| Chữ Hán | Âm Hán Việt | Phát âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| ①報 | BÁO | ほう | |
| 予報 | DỰ BÁO | よほう | Dự báo |
| 報告 | BÁO CÁO | ほうこく | Báo cáo |
| ②晴 | TÌNH | は・れる | |
| 晴れる | TÌNH | はれる | Nắng ráo, tạnh |
| 晴れ | TÌNH | はれ | trời nắng |
| ③雲 | VÂN | くも | |
| 雲 | VÂN | くも | Mây |
| ④暖 | NOÃN | だん/あたた・かい | |
| 暖房 | NOÃN PHÒNG | だんぼう | Máy sưởi ấm |
| 暖かい | NOÃN | あたたかい | Ấm áp |
| ⑤雪 | TUYẾT | ゆき | |
| 雪 | TUYẾT | ゆき | Tuyết |
| ⑥震 | CHẤN | しん | |
| 地震 | ĐỊA CHẤN | じしん | Động đất |
| 震度 | CHẤN ĐỘ | しんど | Độ động đất |
| ⑦波 | BA | は/なみ | |
| 電波 | ĐIỆN BA | でんぱ | Sóng điện |
| 波 | BA | なみ | Sóng, làn sóng |
| 津波 | TÂN BA | つなみ | Sóng thần |
| ⑧吹 | XÚY | ふ・く | |
| 吹く | XÚY | ふく | Thổi |
練習1
正しいほうを選びなさい。
(1)暖房:( __ )
a.ヒーター
b.クーラー
(2)震度:地震の( __ )
a.深さ
b.強さ
(3)報告:( __ )
a.レポート
b.ポスター
(4)どちらが勝つか( __ )する。
a.子報
b.予想
(5)風が( __ )。
a.付く
b.吹く
(6)地震による( __ )の心配はありません。
a.津波
b.電波
(7)天気( __ )
a.予報
b.予定
(8)( __ )が降る。
a.雲
b.雪
<<< Đáp án & Dịch >>>
(1)暖房:ヒーター
Máy sưởi
(2)震度:地震の強さ
Độ mạnh động đất
(3)報告:レポート
Báo cáo
(4)どちらが勝つか予想する。
Dự báo bên nào thắng
(5)風が吹く
Gió thổi
(6)地震による津波の心配はありません。
Không có lo lắng về sóng thần do cơn động đất
(7)天気予報
Dự báo thời tiết
(8)雪が降る。
Tuyết rơi
練習2
正しい読みを選んでください。
(9)波
1.あみ
2.なみ
3.まみ
4.のみ
(10)雲
1.しも
2.ゆき
3.くも
4.ひょう
(11)吹く
1.つく
2.すく
3.ふく
4.ひく
(12)地震
1.ちしん
2.じちん
3.しじん
4.じしん
<<< Đáp án & Dịch >>>
(9)波:なみ
(10)雲:くも
(11)吹く:ふく
(12)地震:じしん
練習3
正しい読みを選んでください。
(13)でんぱ
1.電波
2.電飛
3.電報
4.電流
(14)はれる
1.情れる
2.清れる
3.晴れる
4.精れる
(15)あたたかい
1.緩かい
2.援かい
3.媛かい
4.暖かい
(16)ほうこく
1.報告
2.広告
3.申告
4.警告
<<< Đáp án & Dịch >>>
(13)でんぱ:電波
(14)はれる:晴れる
(15)あたたかい:暖かい
(16)ほうこく:報告
