thầy trò mình nên em mới dám làm phiền đến thầy, mong thầy giúp đỡ ạ. 近藤 美香 |
| 問1 | ( )に入る言葉として最も適当なものはどれか。 |
| 1. | あげましょうか。 |
| 2. | いただきましょうか。 |
| 3. | くださいましょうか。 |
| 4. | いただけませんでしょうか。 |
| 問1 |
( )に入る言葉として最も適当なものはどれか。 Từ hợp nhất để bỏ vào trong ngoặc là từ nào. |
| 1. | あげましょうか |
| 2. | いただきましょうか。 |
| 3. | くださいましょうか。 |
| 4. | いただけませんでしょうか。 |
| 問2 | 近藤さんはなぜ山本先生にこのメールを書いたのか。 |
|
1. |
同窓会で楽しかったことを伝えたいから。 |
|
2. |
ホームページを作ることを知らせたいから。 |
|
3. |
山本先生に写真を送ってもらいたいから。 |
|
4. |
山本先生にまた同窓会に来てもらいたいから。 |
| 問2 |
近藤さんはなぜ山本先生にこのメールを書いたのか。 Kondo tại sao lại viết thư này cho thầy Yamamoto?[/tv] |
|
1. |
同窓会で楽しかったことを伝えたいから。 Vì muốn kể cho thầy nghe về chuyện vui tại buổi họp mặt học sinh. |
|
2. |
ホームページを作ることを知らせたいから。 Vì muốn thông báo về việc là web |
|
3. |
山本先生に写真を送ってもらいたいから。 Vì muốn được thầy gửi hình cho. |
|
4. |
山本先生にまた同窓会に来てもらいたいから。 Vì muốn thầy Yamamoto lại đến buổi họp mặt học sinh nữa. |