文法
| Cấu Trúc | |
|
Vようと思う |
|
| Ý nghĩa | |
| ☞ | Dự định làm gì |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Dùng để thể hiện ý chí, dự định của chủ thể |
| Ví dụ | |
| 1 |
会社をやめようと思っている。 Tôi định bỏ việc |
| 2 |
来年、国に帰ろうと思っています。 Năm sau tôi định sẽ về nước. |
| Cấu Trúc | |
|
Vようとする |
|
| Ý nghĩa | |
| ☞ | (vừa ) Định làm gì |
| Giải thích & Hướng dẫn | |
| ☞ |
Dùng để diễn tả ý định của chủ thể trong khoảnh khắc, khoảng thời gian ngắn. Dùng với những hành động mang tính ngắn hạn, thường ngày. |
| Ví dụ | |
| 1 |
電車に乗ろうとしたときに、ドアが閉まって乗れなかった。 Khi tôi vừa định lên xe điện thì cửa đóng nên không thể lên được |
| 2 |
あ、ポチが、あなたの靴をかもうとしているよ。 A, con Pochi sắp cắn đôi giày của bạn kìa |
| 3 |
ポチは、ぼくが出かけようとすると、ほえる。 Pochi sủa mỗi khi tôi vừa định ra ngoài |
| Cấu Trúc | ||
|
Vようとしない |
||
| Ý nghĩa | ||
| ☞ | Không định làm gì, không tính làm gì | |
| Giải thích & Hướng dẫn | ||
| ☞ |
Dùng để thể hiện việc không cảm nhận được ý chí thực hiện hành động hay động tác |
|
| Ví dụ | ||
| 1 |
「ポチ、どうしたんだろう。ご飯を食べようとしないんだよ。」 Pochi sao vậy nhỉ. Nó định chẳng muốn ăn cơm kìa |
|
| 2 |
彼は自分のことは何も言おうとしない。 Anh ta thì không định nói cái gì về mình cả |
|
練習
正しいほうをなさい。
1. おふろに ( ___ ) としたとき、だれか来ました。
a.入よう
b.入ろう
2. 父はそれについて何も ( ___ ) としない。
a.話そう
b.話しよう
3. このジャムのふたは、いくら開け ( ___ ) としても( ___ )。
a.よう b.ろう
a.開かない b.開こうとしない
4. A「昨日は授業に来なかったね。」
B「うん、( ___ ) と思っていたんだけど、熱が出て休んだんだ。」
a.来るだろう
b.来よう
下の語を並べて文をなさい。__に数字を書きなさい。
6. 買おう____ ____ ____ ____きちゃった。
1.忘れて 2.書いといた 3.と思って 4.メモを
7. 弟の好きな____ ____ ____ ____思っています。
1.誕生日に 2.買って 3.CDを 4.やろうと